Chöông 3 Phöông trình thieát keá Chöông 3 Phöông trình thieát keá 9/22/2014 Chuong 3 Phuong trinh thiet ke 1 3 1 Caân baèng vaät chaát & naêng löôïng toång quaùt Caân baèng vaät chaát cho moät phaân t[.]
Trang 1Chöông 3: Phöông trình thieát keá
Trang 23.1 Cân bằng vật chất & năng lượng tổng quát
phân tố thể tích
(Lượng tác chất nhập vào) -
(Lượng tác chất ra khỏi) -
(Lượng tác chất phản ứng )
= Lượng tác chất tích tụ (biến
đổi)ï
VÀ O
RA
PHẢN ỨNG
PHÂN TỐ THỂ TÍCH (TÍCH TỤ)
Trang 304/08/2023 3
2 Cân bằng năng lượng
trường ngòai)
Chuong 3 - Phuong trinh thiet ke
PHÂN TỐ
THỂ TÍCH
(TÍCH TỤ)
VA
TRAO ĐỔI
Trang 4Các dạng bình phản ứng khuấy trộn
Trang 53.2 Thiết bị phản ứng khuấy
trộn lý tưởng
1 Hoạt động ổn định
Với: XA0 , XAf là độ chuyển hóa của dòng nhập liệu và dòng sản phẩm
v là lưu lượng của dòng nhập liệu, m3/s
O.Levenspiel, Chemical_reaction_engineering, 3rd edition
Trang 63.2 Thiết bị phản ứng khuấy
trộn lý tưởng
1 Hoạt động ổn định
Với: XA0 , XAf là độ chuyển hóa của dòng nhập liệu và dòng sản
) X
(X
C )
r (
X
X C
1 C
V F
V
tich gian the
Thoi
:
) 3 3
( )
r (
X
X
C
V
F
V hay
0
t V.
r
t ) X 1
( F
t ) X 1
( F
Af
A0 Af
A0 Af
A0 Af
A0 A0
A0
Af
A0 Af
A0 A0
Af Af
A A0
Trang 73.2 Thiết bị phản ứng khuấy trộn lý tưởng
O.Levenspiel, Chemical_reaction_engineering, 3rd edition
Trang 8Xác định nhiệt độ của dòng sản phẩm để tính vận tốc phản ứng – cân bằng nhiệt
lượng
K : hệ số truyền nhiệt, W/m 2 0 C
0 ) T K.S.(T
H V.
).
r ( C
).
T (T
m hay
0 ) T KS(T
F H
) X
(X C
) T (T
m
f n
r A
p f
0 t
f n
A0 r
A0 Af
p f
0 t
Trang 9Thí dụ 3.1 : Xác định lưu lượng mỗi
dòng nhập liệu
Phản ứng thuận nghịch pha lỏng sơ đẳng
A + B = R + S với k1= 7 l/mol.ph , k2 = 3 l/mol.ph
V = 120 lít
Hai dòng nhập liệu riêng biệt có lưu lượng bằng nhau:
Dòng có nồng độ 2,8 mol A/ lít
Dòng có nồng độ 1,6 mol B/ lít
Độ chuyển hóa của tác chất giới hạn đạt 75%
V=120lite
O.Levenspiel, Chemical_reaction_engineering, 3rd edition
Trang 10Thí dụ 3.2 : Xác định phương trình vận
tốc cho phản ứng phân hủy pha khí
A → R + S xảy ra đẳng nhiệt trong
bình khuấy trộn họat động ổn định
Trang 111-X 1+X
Trang 123.2 Thiết bị phản ứng khuấy trộn lý tưởng
2 Hoạt động gián đọan
dt
dX N
V )
r
(
dt
dX N
dt
)]
X 1
( [N
d V
)
r (
dt
dN
V )
r (
0 t
; N
t V.
)
r (
A A0
A
A A0
A
A0 A
A A
A A
Trang 13Sắp xếp lại và lấy tích phân
A
A0A
A
X
A A0
X
A A0
A A
0
C
A X
0 A
A A0
X
0 A
A A0
) X
(1
r
dX C
)
X (1
V
r
dX N
t
) X (1
V
r
dX C
t const
t
Trang 14Thí dụ 3.3:
a) Tính thời gian phản ứng
b) Thể tích bình phản ứng khuấy gián
đọan
CH 3 COOH + C 4 H 9 OH→CH 3 COOC 4 H 9 + H 2 O
100 0 C, xúc tác H 2 SO 4 nồng độ
0,032%k.l
Nhập liệu: 4,97 mol butanol/mol axit
Phương trình vận tốc (-r A )= k.C A 2
với k = 17,4 ml/ mol.ph
ρ = 0,75 g/ml = const
X Af = 50%
Trang 153.3 Thiết bị phản ứng
dạng ống lý tưởng
Trang 160 A
A A0
A0
A A
A A
A
A A
A A
A A
) r (
dX
F
V
F
)
r
( dV
dX
0 V
V, Chia
0 V
r X
F hay
0
t V.
r
t )
X X
1 ( F
t )
X 1
(
F
Trang 17Thí dụ 3.7 : Tính thể tích bình phản ứng ống
4PH 3(k) → P 4(k) + 6H 2(k)
(-r PH3 ) = (10 h -1 ) C PH3
X af = 80%
kmol/h phosphin nguyên chất.
Trang 18Thí dụ 3.5: CH 4 + 2S 2 → CS 2 + 2H 2 S
Bình phản ứng ống có V = 35,2ml
Thí nghiệm ở 600 0 C, 1atm thu được
0,10g CS 2 trong 10 ph.
Suất lựơng ổn định của S 2 là 0,238
mol/h, mêtan là 0,119 mol/h
a) Xác định r CS2
b) Tìm k với (-r A )=kp CH4 p S2 bằng
2 phương pháp
Trang 19 Phản ứng sơ đẳng k = 5,2 l/ mol.h ở 82 0 C
Có 2 dòng nguyên liệu có sẵn như sau:
Dd 15% k.l bicarbonat sodium
Dd 30% k.l etilen clorhidrin trong nước
Trang 20Câu hỏi cho bài tập 3.5
trộn hoạt động ổn định để sản xuất 50kg/h etilen glycol với dòng
hỗn hợp nhập liệu đẳng mol đạt
độ chuyển hóa 95%?
để phản ứng ở cùng điều kiện trên?
trộn hoạt động gián đọan để
sản xuất 50kg/mẻ etilen glycol với hỗn hợp nhập liệu ban đầu đẳng mol đạt độ chuyển hóa 95%?
Trang 21Bài tập 3.1 Phản ứng pha khí
đồng thể
A 3R xảy ra theo bậc 2
Với lưu lượng nhập liệu là 1.000 l/h A nguyên
chất ở 5 atm và 3500C thiết bị phản ứng thí nghiệm là ống có đường kính 25mm, dài
1.800mm cho độ chuyển hóa đạt 60%.
Thiết bị phản ứng dùng trong sản xuất để
phản ứng 80m3/h hỗn hợp nhập liệu gồm
50%A và 50% khí trơ ở 25 atm và 3500C đạt độ chuyển hóa 80%
kính 25mm, dài 1.800mm
hay nối tiếp?
Giả sử là ống lý tưởng, không có độ giảm áp, khí lý tưởng
Trang 22O.Levenspiel, Chemical_reaction_engineering, 3rd edition
Trang 23O.Levenspiel, Chemical_reaction_engineering, 3rd edition