1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

giải phẫu sinh lý hệ sinh dục

34 3K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải phẫu sinh lý hệ sinh dục
Tác giả ThS. BS Võ Thành Liêm
Trường học Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giải phẫu sinh lý hệ sinh dục
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả chức năng các bộ phân sinh dục nam/nữ. Mô tả đặc điểm một số bệnh lý thường gặp hệ sinh dục... Đặc điểm chức năng hệ sinh dục Nữ  Một số bệnh thường gặp của hệ sinh dục... Chức

Trang 2

Mô tả chức năng các bộ phân sinh dục nam/nữ.

 Mô tả đặc điểm một số bệnh lý thường gặp hệ sinh dục.

Trang 3

Đặc điểm chức năng hệ sinh dục

 Nữ

 Một số bệnh thường gặp của hệ sinh dục

Trang 4

Chức năng duy trì giống nòi

 Khác nhau giữa nam-nữ

 Trước dậy thì (bất hoạt) – dậy thì (hoạt động) – mãn kinh (suy kiệt)

 Nam tạo tinh trùng, nữ tạo trứng

 Điều khiển bởi hormon sinh dục

Trang 7

Tổng quan

Trang 10

Các ống dẫn tinh

Trang 11

Các tuyến

 2 túi, dài 15cm, phía sau ống tinh

 Không dùng chứa tinh

 Túi tinh tiết chất dịch màu hơi vàng, nhớt (tinh dịch)

 70% tinh dịch là từ túi tinh

Trang 12

Các tuyến

 30-50 tuyến ống túi

 Mỗi tuyến ống túi = mỗi thùy

 Tiết ra: amylase, acid citric, lipid, khoáng chất

Trang 13

Các tuyến

 Tiết chất giống tuyến tiền liệt

 Nằm tại niệu đạo màng, trong dương vật

Trang 14

Tuyến túi tinh

Trang 16

Dương vật

Trang 17

Tổng quan

 Tạo ra giao tử cái (trứng)

 Nhận giao tử đực (tinh trùng)

 Tạo môi trường thuận lợi cho thụ tinh

 Tạo điều kiện để phôi thai làm tổ (N6-7)

 Chứa – nuôi dưỡng phôi thai trong thai kỳ

 Tống suất thai trưởng thành để chấm dứt thai kỳ (chuyển dạ sanh)

Trang 19

Tổng quan

Trang 20

Tổng quan

Trang 21

2 buồng trứng

 Có 400.000 nang trứng phôi thai

 Mỗi chu kỳ: >500 trứng huy động,1 trứng trưởng thành

 Có 400-500 nang trứng trưởng thành/đời người

 Hình thành từ túi nang trứng

 Tồn tại trong chu kỳ kinh (<15 ngày)

 Nếu thụ tinh -> kéo dài hoàng thể -> hoàng thể thai nghén (khoảng 2-3 tháng)

Trang 22

2 buồng trứng

Trang 24

Vòi tử cung

Trang 25

Tử cung

 Nội mạc tử cung: tạo điều kiện sống cho phôi thai

 Cơ tử cung: co thắc đẩy đôi thai (chuyển dạ)

 Bao vỏ ngoài: gắn liền với màng phúc mạc

 Bảo vệ phôi thai

 Nuôi dưỡng phôi thai

 Đẩy phôi thai ra ngoài (chuyển dạ)

Trang 26

Tử cung

Trang 27

Âm đạo

Trang 28

Âm đạo

Trang 29

Bộ phận sinh dục ngoài

 Tiền đình: có màng trinh, giống âm đạo

 Môi lớn: là nếp da, nhiều thần kinh

 Môi nhỏ: là nếp da, nhiều thần kinh

 Âm vật: tương đương dương vật, nhiều thần kinh

 Các tuyến phụ thuộc: Bartholin

Trang 30

Bộ phân sinh dục ngoài

Trang 31

 Nang tuyến: 15-25 nang tuyến riêng lẻ

 Mô mỡ và mô xơ đệm

 Núm vú: có nhiều thần kinh, melanin

 Tiết sữa: ngoại tiết kiểu bán hủy đầu

 Sữa: protein, hạt mỡ, đường, muối, nước

Trang 32

Tuyến vú

Trang 33

Vô kinh – ngưng kinh

 Thường do nội tiết, bẩm sinh khiếm khuyết

 Cần theo dõi bởi bác sĩ chuyên khoa

 Nguyên nhân sinh lý: thường là do có thai

 Nguyên nhân bệnh lý: khám bác sĩ chuyên khoa

Trang 34

Tiết dịch bất thường âm đạo

Ngày đăng: 07/05/2014, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN