1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuong 2 xu ly du kien dong hoc

50 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2. Xử lý dữ kiện động học
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết bị phản ứng thí nghiệm có thể hoạt động gián đoạn hoặc liên tục... Xử lý dữ kiện động học... Trong thực tế, thường đo áp suất tổng hỗn hợp phản ứng trong pha khí để theo dõi phản ứ

Trang 1

kt

C

C

ln

dt k

C

dC

C

k

C

A

AA

Trang 3

Thiết bị phản ứng thí nghiệm có thể hoạt động gián đoạn hoặc liên tục

Trang 4

Các phương pháp xử lý số liệu động học

reaction rate)

8/24/2017

4 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 5

2.1 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích

không đổi (thể tích hỗn hợp phản ứng)

 V = const (thể tích hỗn hợp phản ứng thực sự )

(2.1)

dt

dC dt

dC V

dV C

V

1 dt

) V d(C V

1 dt

dN V

1

(2.2)

dt

dp RT

1

• Khí lý tưởng

Trang 6

Trong thực tế, thường đo áp suất tổng hỗn hợp phản ứng trong pha khí để theo dõi phản ứng

Trang 7

(2.4)

)

P

(P n

r p

RT C

p

R

cho

(2.3)

) P

(P n

a p

RT C

p

hay

V

N N

n

a V

N V

x a.

N V

N RT

p C

0 R0

R R

0 A0

A A

0 A0

A0 A

A A

Với P o : Aùp suất tổng lúc ban đầu của hệ

P: Aùp suất tổng tại thời điểm t của hệ

p Ao : Aùp suất riêng phần ban đầu của A

p Ro : Aùp suất riêng phần ban đầu của R

8/24/2017

7 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 8

2.1.1 Phương pháp tích phân

1) Giả thiết cơ chế và phương trình

vận tốc tương ứng

f(kC)

dt

dC

r A   A 

kt dt

k )

(C

F )

f(C

0 A

dt

dC

r A   A 

kdt

) f(C

Trang 9

Hình 2.1

8/24/2017

9 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 10

C

C

ln

dt k

C

dC

C

k

dt

dC

A0 A

2) Tách, lấy tích phân

( đơn vị của k là [s -1 ])

Trang 11

Độ chuyển hóa (conversion) , X A là phần tác chất đã chuyển hóa thành sản phẩm

kt ) X (1

ln

dt

k

X 1

dX

) X k(1

dt

dX

dX C

dC

);

X 1

(

C V

) X (1

N V

N C

) X (1

N

N

A t

A0 A

A A0

A A0

A A

A A0

A

C

C

C X

8/24/2017

11 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 12

- dC A /dt = kC A 0,6 C B 0,4 là bậc một nhưng

không áp dụng được

Hình 2.2 Phản ứng bậc một

8/24/2017

12 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 13

(2) Phản ứng không thuận nghịch bậc 2

loại hai phân tử A + B→ sản phẩm

A0 B0

A A0

B0 A

A0 A0

A A0

A

B B0

A A0

B A

B A

A

C

C M

) X C )(C

X C C

(

k

dt

dX C

r

X C

X C

(2.12)

C C

k

dt

dC

dt

dC r

Trang 14

2 A0

A A0

A

dt kC

) X

)(M X

(1

dX

) X

M )(

X 1

( C

k

dt

dX C

r

• Nếu C B0 >> C A0 thì C B gần như không đổi, phản ứng xem

như giả bậc một

1 M

kt

) C

(C

kt 1)

(M C

M.C

C ln

C C

C

C ln

)

X (1

M

X

M ln

X 1

X

1

ln

A0 B0

A0

A

B A

B0

A0 B

A

A A

Trang 15

Hình 2.3

8/24/2017

15 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 16

kt

X

1

X

C

1

C

1

C

1

(2.14)

) X (1

kC

C

k

dt

dC r

A

A A0

A0 A

2 A A0

2 2

A

A A

Vẽ 1/C A theo t ta được đường thẳng có hệ số góc là k,

tung độ gốc là 1/C Ao

Lưu ý: Tác chất dùng theo tỉ lệ lượng hĩa học

8/24/2017

16 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 17

; ) 2

( )

1 (

2 ln

C

C ln

2 );

2 )(

1 (

(2.15)

2 M

; ) X (1

2kC

C C

k

dt

dC r

BoB

2

2AA0

2B

A

AA

M

C X

M

X M

C C

M X

M X

kC C

kC dt

dC

Ao A

A A

Ao

A A

A B

A A

b) A + 2B→ sản phẩm

Bậc 1 theo A, bậc 1 theo B, Bậc tổng quát là 2

Tỉ lệ nồng độ ban đầu của tác chất

2 2kt

X

1

X

C

1

C

1

A0A

Trang 18

(3) Phương trình vận tốc thực nghiệm có bậc n

 1 X 1  (n 1)kt (2.22) C

hay

(2.21)

1

n 1)kt,

n ( C

C

C

k

dt

dC r

n 1 A

n 1 A0

n 1 A0

n 1 A

n A

A A

Trang 19

(4) Phương trình vận tốc thực nghiệm có bậc 0

1 n

kt,

X C

C C

k

dt

dC r

A A0

A A0

A A

Trang 20

(5) Phản ứng không thuận nghịch bậc tổng quát

theo thời gian bán sinh t 1/2

Nếu tác chất hiện diện theo tỷ lệ lượng hóa học, chúng sẽ giữ tỷ lệ đó

trong suốt quá trình phản ứng Như vậy tại thời điểm bất kỳ C B / C A = b/a

Trang 21

(6) Phản ứng song song không thuận nghịch

(parallel reaction)

A 2

S S

A 1

R R

A 2

1 A

2 A

1

A A

C k

dt

dC

r

C k

dt

dC

r

C ) k (k

C k

C k

dt

dC

Trang 22

Phải theo dõi nồng độ hai chất, nồng độ chất thứ 3 xác định bằng: C A + C R + C S = const

2

1 S

S

R R

2

1 S

R S

R

2 1

A0 A

k

k C

C

C C

k

k dC

dC

r

r

t ) k k

(

C

Vẽ -ln(C A /C Ao ) theo t → k 1 +k 2

Vẽ C R theo C s → k 1 /k 2

8/24/2017

22 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 23

Hình 2.5: Đường biểu diễn nồng độ - thời gian cho phản ứng song song

A → R, k 1

A → S, k 2

8/24/2017

23 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 24

(7) Phản ứng nối tiếp không thuận nghịch

(consecutive reaction)

R 2

S

R 2

A 1

R

A 1

A

C k

dt

dC

C k

C

k

dt

dC

C k

t k t

k A0

1 R

k A0

1 R

2 R

t k 0

A A

1 0

A A

k k

e

e C

k C

e C

k C

k

dt dC

e C

C hay

t k

C

C ln

21

Trang 25

Tại thời điểm bất kỳ C A0 = C A + C R + C S

A0 S

2 1

t k A0

S 1

2

t k 1

2

1 t

k 1

2

2 A0

S

21

21

e 1 C

C

k

k

e

1 C

C

k

k

e k

k

k

e k

k

k

1 C

C

→ Hằng số vận tốc k 1 hay giai đoạn 1 quyết định vận tốc

→ Hằng số vận tốc k 2 hay giai đoạn 2 quyết định vận tốc

8/24/2017

25 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 26

Thời điểm nồng độ R đạt cực đại

 2 1 

2 / k k k

2

1 A0

max

R,

1 2

1 2

tb log max

k

k

C

C

k k

k

k ln

k

1

→ Giá trị cực đại của R là

Hình 2.8: Đường biểu diễn nồng độ thời gian cho phản ứng nối tiếp

-8/24/2017

26 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 27

(8) Phản ứng thuận nghịch bậc 1 : A ↔ R

K C = K = hằng số cân bằng

2

1 A

Ao Ao

A Ao

Ro Ae

Re C

Ao

Re Ao

Ae Ao

C

A0

R0 C

Ae

A A0

R0 2

A A0

A0 1

R 2 A

1

A A0

A R

k

k

X

C C

X C

C C

C K

C

C C

C C

1 K

C

C K

X

) X C

(C k

) X C

(C k

C k C

k dt

dX C

dt

dC dt

Khi cân bằng dC A /dt = 0

8/24/2017

27 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 28

Vẽ đường biểu diễn – ln (1 – X A /X Ae ) theo t → đường thẳng → hệ số góc là k 1 (1 + 1/K C ).

Phản ứng thuận nghịch được xem là không thuận

nghịch nếu nồng độ dựa trên C A0 - C Ae

↔ phản ứng khơng thuận nghịch là trường hợp đặc biệt của pứ thuận nghịch khi C Ae =0 hay X Ae =1 hay K c =∞

t K

1 1

k C

C

C

C ln

X

X 1

ln

X X

k k

C

1 Ae

0 A

e A A

Ae A

A Ae

2 1

Trang 29

2.1.2 Phương pháp vi phân

 Giả thiết cơ chế (-r A ) = - dC A /dt = k.f(C)

 Từ đường cong C theo t xác định (-dC A /dt) tại

những thời điểm khác nhau

 Lập bảng giá trị C A , (-dC A /dt) theo t và tính giá trị hàm số f(C).

 Vẽ (-dC A /dt) theo f(C) , nếu là đường thẳng thì

phương trình vận tốc ban đầu phù hợp với thực

Trang 30

30 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 31

dC dt

o C

Trang 32

Thí duï 2.1.

8/24/2017

32 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

1 dP 2RT dt = k

n

3P o P 2RT

k 3P   P

ln dP

dt = n ln ( 3P o  P )  ln k 

suy ra phương trình vận tốc theo áp suất tổng:

Lấy logarit hai vế:

H.2.10

H.2.11

Trang 33

Thí duï 2.1.

8/24/2017

33 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Giá trị (dP/dt) được tính bằng cách tính và vẽ ΔP/ Δt là hàm số theo thời gian t

a) Đầu tiên tính tỉ số ΔP/ Δt từ cột 1 và 2 của bảng 2.2 Kết quả được trình bày trong

cột 3

b) Vẽ số liệu từ cột 3 theo só liệu từ cột 1 trên H.2.11

c) Dùng vi phân diện tích bằng nhau (equal - area differentiation) xác định trên đồ

Trang 34

Nếu bậc 0 là đúng thì vẽ P theo t sẽ được đường thẳng Số liệu cho ở đầu bài 2.1

để vẽ P theo t, (H.2.10) Kết quả cho P không tuyến tính theo t Vậy bậc phản ứng không bằng không.

Trang 35

1 1 k t 3P o  P 2P  o  

Nïịu bíơc phaên ûâng bùìng 2, ta veô 1

3P o  P theo t seô ặúơc ặúđng thùỉng.

sẽ được đường thẳng

t, ph P, mmHg 3 Po-P 1/(3Po-P),

(mmHg-1) 0,0 7,5 15,0 0,0667

Trang 37

2.2 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích (thể tích

hỗn hợp phản ứng) thay đổi

0 X

0 X

1 X

A

A A

0

i

i i

i i

i

i i

A

A A

V

V V

X 1

V V

dt

dV V

C dt

dC r

dt

dV C

VdC V

1 dt

V)

d(C V

1 dt

dN V

1 r

Trang 38

Viết lại các biểu thức

1

C

dt

X 1

d

N X

1 V

1 dt

dN V

1 r

X 1

X

1 C

X 1

V

X 1

N V

N C

A

A A

A0

A A0

A A

0

A A

A A

A A0

A A

0

A A0

A A

Trang 39

1- Phản ứng bậc 0: Trong phản ứng bậc 0 vận tốc phản ứng độc lập với nồng độ tác chất.

2.2 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích (thể tích

hỗn hợp phản ứng) thay đổi

Trang 40

2- Phản ứng bậc một: phương trình vận tốc phản ứng bậc một loại một phân tử là:

ln

A

V 1

2.2 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích (thể tích

hỗn hợp phản ứng) thay đổi

Trang 41

3- Phản ứng bậc hai:

8/24/2017

41 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

2.2 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích (thể tích

hỗn hợp phản ứng) thay đổi

2A  sẫn phêím

A + B  sẫn phêím C A o  C B o Phûúng trịnh vêån tưëc phẫn ûáng lâ:

Trang 42

4- Phản ứng bậc n:

8/24/2017

42 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

2.2 Thiết bị phản ứng gián đoạn có thể tích (thể tích

hỗn hợp phản ứng) thay đổi

Trang 43

2.3 Nhiệt độ và tốc độ phản ứng

Định luật Arrhénius

k = k 0 e - E / RT

với:

k 0 : thừa số tần số (frequency factor)

E : năng lựơng hoạt hóa (activation energy),

Trang 44

Ảnh hưởng của nhiệt độ lên tốc độ phản ứng

a) Bình thường

b) Phản ứng dị thể do quá trình

truyền khối kiểm sóat, (-r) tăng

chậm theo T.

c) Phản ứng nổ, (-r) tăng nhanh tại

nhiệt độ bốc cháy.

d) Phản ứng xúc tác do tốc độ hấp phụ

kiểm sóat (T tăng làm giảm hấp

phụ) hay phản ứng enzym.

e) Phản ứng phức tạp có phản ứng

phụ và tăng đáng kể tại nhiệt tăng.

f) Phản ứng thuận nghịch phát nhiệt

8/24/2017

44 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 45

45 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 46

Quá trình truyền nhiệt cho bình phản ứng

8/24/2017

46 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 47

47 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Trang 48

Câu hỏi ôn tập

2 Phương pháp xử lý số liệu động học?

3 Xử lý số liệu động học cho pha khí

8/24/2017

48 Chương 2 Xử lý dữ kiện động học

Ngày đăng: 08/04/2023, 18:56