Mô tả chức năng các bộ phân sinh dục nam/nữ. Mô tả đặc điểm một số bệnh lý thường gặp hệ sinh dục... Đặc điểm chức năng hệ sinh dục Nữ Một số bệnh thường gặp của hệ sinh dục... Chức
Trang 2Mô tả chức năng các bộ phân sinh dục nam/nữ.
Mô tả đặc điểm một số bệnh lý thường gặp hệ sinh dục.
Trang 3Đặc điểm chức năng hệ sinh dục
Nữ
Một số bệnh thường gặp của hệ sinh dục
Trang 4Chức năng duy trì giống nòi
Khác nhau giữa nam-nữ
Trước dậy thì (bất hoạt) – dậy thì (hoạt động) – mãn kinh (suy kiệt)
Nam tạo tinh trùng, nữ tạo trứng
Điều khiển bởi hormon sinh dục
Trang 7Tổng quan
Trang 10Các ống dẫn tinh
Trang 11Các tuyến
2 túi, dài 15cm, phía sau ống tinh
Không dùng chứa tinh
Túi tinh tiết chất dịch màu hơi vàng, nhớt (tinh dịch)
70% tinh dịch là từ túi tinh
Trang 12Các tuyến
30-50 tuyến ống túi
Mỗi tuyến ống túi = mỗi thùy
Tiết ra: amylase, acid citric, lipid, khoáng chất
Trang 13Các tuyến
Tiết chất giống tuyến tiền liệt
Nằm tại niệu đạo màng, trong dương vật
Trang 14Tuyến túi tinh
Trang 16Dương vật
Trang 17Tổng quan
Tạo ra giao tử cái (trứng)
Nhận giao tử đực (tinh trùng)
Tạo môi trường thuận lợi cho thụ tinh
Tạo điều kiện để phôi thai làm tổ (N6-7)
Chứa – nuôi dưỡng phôi thai trong thai kỳ
Tống suất thai trưởng thành để chấm dứt thai kỳ (chuyển dạ sanh)
Trang 19Tổng quan
Trang 20Tổng quan
Trang 212 buồng trứng
Có 400.000 nang trứng phôi thai
Mỗi chu kỳ: >500 trứng huy động,1 trứng trưởng thành
Có 400-500 nang trứng trưởng thành/đời người
Hình thành từ túi nang trứng
Tồn tại trong chu kỳ kinh (<15 ngày)
Nếu thụ tinh -> kéo dài hoàng thể -> hoàng thể thai nghén (khoảng 2-3 tháng)
Trang 222 buồng trứng
Trang 24Vòi tử cung
Trang 25Tử cung
Nội mạc tử cung: tạo điều kiện sống cho phôi thai
Cơ tử cung: co thắc đẩy đôi thai (chuyển dạ)
Bao vỏ ngoài: gắn liền với màng phúc mạc
Bảo vệ phôi thai
Nuôi dưỡng phôi thai
Đẩy phôi thai ra ngoài (chuyển dạ)
Trang 26Tử cung
Trang 27Âm đạo
Trang 28Âm đạo
Trang 29Bộ phận sinh dục ngoài
Tiền đình: có màng trinh, giống âm đạo
Môi lớn: là nếp da, nhiều thần kinh
Môi nhỏ: là nếp da, nhiều thần kinh
Âm vật: tương đương dương vật, nhiều thần kinh
Các tuyến phụ thuộc: Bartholin
Trang 30Bộ phân sinh dục ngoài
Trang 31 Nang tuyến: 15-25 nang tuyến riêng lẻ
Mô mỡ và mô xơ đệm
Núm vú: có nhiều thần kinh, melanin
Tiết sữa: ngoại tiết kiểu bán hủy đầu
Sữa: protein, hạt mỡ, đường, muối, nước
Trang 32Tuyến vú
Trang 33Vô kinh – ngưng kinh
Thường do nội tiết, bẩm sinh khiếm khuyết
Cần theo dõi bởi bác sĩ chuyên khoa
Nguyên nhân sinh lý: thường là do có thai
Nguyên nhân bệnh lý: khám bác sĩ chuyên khoa
Trang 34Tiết dịch bất thường âm đạo