Hướng dẫn giao dịch web trading
Trang 1HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH WEB TRADING
Đối với Khách hàng sử dụng hình thức xác thực khi login là thẻ ma trận:
- Nhập Tài khoản và Mật khẩu
- Chọn hình thức xác thực là thẻ ma trận ( Sử dụng: Grid Card) -> Số thẻ bảo mật được hiện thị
Trang 2- Nhập vào ô ma trận các ký tự tương ứng trong thẻ ma trận của NSD
- Nhấn nút Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống
Đối với Khách hàng sử dụng hình thức xác thực khi login là Token
- Nhập Tài khoản và Mật khẩu
- Chọn hình thức xác thực là Token (Sử dụng: Token) -> Xuất hiện ô nhập Mã token
- Nhập mã token
- Nhấn nút Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống
Trang 3Nếu tài khoản và mât khẩu của NSD là hợp lệ hệ thống sẽ chuyển đến màn hình ban đầu của hệ thống như sau :
Trang 4B Các chức năng của Webtrading.
1.1 Giao dịch trực tuyến
o Nhập số lượng mua trong ô KL
o Chọn loại lệnh có 3 lựa chọn ( LO/ATO/ATC ) trong ô< LOẠI>
o Nhập giá mua/bán trong ô GIÁ
o Nhập mật khẩu đặt lệnh giao dịch vào ô mã PIN, qui định thông tin mậtkhẩu gồm 6 kí tự trở nên
Trang 5Nhấn nút <MUA> ( ) nếu là lệnh đặt mua, Nhấn nút <BÁN> ( ) nếu là lệnh đặt bán.
- Nếu mã pin hợp lệ thông tin đặt lệnh được cập nhật vào hệ thống, thông báo lệnh đã được gửi đi và hiển thị trong <Giao dịch trong ngày>,
- Ngược lại hệ thống thông báo sai mã pin, Khách hàng vui lòng nhập lại
Giao dịch trong ngày
Bao gồm 2 phần : Thông tin giao dịch và thông tin thống kê
Giao dịch :
- Toàn bộ thông tin chi tiết về đặt mua/ đặt bán trong ngày được hiển thị tại đây, bao gồm: giờ nhập lệnh, lệnh mua/bán, mã chứng khoán, khối lượng, giá, tình trạng hiện thời thi hành của lệnh, khối lượng đã khớp
- Xem chi tiết thông tin khớp lệnh: Trỏ chuột vào link màu tím hoặc đểxem chi tiết khớp lệnh
- Click chọn : cho phép NĐT huỷ trực tiếp những lệnh chưa khớp, đang chờ khớp, hoặc khớp một phần
Trang 6- Hệ thống sẽ hiển thị màn hình xác nhận thông tin lệnh cần hủy chi tiết
- Nếu là lệnh <Mua> : hiển thị màu xanh
- Nếu là lệnh <Bán > : hiển thị màu đỏ
- Yêu cầu nhập lại mật khẩu giao dịch vào ô text <Mật khẩu giao dịch> một lần nữa để xác nhận hủy lệnh
- Nhấn nút <Xác nhận> nếu mật khẩu hợp lệ thông tin lệnh đặt được hủy trực tiếp vào hệthống và hiển thị tin nhắn thông báo lệnh hủy đặt thành công đồng thời trạng thái lệnh trong danh sách giao dịch hiển thị là lệnh đã hủy, ngược lại hệ thống thông báo không đúng mật khẩu Khách hang vui long nhập lại mật khẩu
- Nhấn nút <Bỏ qua> nếu không muốn thực hiện hủy lệnh mua/bán này
- Lưu ý khi sử dụng : trong cột <Tình trạng> nếu có tình trạng 'khớp một phần' or 'khớp toàn bộ' sẽ có link cho NĐT xem chi tiết khối lượng và giá khớp của lệnh.
Thống kê
Để tiện cho NĐT theo dõi hệ thống sẽ thống kê thông tin giá trị và khối lượng các lệnh khớp trong ngày (nếu có) bao gồm : tổng số lệnh khớp, khối lượng khớp mua/bán, giá trị khớp mua / bán
Thông tin thị trường
Thống kê chỉ số thị trường
Khách hàng có thể theo dõi thông tin thông tin tổng hợp giao dịch của thị trường theo khoảng thời gian, ngày giờ tình trạng của thị trường, bao gồm :
o Index : chỉ số thị trường hai sàn HASTC và HOSE
o +/- : chênh lệch thay đổi chỉ số của hai sàn so với ngày giao dịch gần nhất
Trang 7o % : % thay đổi chỉ số của hai sàn so với ngày giao dịch gần nhất
o Giá trị : tổng giá trị khớp lệnh tính theo đơn vị tỷ đồng
Chứng khoán quan tâm
Bấm nút <Thiết lập> để thiết lập các mã chứng khoán quan tâm
Hệ thống cho phép NSD chọn xem thông tin của 5 mã cổ phiếu bất kỳ bao gồm :
o Khối lượng : tổng khối lượng khớp của mac đến thời điểm chọn
o Giá : giá khớp thành công gần nhất
o +/- : chênh lệch thay đổi giữa giá kệnh khớp thành công gần nhất với giá thamchiếu
Tin tức
Hiển thị các thông báo, tin tức mới nhất trong ngày
1.1.2 Danh mục đầu tư
Mô tả
Trang 8Cho phép NSD có thể xem được thông tin về tiền và danh sách chứng khoán mà NDT đang sở hữu cùng các trạng thái của nó.
Thao tác
Chọn Giao dịch trực tuyến\Danh mục đầu tư
Ứng dụng sẽ hiển thị màn hình Danh mục đầu tư:
Màn hình đặt lệnh (tương tự màn hình giao dịch)
Danh mục tiền:
Sẽ hiển thị các thông tin:
- Số dư tiền: Số tiền của NDT
- T+1: Số tiền chờ về ngày T+1
- T+2: Số tiền chờ về ngày T+2
- T+3: Số tiền chờ về ngày T+3
- Số có thể giao dịch: Số tiền nhà đầu tư có thể giao dịch
Danh mục chứng khoán:
Sẽ hiển thị các thông tin:
- Mã CK: Mã chứng khoán nhà đầu tư có
- Thường: khối lượng thường
Trang 9- Cầm cố: Chứng khoán cầm cố
- Phong tỏa: Chứng khoán bị phong tỏa
- T+1: Chứng khoán chờ về ngày T+1
- T+2: Chứng khoán chờ về ngày T+2
- T+3: Chứng khoán chờ về ngày T+3
- Giá mua: giá mua bình quân của mã cổ phiếu đó (đã bao gồm phí môi giới)
- Chi phí mua: Tổng giá trị đầu tư ban đầu
- Thị giá: giá thị trường tại thời điểm hiện tại
- Giá dự tính: Tổng giá trị thu được nếu bán cổ phiếu với giá thị trường hiệntại
Thao tác
Chọn Giao dịch trực tuyến/ Thiết lập cảnh báo
Ứng dụng sẽ hiển thị màn hình Thiết lập cảnh báo:
Cảnh báo thị trường
Các thông tin cần nhập:
- Chỉ tiêu: chọn trong Chỉ tiêu cần cảnh báo
Trang 10- Từ ngày, Đến ngày: Thời gian cần cảnh báo
- Giá trị: giá trị của chỉ tiêu (nhập các giá trị số)
- Phương thức cảnh báo: check email
Khi nhập xong các thông tin thì click vào chức năng “Thiết lập”
Các thông tin hiển thị dưới Gird
o Chỉ tiêu: Chỉ tiêu đã chọn cảnh báo
o Ngày đặt cảnh báo
o Giá trị: Giá trị cảnh báo
o Từ ngày, Đến ngày: Thời gian cảnh báo
- Mã chứng khoán: chọn trong combo box mã chứng khoán cần cảnh báo
- Giảm đến: gía trị mã chứng khoán giảm đến
- Tăng đến: gía trị mã chứng khoán tăng đến
- % Giảm đến: % gía trị mã chứng khoán giảm đến
- % Tăng đến: % gía trị mã chứng khoán tăng đến
- Phương thức cảnh báo: check email
Khi nhập xong các thông tin thì click vào chức năng “Thiết lập”
Các thông tin hiển thị dưới Gird
o Mã chứng khoán: mã chứng khoán chọn cảnh báo
o Tăng đến: gía trị mã chứng khoán tăng đến
Trang 11o % Giảm đến: % gía trị mã chứng khoán giảm đến
o % Tăng đến: % gía trị mã chứng khoán tăng đến
o Phương thức cảnh báo: check email
o Hủy: Chức năng cho phép Hủy cảnh báo
Chú ý:
- Với mỗi mã CK chỉ được thiết lập một cảnh báo
- Khi nhập cảnh báo % tăng, % giảm thì ô thời gian từ ngày , đến ngày mới được kích hoạt Mặc định là ô nhập từ ngày, đến ngày sẽ bị mờ
Màn hình đặt lệnh (tương tự màn hình giao dịch trực tuyến)
Trang hiển thị bản đồ
Các thông tin cần nhập:
- Mã chứng khoán: chọn trong combo box
- Click vào nút “Vẽ biểu đồ” -> Biểu đồ sẽ được tự động vẽ luôn tục
- Trỏ chuột vào biểu đồ để xem chi tiết thông tin (Thời gian, giá khớp, khối lượng khớp …)
1.1.5 Đăng tin quảng cáo
Mô tả
Màn hình này cho phép NDT đăng các tin quảng cáo của mình lên Website của hệ thống
Trang 12Thao tác
Chọn Giao dịch trực tuyến/ Đăng tin quảng cáo
Ứng dụng sẽ hiển thị màn hình Đăng tin quảng cáo:
Các thông tin cần nhập:
Gửi tin quảng cáo
+ Nội dung quảng cáo: các nội dung, thông tin cần quảng cáo
+ Nhấn nút <Gửi tin> , tin sẽ được gửi đến HPSC
+ Nhấn nút <Làm lại>, để nhập lại tin
Xem danh sách tin quảng cáo
+ Chọn Từ ngày, Đến ngày: Thời gian đăng tin
+ Nhấn nut <OK> để xem danh sách tin quảng cáo đã gửi
1.2 Quản lý tài khoản
1.2.1 Báo cáo giao dịch chứng khoán
Mô tả
Cho phép NDT theo dõi thông tin về các giao dịch với các mã chứng khoán
Thao tác
Chọn tab Quản lý tài khoản/Giao dịch chứng khoán
Ứng dụng sẽ hiển thị màn hình Giao dịch chứng khoán:
Trang 13Các thông tin cần nhập để tìm kiếm bao gồm:
o Số tài khoản: chọn trong combo box những tài khoản của NĐT
o Từ ngày/Đến ngày: Thời gian giao dịch
o Lệnh giao dịch: các lệnh đã giao dịch (mua, bán, bán cầm cố)
o Tình trạng: (tất cả, khớp, không khớp)
o Mã CK: mã chứng khoán giao dịch
Click vào OK, thì hệ thống sẽ hiển thị ra danh sách tìm kiếm
Các thông tin hiển thị dưới danh sách Gird bao gồm:
Xem chi tiết khớp lệnh: Trỏ chuột vào link màu tím hoặc để xem chi tiết khớp lệnh
Trang 14 Xuất báo cáo: Click link “Xuất báo cáo” ( ), hộp thoại sau sẽ mở ra
+ Chọn Open with Microsoft Office Excel (alt+O) và ấn OK để mở file báo cáo + Chọn Save (alt+S) và ấn OK để lưu file báo cáo.
+ Nội dung báo cáo Sao kê giao dịch chứng khoán:
Trang 151.2.2 Báo cáo giao dịch tiền
Mô tả
Cho phép NDT theo dõi thông tin về các giao dịch tiền của mình
Thao tác
Chọn tab Quản lý tài khoản/Giao dịch tiền
Ứng dụng sẽ hiển thị màn hình Giao dịch tiền
Các thông tin cần nhập để tìm kiếm bao gồm:
o Số tài khoản: chọn trong combo box những tài khoản của NĐT
o Từ ngày/Đến ngày: Thời gian giao dịch
Click vào Lọc, thì hệ thống sẽ hiển thị ra danh sách tìm kiếm
Trang 16Các thông tin hiển thị dưới danh sách Gird bao gồm:
Xuất báo cáo: Click link “Xuất báo cáo” ( ), hộp thoại sau sẽ mở ra
+ Chọn Open with Microsoft Office Excel (alt+O) và ấn OK để mở file báo cáo + Chọn Save (alt+S) và ấn OK để lưu file báo cáo.
+ Nội dung báo cáo khi mở file:
Trang 17 Tải lại dữ liệu giao dịch CK: Click link “Tải lại” ( ) để tải lại.
Tải lại dữ liệu giao dịch tiền: Click link “Tải lại” ( ) để tải lại.
Trang 18 Chọn menu Quản lý tài khoản/Chuyển tiền
Màn hình Chuyển tiền hiển thị:
Thông tin tài khoản chuyển
Các thông tin mặc định hiển thị bao gồm:
- Tên tài khoản chuyển: chính là tài khoản đăng nhập
- Số tài khoản chuyển: mặc định của tài khoản đăng nhập
- Hạn mức chuyển: hạn mức được phép chuyển của tài khoản
Thông tin tài khoản nhận
Các thông tin bắt buộc nhập bao gồm:
- Chuyển tới: chọn nơi chuyển
- Tên tài khoản nhận: Tên của tài khoản nhận chuyển khoản
- Số tài khoản nhận: Số tài khoản của tài khoản nhận chuyển khoản
Thông tin chuyển
Các thông tin bắt buộc nhập bao gồm:
- Số tiền chuyển: số tiền chuyển nhỏ hơn hạn mức chuyển và lớn hơn 0
- Phí chuyển: chọn 1 trong 2 hình thức: người nhận chuyển trả hoặc người nhận khoản trảThông tin không bắt buộc:
- Nội dung: nội dung thông tin chuyển
Sau khi nhập các thông tin trên màn hình chuyển tiền, NDT bấm thực hiện Lệnh
chuyển sẽ được gửi tới HPSC chờ xác nhận
Lưu ý về trạng thái chuyển:
Trang 19+ Chờ chuyển: Chờ HPSC xác nhận, ở trạng thái này việc chuyển tiền chưa thành công.+ Đã chuyển: Chuyển tiền thành công
+ Thất bại: Chuyển tiền không thành công Không đủ tiền chuyển
+ Trường thông báo: sẽ thông báo lý do thành công, thất bại
Lịch sử chuyển
Hiển thị thông tin dưới Gird bao gồm:
- Số TT: Số thứ tự tăng dần
- Tài khoản chuyển: Tài khoản của người chuyển
- Số tài khoản: Số tài khoản của người chuyển
- Tên tài khoản: Tên tài khoản chuyển
- Ngân hàng chuyển: Ngân hàng của tài khoản nhận
Trang 20Thông tin lệnh ứng
Các thông tin mặc định hiển thị bao gồm:
- STT: Số thứ tự tăng dần
- Ngày giao dịch: Ngày thực hiện giao dịch
- Ngày tiền về: Ngày tiền về tài khoản của NĐT
- Tiền bán: Tiền bán chứng khoán
- Phí bán: phí bán chứng khoán
- Thuế TNCN: thuế thu nhập cá nhân của NĐT
- Ngày phí: ngày chịu phí
- Tiền có thể ứng: Số tiền tối đa có thể ứng
- Tiền đã ứng: Số tiền đã ứng
- Tiền ứng yêu cầu: Số tiền cần ứng
Để ứng tiền
- Nhập tiền yêu cầu ứng vào ô ở bảng thông tin ứng lệnh (Mũi tên 1 – hình bên dưới)
- Tích vào ô chọn lệnh ứng (Mũ tên 2 – Hình bên dưới)
- Tich vào link <Ứng> (Mũi tên 3 – Hình bên dưới)
- Lệnh sẽ được gửi tới HPSC chờ xác nhận
Lịch sử lệnh ứng tiền
Trang 21Các thông tin tìm kiếm
- Từ ngày/ Đến ngày: Thời gian ứng
- Trạng thái: trạng thái của các lệnh ứng (đã ứng, đã hủy, chờ xử lý,…)
Click vào chức năng Tìm kiến, các thông tin sẽ hiển thị bao gồm:
- Tài khoản: tài khoản ứng tiền
- Ngày ứng: Ngày thực hiện ứng tiền
- Tiền yêu cầu: Số tiền ứng
- Phí ứng: Phí phải trả khi ứng
- Tiền thực nhận: Số tiền nhận sau ứng
- Trạng thái: trạng thái của các lệnh ứng (đã ứng - Ứng tiền thành công, thất bại - Ứng tiềnkhông thành công, chờ xử lý – Đang chờ xác nhận của HPSC,…)
Chọn menu Quản lý tài khoản/Đăng ký quyền mua
Màn hình Đăng ký quyền mua:
Trang 22Đăng ký quyền mua
Các thông tin mặc định hiển thị bao gồm:
- Mã: Mã chứng khoán được quyền mua
- Ngày ĐKCC:
- CKSH:
- Tỷ lệ: tỷ lệ được mua
- Giá: giá mua mã Ck
- KL được mua: Kl được phép mua, hệ thống tự tính
- KL yêu cầu: hiển thị mặc định bằng KL được mua, có thể sửa thành số khác, điều kiện nhỏ hơn KL được mua
click vào ô chọn và kích vào nút <Mua>, lệnh mua sẽ được chuyển tới HPSC chờ xác nhận (Xem hình dưới để rõ hơn quy trình đăng ký mua quyền)
Lịch sử lệnh ứng tiền
Các thông tin sẽ hiển thị bao gồm:
- Mã: Mã chứng khoán
- Ngày GD: ngày thực hiện giao dịch
- Ngày duyệt : Ngày duyệt giao dịch
- Giá: giá mua chứng khoán
- KL đặt mua: Khối lượng đặt mua chứng khoán
- Thành tiền: Số tiền mua chứng khoán
- Trạng thái: Đã duyệt, Chờ xử lý
Chọn Tab Thiết lập bảo mật/Thông tin chung
Màn hình Thông tin chung sẽ hiển thị như sau:
Trang 23Các thông tin hiển thị:
Chọn menu Thiết lập bảo mật\Đổi mật khẩu
Màn hình Đổi mật khẩu sẽ hiển thị như dưới đây:
Trang 24Các thông tin phải chọn
- Sử dụng thông tin bảo mật: chọn 1 trong 2 loại:
o Mật khẩu đăng nhập mới
o Nhắc lại mật khẩu đăng nhập mới
1.4 Giao dịch đại lý
1.4.1 Giao dịch đại lý
Mô tả
Phân hệ thống giao dịch đại lý mang đến nhiều linh hoạt hơn cho NĐT trong đặt lệnh giao dịch Một NĐT có thể đăng kí nhiều tài khoản đóng vai trò là một đại lý giao dịch, linh hoạt
Trang 25hơn đồng thời giúp NĐT thực hiện mua bán theo ý mà không phá luật giao dịch của UBCK nhưtrong một phiên có thể thực hiện giao dịch mua/ bán nhiều loại cổ phiếu và mua bán cùng một loại cổ phiếu trên hai tài khoản khác nhau trong cùng user của mình
Thao tác
Chọn Tab Giao dịch đại lý
Màn hình Giao dịch đại lý sẽ hiển thị như sau:
- Chọn trong combobox<Tài khoản> : số tài khoản thực hiện giao dịch
- Thực hiện lần lượt các thao tác đặt lệnh (như đã mô tả chi tiết trong phần giao dịchtrực tuyến)
- Thông tin chi tiết về lệnh đặt được hiển thị qua 3 phần : Lệnh ngoài giờ/ giao dịchtrong ngày / Thống kê lệnh khớp
Giao dịch trong ngày
Bao gồm 2 phần : Thông tin giao dịch và thông tin thống kê
Trang 26- Toàn bộ thông tin chi tiết về đặt mua/ đặt bán trong ngày được hiển thị tại đây, bao gồm: giờ nhập lệnh, lệnh mua/bán, mã chứng khoán, khối lượng, giá, tình trạng hiện thời thi hành của lệnh, khối lượng đã khớp.
- Click chọn : cho phép NĐT huỷ trực tiếp những lệnh chưa khớp, đang chờ khớp, hoặc khớp một phần
Hệ thống sẽ hiển thị màn hình xác nhận thông tin lệnh cần hủy chi tiết
Nếu là lệnh <Mua> : hiển thị màu xanh
Nếu là lệnh <Bán > : hiển thị màu đỏ
Yêu cầu nhập lại mật khẩu giao dịch vào ô text <Mật khẩu giao dịch> một lần nữa để xácnhận hủy lệnh
Nhấn nút <Xác nhận> nếu mật khẩu hợp lệ thông tin lệnh đặt được hủy trực tiếp vào hệ thống và hiển thị mess thông báo lệnh hủy đặt thành công đồng thời trạng thái lệnh trong grid danh sách giao dịch hiển thị là lệnh đã hủy, ngược lại hệ thống thông báo không đúng mật khẩu nhập lại
Nhấn nút <Bỏ qua> nếu không muốn thực hiện hủy lệnh mua/bán này
Trang 27- Lưu ý khi sử dụng : trong cột <Tình trạng> nếu có tình trạng 'khớp một phần' or 'khớp toàn bộ' sẽ có link pop-up cho NĐT xem chi tiết khối lượng và giá khớp của lệnh.
Thống kê
Để tiện cho NĐT theo dõi hệ thống sẽ thống kê thông tin giá trị và khối lượng các lệnh khớp trong ngày (nếu có) bao gồm : tổng số lệnh khớp, khối lượng khớp mua/bán, giá trị khớpmua / bán
Thông tin số dư
Thông tin thanh toán mua bán của NĐT sẽ được thống kê theo mã chứng khoán, bao gồm :
o Tổng tiền mua : tổng số tiền phải trả sau khi đã bù trừ giao dịch mua trong ngày
o Tổng tiền bán : tổng số tiền sẽ nhận được sau khi đã bù trừ giao dịch bán trongngày
o Mã CK : Mã cổ phiếu có giao dịch trong ngày và mã cp có trong tài khoản củaNĐT
o KL : số dư chứng khoán có thể giao dịch
o GTTT : giá trị thị trường của mã chứng khoán
o Tổng KL đặt mua : tổng số khối lượng lệnh giao dịch mua trong ngày tương ứngvới từng mã chứng khoán
o Tổng KL đặt bán : tổng số khối lượng lệnh giao dịch bán trong ngày tương ứngvới từng mã chứng khoán