• SS = Suspended Solid• Bài tập thực nghiệm- thực tế: – Tìm hiểu một cơ sở xử lý nước/khí thải/rác thải – Các nội dung: • Mục đích xử lý • Công nghệ xử lý • Các thông số chất lượng đầu
Trang 1Xử lý môi trường
Environmental Treatment
Dr Nguyen Hoa Du Faculty of Chemistry, Vinh University
Chương 2 Xử lý nước
Trang 2Chương 2 Xử lý môi trường nước
Trang 4Các thông số đặc trưng chất lượng nước
• Đọc và viết báo cáo về phương pháp xác
định các thông số nêu trên Nộp bài sau 3 tuần học.
Trang 5• SS = Suspended Solid
• Bài tập thực nghiệm- thực tế:
– Tìm hiểu một cơ sở xử lý nước/khí thải/rác thải
– Các nội dung:
• Mục đích xử lý
• Công nghệ xử lý
• Các thông số chất lượng đầu vào/ ra
• Biện pháp kiểm soát chất lượng xử lý
Trang 6
Chất lượng nước – Phương pháp
lấy mẫu
• TCVN 5995-1995
Trang 7• Ô nhiễm nước là sự thay đổi bất lợi môi
trường nước hoàn toàn hay đại bộ phận
do các hoạt động khác nhau của con
người gây ra
Trang 8Khả năng tự làm sạch của vực nước
• Hiện tượng tự làm sạch: sự suy giảm nồng độ chất ô nhiễm nhờ chuyển hoá xảy ra khi vực nước tiếp nhận chất ô nhiễm.
Trang 10Khái niệm xử lý nước
• Là quá trình tác động của con người để nước giảm thiểu mức ô nhiễm và đạt
được yêu cầu chất lượng nhất định.
Nước thô
Nước sinh hoạt QCVN02:2009/BYT
Xử lý nước cấp
Nước thải
Nước dùng được cho các mục đích khác QCVN24:2009/BTNMT
Xử lý nước thải
Trang 11• Xử lý ổn định nước.
• Xử lý các chất hữu cơ: phương pháp vi sinh,
phương pháp hoá học và hoá lý.
• Khử trùng
• Xử lý bùn cặn
Trang 12• Trao đổi khí là cân bằng dị
thể tăng P hoặc tăng S
Trang 14DO bão hoà trong nước theo T 0 và độ mặn
Trang 15Thiết bị trao đổi khí đơn giản
Khí thải
Khí sạch Nước thô
Tấm chắn lượn sóng Tấm đục lỗ
Tháp có tấm chắn lượn sóng
Đĩa đục lỗ có lớp sỏi
L ớp đ ĩa
Trang 16Thiết bị thu khí
1-Miệng phun thu hẹp; 2 - ngăn trộn; 3-Ngăn mở
rộng; 4-cửa thu khí Chiều dài ngăn trộn bằng 6-8
lần chiều rộng, khe hút khí bằng 0,7-0,9 đường
kính miệng phun.
1
4
3 2
150
100
ống hút lọc khí
Ejector thu khí
Hãy giải thích nguyên lý hoạt động của ejector thu khí ?
Trang 17Khả năng xử lý của trao đổi khí
• Tách loại các khí ô nhiễm: H 2 S, NH 3 , CO 2 , các chất hữu cơ bay hơi…
• Giảm thiểu mùi vị.
oxy hoá của nước.
• Ảnh hưởng tới các cân bằng khác liên
quan đến CO 2
• Phân tích từng khả năng xử lý ở trên?
Trang 18• Tác động như thế nào để làm tăng
độ tan của chất khí vào nước?
• Áp dụng xem xét giải pháp của
các thiết bị trao đổi khí ?
Trang 192.2.2 Làm trong nước
• Keo tụ
• Lắng
• Lọc
Trang 20– Chất keo tụ vô cơ: muối nhôm, sắt
– Al 2 (SO 4 ) 3 14H 2 O, AlCl 3 6H 2 O, AlFe(SO 4 ) 3 nH 2 O,
NaAlO 2 , Fe 2 (SO 4 ) 3 8H 2 O, FeSO 4 7H 2 O, FeCl 3 ,
FeClSO 4 , PAC
– Chất keo tụ/trợ keo tụ hữu cơ: polimer tổng hợp
Trang 21Hãy viết đầy đủ các phản ứng thuỷ phân xảy ra khi
sử dụng các chất keo tụ sau đây:
Trang 22Keo tụ …
• Khả năng xử lý
– Độ đục, SS, màu, COD, BOD, TOC, một số ion
• Keo tụ bằng muối nhôm, sắt
• Al 3+ thuỷ phân tạo thành keo Al(OH) 3
Al 3+ + 3HCO 3 = Al(OH) 3 ↓+ 3CO 2 ↑
Al 3+ + 3H 2 O + 3CO 3 2 = Al(OH) 3 ↓ + 3HCO 3
• pH opt trong khoảng 5,8 – 8 (dạng Al(OH) 3 )
• Hạt keo tích điện dương
• 3 loại bông cặn: cặn từ hạt keo tự nhiên, cặn từ các hạt keo ngược dấu trung hoà điện tích và cặn từ keo tạo
thành do chất keo tụ, có khả năng hấp phụ cao Loại thứ
3 quan trọng trong thực tế.
Trang 23Polimer hình thành bông cặn
Trang 24Cách tiến hành keo tụ
•Các giai đoạn:
– Định lượng và đưa chất keo tụ vào nước: khuấy trộn mạnh để phân tán nhanh, xảy ra phản ứng thuỷ phân – Phá vỡ trạng thái ổn định của hệ keo và huyền phù – Tạo bông keo kích thước nhỏ nhờ gradien vận tốc
lớn
– Tạo bông keo lớn dễ lắng nhờ vận tốc nhỏ.
• Thí nghiệm Jar test: x ác định các điều kiện keo tụ: liều lượng, chế độ khuấy, pH, …
Trang 25Thiết bị Jartest
6 bình thí nghiệm (vật liệu trong suốt) có lắp các máy khuấy có thể điều chỉnh tốc độ khuấy.
C1 C2 C3 C4 C5 C6
Trang 26Thiết bị trộn hoá chất
Nước Chất keo tụ
Trộn chất keo tụ trong ống dẫn
Trộn chất keo tụ trong bể vách ngăn
Trang 27Thiết bị trộn hoá chất
Chất
keo tụ
Chất keo tụ
Bùn
Thiết bị trộn cơ khí
Thiết bị trộn thuỷ lực kiểu đứng
Trang 28Thiết bị trộn hóa chất
Trang 29Hiện tượng tái ổn định hệ keo
Trang 30theo keo tụ các hạt huyền phù
Lắng vùng: khi nồng độ huyền phù cao, tạo ra
tương tác giữa các hạt huyền phù, giữ chúng ổn định với nhau
Lắng nén: ở nồng độ
hạt rất cao (bùn), xảy
ra chậm
Trang 31Thiết bị sa lắng
Trang 32Nạp Lắng Tháo
Trang 33Thiết bị sa lắng
Thiết bị lắng khay
Thiết bị lắng có tấm chắn nghiêng
Trang 34Thiết bị sa lắng
Trang 35Thiết bị sa lắng
Trang 36Lọc
Trang 37Phân loại các quá trình lọc
Trang 38= tách các cấu tử không tan ra khỏi nước
thông qua lớp vật liệu lọc.
3 Tách cặn: dòng chảy tăng
tốc độ tách cặn ở lớp trước chuyển đến lớp sau.
Trang 40Sơ đồ cấu tạo một bể lọc thường
Trang 41Khả năng xử lý của bể lọc
• Phụ thuộc nhiều vào vật liệu lọc
• Giảm mạnh: SS, độ đục, COD, BOD, vi
khuẩn, …
• Dùng than hoạt tính: hấp phụ các hợp chất hữu cơ.
• Dùng bột đá vôi: khử được axit.
Trang 42Vật liệu lọc
• Vật liệu lọc thông dụng: cát tự nhiên, cát thạch anh, điatomit, đá hoa nghiền, bột sứ nghiền hoặc sứ xốp,
• Than antraxit, than hoạt tính,…
• Sợi xenlulo, màng lọc, vải lọc, nhựa trao đổi ion, một số khoáng chất biến tính.
Trang 44nước và khí đủ mạnh, thể tích môi trường lọc tăng đến 30%.
Trang 45Rửa bể lọc
Vận tốc rửa lớn, giãn nở vật liệu lọc
Vận tốc rửa nhỏ, không
giãn nở vật liệu lọc
Trang 46Nước rửa vào
Nước rửa vào
Vật liệu lọc nở ra
Bể lọc thường
Trang 47… và bể lọc áp lực Nước thô vào
Nước lọc ra
Nước rửa ra
Nước rửa vào Vật liệu lọc
Trang 48• Hiệu suất hoạt động một bể lọc phụ thuộc
những yếu tố nào?
(15 phút)
• Further reading: Principles, separation
mechanism, water treatment abilities and
applications of microfiltration, ultrafiltration,
nanofiltration and reverse osmosis.
Students should edit an article or presentation about one of above techniques
Trang 492.2.3 Xử lý độ cứng
• Xử lý bằng hoá học : kết tủa Ca 2+ , Mg 2+
bằng hoá chất rồi lọc tách.
• Xử lý bằng hoá lý : tách Ca 2+ , Mg 2+ bằng cân bằng ion.
• Xử lý vật lý : kết tủa bằng nhiệt.
89mg/l.
Trang 50Quan hệ giữa các ion khác nhau có trong
nước và các khái niệm
acb ona
t kiềm
Mu ối trung tính
Độ cứng cacbonat
Trang 51Biểu thức tính nồng độ tương đương CaCO 3 và độ cứng
• C (CaCO3) = C.50/M E
C: nồng độ của ion (mg/l)
M E đương lượng gam của ion
C CaCO 3 nồng độ ion tính ra mg/l CaCO 3
• VD: Một mẫu nước sau khi phân tích có các số liệu:
Trang 52Độ cứng cacbonat
Trang 53Biểu đồ gạch ngang:
0
219 199
Trang 54Độ cứng - độ kiềm
• Độ cứng tổng - Độ kiềm = Độ cứng phi cacbonat
Độ kiềm = Độ cứng cacbonat
• Với Độ kiềm = [HCO 3- ] + 2[CO 32- ] + [OH - ] - [H + ]
là đại lượng biểu thị khả năng tiếp nhận proton của nước
Độ kiềm chủ yếu do [HCO 3- ], vì OH - chỉ đáng
kể ở pH >10, [CO 32- ] ở pH> 8,3
Trang 56Dùng vôi Ca(OH) 2
2 CO 2 + Ca(OH) 2 = Ca(HCO 3 ) 2 (1)
Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2 = 2CaCO 3 + 2H 2 O (2) Mg(HCO 3 ) 2 + 2Ca(OH) 2 = Mg(OH) 2 + 2CaCO 3 + 2H 2 O (3)
2 NaHCO 3 + Ca(OH) 2 = CaCO 3 + Na 2 CO 3
+ H 2 O (4)
giảm độ kiềm và độ cứng
Trang 57Tớnh lượng vụi bằng cụng thức kinh nghiệm
trong đó: m vôi l ợng vôi sử dụng, mg/l; [CO 2 ] hàm l ợng CO 2 tự
do, mg/l;
[HCO 3 ] hàm l ợng HCO 3 , mg/l; m ph l ợng phèn, mg/l; e đ ơng l ợng của phèn; 0,5 là l ợng d dự phòng để đảm bảo sự lắng cặn đ ợc tốt ở pH khoảng 9,5.
c vôi hàm l ợng phần trăm của CaO tinh khiết trong vôi th ơng phẩm Đại l ợng m ph /e lấy dấu d ơng nếu phèn đ ợc cho vào tr ớc vôi, dấu âm nếu cho vào sau vôi vỡ nó làm giảm độ kiềm tự nhiên của n ớc
22
[HCO 3 - ] 61
Trang 58• + NÕu hµm l îng Ca 2+ nhá h¬n HCO 3 thì cÇn tÝnh l îng v«i sống cÇn thiÕt theo c«ng thøc thùc nghiÖm:
L îng d dù phßng lÊy b»ng 1 (mg/l) nh»m ®ảm bảo chuyÓn
Tính lượng vôi bằng công thức kinh nghiệm
Trang 59Dùng vôi + sođa (khi có độ cứng phi cacbonat)
• Trước hết:
HCO 3- + OH - = CO 32- + H 2 O
Khử độ cứng tạm thời (cacbonat)
• Sau đó :
MgSO 4 + Ca(OH) 2 = Mg(OH) 2 ↓ + CaSO 4
MgCl 2 + Ca(OH) 2 = Mg(OH) 2 ↓ + CaCl 2
chưa làm giảm độ cứng vĩnh cửu
CaSO 4 + Na 2 CO 3 = CaCO 3 ↓ + Na 2 SO 4
CaCl 2 + Na 2 CO 3 = CaCO 3 ↓ + 2NaCl
Làm giảm độ cứng vĩnh cửu (phi cacbonat)
Trang 60Các công thức kinh nghiệm
Trang 61Dùng biểu đồ gạch ngang để tính
Chỉ bổ sung vôi : giảm độ cứng cacbonat của
canxi, không giảm độ cứng phi cacbonat và độ cứng của magie.
Phương trình phản ứng:
Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 ↓ + 2H 2 O
Trang 623 dư ?
b/ Còn lại 40mg/l CaCO 3 (CaCO 3 hoà tan dư)
c/ Sau kết tủa có bao nhiêu CO 3 2- thì thêm bấy nhiêu
CO 2 để giữ ổn định nước.
Trang 64b) Xây dựng các biểu đồ gạch ngang:
Ví dụ tính toán…
0
200 150
Trang 65200 150
-Bicacbonat chuyển thành cacbonat: HCO 3 - + OH - = CO 3 2- + H 2 O
Kết tủa: lượng CaCO 3 dư là 40mg/l
0
200 150
Trang 660
115 65
Nước đã xử lý
Ví dụ tính toán…
Trang 68Bài tập vận dụng
Dùng biểu đồ gạch ngang để tính toán xử lý
độ cứng của mẫu nước có các tham số:
[Ca 2+ ] = 0,002M; [HCO 3- ] = 0,0038M
[Na + ] = 0,003M ; [SO 42- ] = 0,001M; [Cl - ]=0,0012M
Trang 69Dùng vôi + soda
• Các phương trình phản ứng
Ca(HCO 3 ) 2 + Ca(OH) 2 2CaCO 3 ↓+ 2H 2 O
Na 2 CO 3 + CaSO 4 CaCO 3 ↓ + Na 2 SO 4
Na 2 CO 3 + Ca(OH) 2 CaCO 3 ↓ + 2NaOH
2NaOH + Ca(HCO 3 ) 2 CaCO 3 ↓ +Na 2 CO 3 +2H 2 O
Trang 71Sơ đồ trình tự dùng vôi - soda
Ca CO
3 dư ?
HCO - 3 ?
Độ cứng p hi cacbonat c ủa canxi?
Trang 72Ví dụ tính toán
• Tính lượng vôi, soda và CO 2 cần để xử lý
độ cứng canxi của nước, lượng bùn tạo ra cho mẫu nước có thành phần như giản đồ sau
0
0
250 200
230
Cl
Trang 73-Bổ sung vôi:
0
0
250 200
Trang 74-Nước trung gian:
Thêm soda:
Ví dụ tính toán
190 140
190 140
Trang 77100
Trang 78100 100
100 100
Trang 83Fe(OH) 3 (r)
Fe 2+
Fe3+
Nước bị oxy hoá
Trang 84Cơ sở tớnh toỏn
Fe 2+ + 0,25O 2 + 2OH – + 0,5H 2 O = Fe(OH) 3 (r)
• Phương trỡnh tốc độ phản ứng oxy hoỏ sắt:
• -d[Fe 2+ ]/dt = k.[ OH – ] 2 P O 2 [Fe 2+ ]
• với k: hằng số tốc độ (M 2 atm 1 min 1 )
• Cu 2+ , Mn 2+ , H 2 PO 4 và MnO 2 cú tớnh xỳc tỏc
• ? Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ oxy hoỏ
Fe(II)?
Trang 85Thế để oxy hoá sắt (II):
Fe(OH) 3 (r ) + 3H + + e = Fe 2+ + 3H 2 O E 0 =1,03V
• Theo TCVN: [Fe] = 0,3mg/l
E kh = E 0 + 0,059lg[H + ] 3 /[Fe 2+ ] = 1,34 0,177.pH
Trang 861 Tính thế của cặp Fe(OH) 3 /Fe(II):
cần tính pH sau khi tách sắt phải tính CO 2 , độ kiềm Alk.
2 Tính thế của cặp oxy hoá: O 2 /2H 2 O
tính [O 2 ]
3 Lựa chọn phương pháp trao đổi khí để
đạt thế cần thiết sao cho : E ox 3.E kh
Cơ sở tính toán
Trang 87Tính toán khả năng khử sắt
• Làm thoáng bằng giàn mưa đơn giản trên
bể lọc: CO 2 tự do không giảm; O 2 bão hoà 40%.
giảm 50%.
Trang 88• Ví dụ:
Chọn quy trình khử sắt cho nguồn nước có thành phần:
C Fe2+ = 15mg/l; độ kiềm 2mđlg/l; C 0 CO 2 = 30mg/l Biết làm thoáng bằng giàn mưa bão hoà 40% lượng oxy, độ tan O 2 8,1mg/l (25 0 C).
Trang 89+ Tính pH từ CO 2 và Alk coi là HCO 3- :
pH = pK 1 - lg[CO 2 ] + lg[HCO 3- ] =
= 6,3 –lg(1,23.10 -3 M) + lg(1,46.10 -3 M) = 6,38
pH ~ 6,4
Vậy E kh = 1,34 – 0,177pH = 0,21V
+ Lượng oxy còn lại sau oxy hoá sắt:
– Nếu làm thoáng bằng giàn mưa: bão hoà 40% lượng oxy lượng oxy hoà tan là 0,4.8,1 = 3,24mg/l
– Sau khi oxy hoá còn lại:
3,24 – 0,143.15 = 1,095mg/l = 3,4.10 -5 mol/l
+ Thế oxy hoá khử của cặp oxy sau khi oxy hoá sắt:
E oxh = 1,23 – 0,059pH + 0,0145lg[O 2 ] = 0,764V >3.0,21
Có thể dùng phương pháp khử sắt bằng làm thoáng dùng giàn mưa trên bể lọc.
Tính toán khả năng khử sắt
Trang 902.2.5 Tách mangan
• MnO 2(r) + 4H + + 2e – = Mn 2+ + 2H 2 O E 0 = 1,23V
E = E 0 + 0,059.lg[H + ] 4 /2.[Mn 2+ ] = 1,23 0,12pH 0,03.lg[Mn 2+ ]
Trang 91Sơ đồ công nghệ tách loại sắt và
mangan
Ejector thu
khí
Lọc áp lực
Thùng sục khí
Bơm ly tâm
Lọc áp lực
Tách sắt bằng công nghệ đơn giản 2 giai đoạn
Trang 92Phun mưa
bể lọc nhanh
Tách sắt bằng công nghệ đơn giản 2 giai đoạn
Sơ đồ công nghệ tách loại sắt và
mangan
Trang 93Tách sắt bằng công nghệ 3 giai đoạn
Sơ đồ công nghệ tách loại sắt và mangan
3 Bể
lắng tiếp xúc
1 Quạt
cấp khí
2 Làm
thoáng cưỡng bức
3 Bể lọc
nhanh
Trang 942.2.6 Tách ion kim loại nặng
• Trao đổi ion (xem phần sau)
• Kết tủa hoá học: dùng tác nhân hoá học
– Dạng cacbonat: dùng Na 2 CO 3
– Dạng hyđroxit: dùng xut, vôi tôi
– Dạng photphat: dùng photphat tan
– Dạng sunfua: dùng muối sunfua tan
– …
Trang 95– Kết tủa dễ tách/ dễ thu hồi kim loại;
• Các điều kiện kết tủa:
– Nồng độ M n+
– CT: tổng nồng độ tác nhân kết tủa.
– pH.
– Nhiệt độ
Trang 96CrPO 4 FeS ZnS SnS
Sb 2 S 3 NiS CdS PbS
As 2 S 3 CuS
Ag 2 S HgS
25,6 21,2 24,7 25,9 26,0 26,6 27,0 27,5 28,4 36,1 50,1 53,3
Trang 97… Phương pháp cacbonat
• Dùng tác nhân Na 2 CO 3 : rẻ tiền, an toàn,
dễ thu hồi kim loại vì:
• MCO 3 + 2HCl = MCl 2 + H 2 O + CO 2
• Dùng cách thêm cát mịn tránh quá bão hoà MCO 3 , dễ lắng lọc
• Sử dụng trong xử lý nước thải công
nghiệp chứa kim loại.
Trang 98… Phương pháp hyđroxit
• Dùng tác nhân kiềm: vôi tôi (rẻ), xút.
• pH: tuỳ kim loại Chú ý các hyđroxit lưỡng tính tan được khi kiềm dư.
• Khó tách lọc vì kết tủa keo.
• Có thể tách được các vi lượng nhờ cộng kết, hấp phụ: As, Se, …
Trang 992.2.7 Xử lý flo
• Nồng độ quá thấp hay quá cao đều có hại
• Nồng độ cần thiết: trong khoảng
0,5-1,5mg/l Nồng độ tối ưu: 1,2mg/l.
Thiếu: bổ sung (Na 2 SiF 6 ], NaF.
Thừa: pha loãng bằng nước nghèo flo; tách bằng hấp phụ/trao đổi ion: dùng Al 2 O 3 hoạt động, hyđroxit magie, canxi photphat hoạt động Ca 3 (PO 4 ) 2 Ca(OH) 2 ;
Ca 3 (PO 4 ) 2 CaCO 3 ; phèn.
Trang 100Tính lượng hoá chất flo hoá
• Tính lượng chất hoá học cần thiết để flo hoá nước cấp thành phố cho mỗi ngày khi biết: lưu lượng trung bình 640m 3 /h; nồng
độ F - trong nước thô: 0,1mg/l.
• Hoá chất ban đầu:
– Na 2 SiF 6 98%;
– NaF: 97%
Trang 101Tính lượng nước cần thiết để pha loãng
• Một nguồn nước giếng khoan có [F]=4,0mg/l Nước hồ gần đó có [F]= 0,2mg/l Hãy tính lưu lượng nước pha loãng cần thiết cho một ngày tiêu thụ trung bình trong một thị trấn 5000 dân, mỗi người tiêu thụ 400lit/ngày.
Trang 1022.2.8 Phương pháp trung hoà
• Trung hoà bằng cách trộn: trộn dòng thải axit và dòng thải kiềm của một nhà máy hay của các nhà máy lân cận.
Trang 103• Trung hoà bằng cách thêm tác chất:
kiềm như xỉ luyện kim.
– Chọn tác chất: phụ thuộc thành phần và nồng
độ chất thải axit.
• Trung hoà axit bằng cách lọc qua vật liệu kiềm: magiezit MgCO 3 , đôlômit, đá vôi, xỉ, tro Dùng thiết bị lọc đứng.
2.2.8 Phương pháp trung hoà
Trang 104• Trung hoà nước thải kiềm bằng khí axit: tận dụng khí thải chứa lượng lớn CO 2 và các khí axit khác nhiều ưu điểm.
2.2.8 Phương pháp trung hoà
Khí thải axit
CO 2 , SO 2 ,
NO x
Trang 1052.2.9 Oxy hoá - khử
• Các tác chất oxy hoá: Cl 2 , ClO 2 , Ca(OCl) 2 ,
CaOCl 2 , NaOCl, NaClO 3 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 ,
H 2 O 2 , O 2 , O 3 , MnO 2 , Fenton…
• Khả năng xử lý: xử lý CN - , Fe 2+ , NH 3 ,
sunfua, sunfit, chất hữu cơ
Trang 106Oxy hoá xianua bằng clo
• M ôi trường kiềm pH 9 – 11
• Các phản ứng:
CN - + 2OH - + Cl 2 CNO - + 2Cl - + H 2 O
2CNO - + 4OH - + 3Cl 2 2CO 2 + 6Cl - + N 2 + 2H 2 O
Trang 107Tác nhân Fenton
thường từ 3 – 5, không quá cao.
hợp.
• H 2 O 2 + Fe 2+ Fe 3+ + OH - + HO *
• H 2 O 2 + Fe 3+ Fe 2+ + H + + * OOH
• RHX + H 2 O 2 H 2 O + CO 2 + H + + X
-• Dùng oxy hoá các chất hữu cơ bền, chất
màu trong xử lý nước thải công nghiệp.
Trang 1082.2.10 Một số kỹ thuật tiên tiến
xử lý nước
• Trao đổi ion
• Thẩm thấu ngược
• Điện thẩm tích
Trang 109Trao đổi ion
• = Sự thay thế một ion từ dung dịch bởi một ion cùng dấu được cố định bằng lực tĩnh điện trên chất rắn không tan.
Trang 110Quá trình trao đổi ion
1.Khu ếch tán A từ lỏng đến biên;
2 Kh.tán A qua biên; 3 Vận
chuyển A qua bề mặt pha vào
nhựa; 4 Kh.tán A vào trong
hạt nhựa đến nhóm trao đổi
ion; 5 Trao đổi ion với B;
B B B A
6 Kh.tán B từ trong hạt nhựa ra
bề mặt phân chia; 7 Chuyển
B qua bề mặt phân chia pha
đến màng; 8 Kh.tán B qua màng; 9 Kh.tán B vào trong
lòng chất lỏng
9 gian đoạn của quá trình trao đổi ion giữa A và B trong nhựa: