1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ đại học lần 7

6 343 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất này có x chất làm nhạt màu dung dịch brom không tạo kết tủa, y chất tác dụng được với Na2CO3, z chất tác dụng với NaHCO3 và t chất tác dụng với NaOH.. Thời gian điện phân

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (tính theo đơn vị đvC):

H = 1, C = 12, Li = 7, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag =108,

Pb = 207, Au = 197, Sn = 119, Al = 27, S = 32, Mn = 55, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24, Rb = 85, Sr = 88, Cs = 133,

He = 4, Ni = 59, Cl = 35,5

Câu 1: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55g/cm3 Giả thiết rằng trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lý thuyết là

Câu 2: Xét các chất: CH2=CH–CH2–OH, HOC6H4CH2OH, HCOOH Trong các chất này có x chất làm nhạt màu dung dịch brom (không tạo kết tủa), y chất tác dụng được với Na2CO3, z chất tác dụng với NaHCO3 và t chất tác

dụng với NaOH Kết luận nào dưới đây là không đúng

Câu 3: Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) Tăng nhiệt độ; (2) thêm lượng CO; (3) thêm một lượng H2; (4) giảm áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng kết thúc thí nghiệm, chắc chắn thu được hai kết tủa là

Câu 5: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường độ dòng điện I = 3,86A Thời gian điện phân để được một khối lượng bám trên catot là 1,72 gam:

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Tương tự CO, NO cũng có liên kết phối trí trong phân tử

(2) Tecpen và dẫn xuất chứa oxi của tecpen (tecpenoit) được dùng làm hương liệu tổng hợp, mỹ phẩm trong công nghiệp

(3) Thành phần chủ yếu của khí dầu mỏ là metan (CH4)

(4) Trong dãy đồng đẳng ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng dần, thì khả năng phản ứng với nước tăng và nhiệt độ sôi tăng

etanđial

(6) Khi pha loãng dung dịch axit axetic bằng nước, thì độ điện ly α tăng

(7) Hợp chất X có C3H6Cl2, X là hợp chất no, có 4 đồng phân

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 7 NĂM 2014 MÔN: HÓA HỌC; KHỐI A, B

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời giao đề) (Đề thi gồm có 05 trang, 50 câu)

Mã đề thi 195

Trang 2

(8) Khả năng phản ứng thế giảm dần của các halogen: F, Cl, Br, I.

(9) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Một hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y (được cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm –NH-CO- trong hai phân tử là 5) với tỉ lệ mol X, Y là 1 : 2 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M được 12 gam glyxin và 5,34 gam alanin Giá trị của m là

Câu 8: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc tác thích hợp Sau thời gian đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng là

Câu 9: Cho canxi cacbua hợp nước thu được khí X X tác dụng với benzen ở nhiệt độ cao (có xúc tác) thu được hợp

chất hữu cơ Y Nhận định nào sau đây là sai

B. Từ Y có thể trùng hợp tạo ra một loại polime thông dụng

C. Hiđro hoá hoàn toàn Y (xúc tác Ni, t0C) thu được hợp chất hữu cơ mạch hở

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:

X →+Cl2 /500o C Y →+NaOH t/o Z +CuO t/o→ T →+O xt2 / Q +CH OH H SO3 / 2 4→ metyl acrylat.

Y, Z, T, Q là các sản phẩm chính của các phản ứng tên gọi của X và Z là

A propen và ancol anlylic B propen và andehit acrylic.

C propin và propan-1-ol D xiclopropan và ancol anlylic.

Câu 11: Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, ở 1700C, thu được sản phẩm chính là

Câu 12: Cho các chất sau: SO2, etilen, etan, axetanđehit, fructozơ, xiclopropan, xiclopentan, axit acrylic, FeSO4, alanin, buta-1,3-đien Số chất làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là

Câu 13: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Cho phần hai tác dụng với CuO ở nhiệt độ cao

80%) thì khối lượng este thu được là

Câu 14: Trộn 13,5 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14,112 lít H2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 15: Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít rượu 600 Giá trị của m là (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml hiệu suất chung của cả quá trình là 90%)

Câu 16: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

Trang 3

(7) Dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl; (8) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 17: Xét 2 thí nghiệm:

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỷ lệ số mol khí NO (đktc) sinh ra trong hai thí nghiệm trên là

Câu 18: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (2), (3), (1), (4) D (2), (3), (4), (1).

Câu 19: Cho các chất sau: dung dịch KI, dung dịch Na2CO3, H2S, Fe, Cu, Ag, dung dịch Br2, dung dịch HCl Số chất phản ứng được với dung dịch nuối sắt III là

Câu 20: Hòa tan hết 31,89 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O và dung dịch Y Tỉ khối hơi của X so với khí hidro là 59/3 Cô cạn dung dịch Y thu được 220,11 gam muối khan Phần trăm khối lượng mỗi Al trong hỗn hợp A là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm glucozơ và mantozơ trong đó hiđro chiếm 6,4936% khối lượng hỗn hơp Đun nóng m

thụ vào 480ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa 32,88 gam chất tan Giá trị của m là

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:

asmt, clorofin

lên men

Phân tử khối của T là

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Toluen tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen;

(b) Clo hóa propan thu được sản phẩm chính là n-propylclorua;

(c) Hiđroquinon, catechol, axit salyxilic đều là các hợp chất của phenol;

(d) Toluen phản ứng với brom (t0, xt bột Fe) thu được o,p-bromtoluen;

(e) Naphatalen và axit benzoic là những hợp chất có vòng benzen, phản ứng được với H2 (Ni, toC) và Br2 (toC, bột Fe)

(f) X là ancol có công thức C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường, số chất thỏa mãn của X

là 2

(g) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được lòng trắng trứng, etylenglycol, etanol và glucozơ

(h) Dãy các chất tác dụng được với metylamin là NH3 (toC), dung dịch FeCl3, HCl và CH3COOH

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+ Ca(OH)2 t0 + HCN + H3O+

Trang 4

Phân tử khối của E là

Câu 25: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M vào 200 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,2M và FeSO4 xM thu được 24,04 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 26: X là dung dịch AlCl3; Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch

X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 27: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Công thức của X là

Câu 28: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5 : 4) tác dụng với nước dư thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí

đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là

Câu 29: Dung dịch X có chứa H+, Fe3+, 2−

4

SO ; dung dịch Y chứa Ba2+, OH-, S2- Trộn X với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học

Câu 30: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 21,1 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có tỉ lệ mol là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu

Giá trị của m là

Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3,

H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là

Câu 33: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì thu được 3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 34: Cho các chất sau: axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 là

Câu 35: X là tetrapeptit có công thức Gly-Ala-Val-Gly Y là tripeptit có công thức Gly-Val-Ala Đun m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch Y và 0,015 mol hơi ancol Z Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X có thể là

Trang 5

Câu 37: Geranial (3,7 - đimetyl oct - 2,6 - đien - 1 - al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng thẳng Để phản cộng hoàn toàn với 28,5 gam geranial thì khối lượng brom cần dùng là

Câu 38: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua

B phenyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6

C nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng sau:

t

(3) NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa →t o

(4) KMnO4 →t o

(7) MnO2 + HClđặc →t o

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 40: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là

Câu 41: Hỗn hợp bột A gồm Zn, Sn, Cr có tỉ lệ mol 1 : 2 : 3 Đốt cháy hoàn toàn A thu được 61,1 gam hỗn hợp các oxit Mặt khác cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10,95%, sau phản ứng thu được dung dịch X Khối lượng của dung dịch X là

Câu 42: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch

x Giá trị của x và m lần lượt là:

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E; cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa nung ngoài không khí nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

Câu 44: Cho sơ đồ : C2H4  →+Br2 X+0→

5

/C H OH t KOH Y+AgNO3/ NH3→Z+ →HBr Y Y là

Câu 45: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2 có tỉ khối so với H2 là 19 Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100

khi phản ứng kết thúc thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 46: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H2 có tỷ lệ mol là 1 : 2 Dẫn 13,44 lít hỗn hợp X (đktc) qua Ni, nung nóng

Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Hiđrocacbon A Br →2 , as B  →NaOH C CuO→ D  2 +→

2 , Mn

Trang 6

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 250 ml dung dịch HNO3 thu được NO là sản

1M Kết tủa tạo thành đem nung đến khối lượng không đổi thu được 32,03 gam chất rắn Z Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng là

Câu 49: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

Câu 50: Năng lượng cần thiết để tách một điện tử ngoài cùng ra khỏi nguyên tử của nó ở trạng thái hơi được gọi

là năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) Người ta đo được các giá trị I1 của một số nguyên tố thuộc các chu kì ngắn trong bảng tuần hoàn như sau:

Nguyên tố E F G H I J K L

Điện tích hạt nhân Z Z + 1 Z + 2 Z + 3 Z + 4 Z + 5 Z + 6 Z + 7

I 1 ( kJ/mol ) 1402 1314 1680 2080 495 738 518 786

(E, F, K … Không phải là tên của các nguyên tố) Nguyên tố thuộc phân nhóm là kim loại kiềm thổ, phân nhóm phi kim halogen và khí hiếm lần lượt là

Ngày đăng: 07/05/2014, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w