1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án kỹ thuật_gia công băng máy tiện

95 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án tốt nghiệp gia công băng máy tiện
Người hướng dẫn Nguyễn Thế Đạt
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 852,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án kỹ thuật_gia công băng máy tiện

Trang 1

Lời nói đầu Công nghệ chế tạo máy là một ngành then chốt, nó đóng vai trò quyết định trong sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá đất n-ớc Nhiệm vụ của công nghệ chế tạo máy là chế tạo ra các sản phẩm cơ khí cho mọi lĩnh vực của nghành kinh

tế quốc dân, việc phát triển ngành công nghệ chế tạo máy đang là mối quan tâm

đặc biệt của Đảng và nhà n-ớc ta

Phát triển ngành công nghệ chế tạo máy phải đ-ợc tiến hành đồng thời với việc phát triển nguồn nhân lực và đầu t- các trang bị hiện đại Việc phát triển nguồn nhân lực là nhiệm vụ trọng tâm của các tr-ờng đại học

Hiện nay trong các ngành kinh tế nói chung và ngành cơ khí nói riêng đòi hỏi kĩ s- cơ khí và cán bộ kĩ thuật cơ khí đ-ợc đào tạo ra phải có kiến thức cơ bản t-ơng đối rộng, đồng thời phải biết vận dụng những kiến thức đó để giải quyết những vấn đề cụ thể th-ờng gặp trong sản xuất

Môn học công nghệ chế tạo máy có vị trí quan trọng trong ch-ơng trình đào tạo kĩ s- và cán bộ kĩ thuật về thiết kế, chế tạo các loại máy và các thiết bị cơ khí phục vụ các ngành kinh tế nh- công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải,

điện lực vv

Sau một thời gian tìm hiểu và với sự chỉ bảo nhiệt tình của thầy giáo :

Nguyễn Thế Đạt đến nay Em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy Trong quá trình thiết kế và tính toán tất nhiên sẽ có những sai sót do thiếu thực tế và kinh nghiệm thiết kế, em rất mong đ-ợc sự chỉ bảo của các thầy cô giáo trong bộ môn công nghệ chế tạo máy và sự đóng góp ý kiến của các bạn để lần thiết kế sau và trong thực tế sau này đ-ợc hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn

Ngày 1 tháng 5 năm 2003

SV: Nguyễn Hoàng Hải

Trang 2

I - Phân tích tính công nghệ của băng máy tiện:

Từ bản vẽ cho thấy:

- Các lỗ khoan, taro trên hộp đều là lỗ đặc

- Hộp số dao có đủ độ cứng vững để khi gia công không bị biến dạng,

có thể dùng ở chế độ cắt cao, đạt năng suất cao

- Các bề mặt làm chuẩn có đủ diện tích để cho phép thực hiện nhiều nguyên công khi dùng bề mặt đó làm chuẩn và đảm bảo thực hiện quá trình gá

đặt nhanh

- Bề dày của thành băng máy không nên mỏng quá để tránh biến dạng khi gia công

Điều kiện kỹ thuật :

- Độ không song song cho phép giữa mặt đáy và mặt trên của băng máy tiện =< 0,02mm

- Độ không song song cho phép giữa 2 sống tr-ợt của băng máy tiện

Trang 3

* ) 190 220

( 4

28

* ) 202 220

( 4

10

* ) 202 245

( 4

27

* ) 202 220

V

) ( 1870000 4

15

* 8

* 4 4

5 , 22

* 20

*

2 2

* 78 , 1

V

Xác định dạng sản l-ợng :

Theo đề bài cho sản xuất hàng loạt vừa tra bảng 2 “ Cách xác định dạng

sản xuất ” trong sách “ Thiết kế đồ án CNCTM ”

Sản l-ợng hành năm của chi tiết N = 500 ( chiết/năm )

III- Chọn ph-ơng án chế tạo phôi:

Chọn phôi đ-ợc xác định theo nhiều yếu tố :

+ Kết cấu của chi tiết là chi tiết dạng hộp

+ Vật liệu của chi tiết là GX 21-40

+ Điều kiện làm việc chịu va đập và ứng suất thay đổi

+ Dạng sản xuất hàng loại vừa

Cơ tính và độ chính xác của phôi đúc tuỳ thuộc vào ph-ơng pháp đúc và

kỹ thuật làm khuôn Tuỳ theo tính chất, vật liệu của chi tiết đúc, trình độ kỹ

thuật đúc để chọn các ph-ơng pháp đúc khác nhau

Chọn phôi hợp lý chẳng những đảm bảo tốt những tính kỹ thuật của chi

tiết mà còn có ảnh h-ởng tốt đến năng suất và giá thành sản phẩm Chọn phôi

tốt sẽ làm cho quy trình công nghệ đơn giản đi nhiều và phí tổn về vật liệu

cũng nh- chi phí gia công giảm đi Phôi đ-ợc xác định hợp lý phần lớn phụ

thuộc vào việc xác định l-ợng d- gia công Dựa vào các yếu tố trên ta đ-a ra

các ph-ơng pháp chế tạo phôi sau :

Trang 4

- L-ợng d- gia công bên ngoài của phôi t-ơng đối đồng đều, l-ợng d- gia công nhỏ  Chế độ cắt ổn định

Nh-ợc điểm:

- Giá thành chế tạo khuôn kim loại t-ơng đối đắt

 Ph-ơng pháp này không hợp lý vì đây là dạng sản xuất hàng loạt vừa sản l-ợng 500 chi tiết/1 năm

Ph-ơng án 2:

Chọn phôi đúc đ-ợc thực hiện trong khuôn cát

Ưu điểm:

- Giá thành chế tạo phôi rẻ

- Có thể tạo hình dáng của phôi gần với hình dáng chi tiết

- L-ợng d- gia công bên ngoài của phôi t-ơng đối đồng đều  Chế độ cắt ổn định

Nh-ợc điểm:

- Thời gian gia công chuẩn bị phôi t-ơng đối mất nhiều công sức

 Ph-ơng pháp này phù hợp với sản xuất hàng loạt vừa sản l-ợng 500 chi tiết/1 năm

IV- Lập thứ tự các nguyên công, các b-ớc :

IV.1 Lập sơ bộ các nguyên công:

- Nguyên công 1 : Đúc chi tiết

- Nguyên công 2 : ủ chi tiết

- Nguyên công 3 : Khử ứng suất d-

- Nguyên công 4 : Phay mặt đáy

Phay thô ( 2 lần) Phay bán tinh đạt Rz = 40 Phay tinh đạt Ra = 2,5

- Nguyên công 5 : Phay mặt A ở bên

Phay thô ( 2 lần) Phay bán tinh đạt Rz = 40 Phay tinh đạt Ra = 2,5

- Nguyên công 6 : Phay mặt B đối điện mặt A

Phay thô ( 2 lần)

Trang 5

Phay bán tinh đạt Rz = 40 Phay tinh đạt Ra = 2,5

- Nguyên công 7 : Phay mặt C ở bên

Phay thô ( 2 lần) Phay bán tinh đạt Rz = 40 Phay tinh đạt Ra = 2,5

- Nguyên công 8 : Phay mặt D đối điện mặt C

Phay thô ( 2 lần) Phay bán tinh đạt Rz = 40 Phay tinh đạt Ra = 2,5

- Nguyên công 9 : Phay mặt E ở chân đế

Phay thô ( 2 lần) Phay tinh đạt Rz = 40

- Nguyên công 10 : Phay mặt F ở chân đế đối điện mặt E

Phay thô ( 2 lần) Phay tinh đạt Rz = 40

- Nguyên công 11 : Phay mặt trên, phay rãng chữ T

Phay thô mặt 1 (2 lần) Phay tinh mặt 1

Phay thô mặt 2 (2 lần) Phay tinh mặt 2

Phay thô mặt 3 (2 lần) Phay tinh mặt 3

Phay thô mặt 4 (2 lần) Phay thô mặt 5 (2 lần) Phay tinh mặt 4

Phay tinh mặt 5 Phay rãng 12

Trang 6

Phay rãng chữ T

- Nguyên công 12 : Khoan 4 lỗ M10 thủng, 18 lỗ M4 sâu 20 mặt trên

- Nguyên công 13 : Khoan 6 lỗ 10,5 mặt đế

- Nguyên công 14 : Khoan, taro 4 lỗ M4 sâu 20 trên mặt C

- Nguyên công 15 : Khoan,taro 2 lỗ M8 thủng, khoan 2 lỗ  9 thủng trên mặt D

- Nguyên công 16 : Khoan, taro 4 lỗ M6 sâu 20 trên mặy B

- Nguyên công 17 : Mài các mặt trên

IV.2.Thiết kế các nguyên công cụ thể:

1 Nguyên công 1: Đúc chi tiết

2 Nguyên công 2: ủ chi tiết

ngang : 300 thẳng đứng 420 + Số cấp b-ớc tiến của bàn : 18

Trang 7

+ Phạm vi b-ớc tiến của bàn (mm/p): dọc :25 - 1250

ngang : 25 -1250 thẳng đứng: 8,3 - 416,6 + Công suất động cơ truyền động chính : 10 ( kW )

Trang 8

Kẹp chặt : chi tiết đ-ợc kẹp chặt bằng 2 cơ cấu bulông liên động, điểm kẹp vào chân đế chiều h-ớng từ trên xuống

d Các b-ớc gia công :

+ Phay thô ( 2 lần)

+ Phay bán tinh đạt Rz = 40

+ Phay tinh đạt Ra = 2,5

6 Nguyên công 6: Phay mặt B đối điện mặt A

a Chọn máy : Máy phay 6M83Ц

Trang 9

+ Khoảng cách lớn nhất từ mặt sau của bàn tới sống tr-ợt thân máy (mm ): 320 mm

+ Lực kéo lớn nhất của cơ cấu chạy dao ( kg): dọc : 1500

ngang : 1200 thẳng đứng: 500 + Đ-ờng kính trục gá dao ( mm): 32,5

+ Kích th-ớc làm việc của bàn máy : 320x1250 mm2

+ Phạm vi b-ớc tiến của bàn (mm/p): dọc :23,5 - 1180

ngang : 23,5 -1180 + Công suất động cơ truyền động chính : 7 ( kW )

Trang 10

+ Phay bán tinh đạt Rz = 40

+ Phay tinh đạt Ra = 2,5

8 Nguyên công 8: Phay mặt D đối điện mặt C

a Chọn máy : Máy phay ngang 6H82Г

Trang 11

d Các b-ớc gia công :

+ Phay thô ( 2 lần)

+ Phay tinh đạt Rz = 40

10 Nguyên công 10: Phay mặt F ở chân đế đối điện mặt E

a Chọn máy : Máy Máy phay ngang 6H82Г

11 Nguyên công 11: Phay mặt trên, phay rãng chữ T

a Chọn máy : Máy phay 6M83Ц

Dao phay ngón 12 có gắn mảnh hợp kim cứng BK6

Dao phay chữ T 20 có gắn mảnh hợp kim cứng BK6

c Sơ đồ gá đặt :

Hình 8

Trang 12

Định vị : chi tiết đ-ợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lại dùng chốt tỳ định vị nốt bậc

+ Đ-ờng kính gia công lớn nhất : 50mm

+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ máy : 410  1600 mm

+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới bàn máy : 450  1600 mm

+ Kích th-ớc làm việc của bàn máy : 968 x 1650 mm2

+ Số cấp tốc độ : 21

+ Giới hạn vòng quay trục chính : 20  2000 vòng/phút

+ Số cấp b-ớc tiến trục chính: 12

Trang 13

+ Giới hạn l-ợng chạy dao : 0,056  2,5 mm/phút

+ Dịch chuyển ngang lớn nhất của đầu khoan: 1200

+ Dịch chuyển thẳng đứng lớn nhất của trục chính : 800

+ Tốc độ dịch chuyển thẳng đứng của cần 1400 ( mm/p)

+ Công suất động cơ truyền động chính : 4 ( kW )

+ Công suất động cơ nâng cần: 2,2 ( kW)

b Dụng cụ :

Mũi khoan ruột gà 3, 9 thép gió P6M5

Đầu taro ren M10, M4 có b-ớc ren P = 0,5

13 Nguyên công 13: Khoan 6 lỗ 10,5 mặt đáy

a Chọn máy : Máy khoan cần 2H55

b Dụng cụ :

Mũi khoan ruột gà  10,5 thép gió P6M5

c Sơ đồ gá đặt :

Hình 10

Trang 14

Định vị : chi tiết đ-ợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lại dùng chốt tỳ định vị nốt bậc

14 Nguyên công 14: Khoan, taro 4 lỗ M4 sâu 20 trên mặt C

a Chọn máy : Máy khoan cần 2H55

b Dụng cụ :

Mũi khoan ruột gà 3 mũi khoan thép gió P6M5

Đầu ta ro ren M4 có b-ớc ren P = 0,5

Mũi khoan ruột gà 7, 9 mũi khoan thép gió P6M5

Đầu taro ren M8 có b-ớc ren P = 0,5

c Sơ đồ gá đặt :

Hình 12

Trang 15

Định vị : chi tiết đ-ợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lại dùng chốt tỳ định vị nốt bậc

16 Nguyên công 16: Khoan, taro 4 lỗ M6 sâu 20 trên mặt B

a Chọn máy : Máy khoan cần 2M75 ( Liên xô)

Có các thông số kỹ thuật:

+ Đ-ờng kính gia công lớn nhất : 75mm

+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ máy : 500  2000 mm

+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới bàn máy : 420  1800 mm

+ Dịch chuyển thẳng đứng lớn nhất của trục chính : 450

+ Số cấp tốc độ : 22

+ Giới hạn vòng quay trục chính : 12,5  1600 vòng/phút

+ Số cấp b-ớc tiến trục chính: 18

+ Giới hạn l-ợng chạy dao : 0,063  3,155 mm/phút

+ Dịch chuyển ngang lớn nhất của đầu khoan: 1500

+ Tốc độ dịch chuyển thẳng đứng của cần: 900 ( mm/p)

+ Công suất động cơ truyền động chính : 7 ( kW )

+ Kích th-ớc phủ bì máy : 3620x1550x3875

b Dụng cụ :

Mũi khoan ruột gà  5 mũi khoan thép gió P6M5

Đầu taro ren M6 có b-ớc ren P = 0,75

c Sơ đồ gá đặt :

Trang 16

+ Kích th-ớc chi tiết gia công đ-ợc : 2000x400x500

+ Dịch chuyển dọc của bàn máy (mm) : 300 - 2050

+ Dịch chuyển ngang của đá hoặc bàn máy (mm) : 520

+ Tốc độ dọc của bàn máy: 3 - 30 ( m/p) _ vô cấp

+ B-ớc tiến ngang tự động của ụ đá hoặc bàn máy: ( mm/htbàn) 0,75-75 + Đ-ờng kính đá: 360 - 500

Trang 17

Kẹp chặt : chi tiết đ-ợc kẹp chặt bằng 2 cơ cấu bulông liên động, điểm kẹp vào chân đế theo chiều h-ớng từ trên xuống

d Các b-ớc gia công :

+ Mài phá

+ Mài tinh đặt Ra = 0,63

V- Tính toán và tra l-ợng d- khi gia công

1 Nguyên công 1: Đúc chi tiết

2 Nguyên công 2: ủ chi tiết

3 Nguyên công 3: Khử ứng suất d-

4 Nguyên công 4: Phay mặt đế

- Theo bảng [ 3-65 ] chất l-ợng bề mặt của các loại phôi khác nhau:

RZ = 200 m Ti = 300 m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là80m, 50 m và 20 m ( bảng 12 - Thiết kế đồ án CNCTM)

- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : phôi = 2 2

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 765 mm

c = ( 0 , 7 * 765 )2  535 , 5m + Giá trị độ song song của mặt phẳng sph = ktphoi 2000m

2000 5

,

535  = 2070 m + Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :

tho = 0,06*phôi = 0,06*2070 = 124 m + Sai lệch không gian còn lại sau phay bán tinh là :

bantinh = 0,04*thô = 0,04*124 = 5 m

- Sai số gá đặt khi phay mặt đế đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 0 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị trùng nhau

Trang 18

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

0  = 120 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay bán tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 7,2 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

Zmin = (80 + 124 + 7,2 ) = 211,2 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 5 + 0,3 ) = 55,3 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh L = 25 mm

+ Kích th-ớc khi phay bán tinh L = 25 + 0,055 = 25,055 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 25,055 + 0,211 = 25,766 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 25,766 + 2,690 = 27,956 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay bán tinh  = 140 m

+ Dung sai phay thô  = 220 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- L-ợng d- lớn nhất xác định theo công thức Z imax Z imin i1 i

+ L-ợng d- lớn nhất khi phay thô :

Trang 19

Zmax = 2690 + 2000 - 220 = 4470 (m) + L-îng d- lín nhÊt khi phay b¸n tinh :

Zmax = 211,2 + 220 - 140 = 291,2 (m) + L-îng d- lín nhÊt khi phay tinh :

Zmax = 55,3 + 140 - 50 = 145,3 (m)

- L-îng d- tæng céng tÝnh:

Zomin = 2690 + 211,2 +55,3 = 2956,5 (m)

Zomax = 4470 + 291,2+145,3 = 4906,5 (m) KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 145,3 - 55,3= 90 (m)

2 - 3 = 140 - 50 = 90 m Sau khi phay b¸n tinh:

Zmax - Zmin = 291,2 - 211,2= 80 (m)

1 - 2 = 220 - 140 = 80 m Sau khi phay th«:

Zmax - Zmin = 4470 - 2690 = 1780 (m)

ph«i - 1 = 2000 - 220 =1780 m B-íc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m)

Phay th« 80 124 120 220 25,266 25,486 2690 4470 Phay b¸n tinh 50 5 7,2 140 25,055 25,195 211,2 291,2

Trang 20

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 245 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

245

* 7 , 0

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 100 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị không trùng nhau

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

100  = 156 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay bán tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 10 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

gđ1 = 0,04*gđ2 = 0,4 m

- Xác định l-ợng d- nhỏ nhất theo công thức:

Zmin = (RZi-1 + Ti-1 + ρ εi)

Trang 21

+ L-ợng d- nhỏ nhất của phay thô là:

Zmin = (500 + 2007 + 156) = 2663 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay bán tinh là

Zmin = (80 + 120,5 + 10 ) = 210,5 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 5 + 0,4 ) = 55,4 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 775 mm

+ Kích th-ớc khi phay bán tinh L = 775 + 0,055 = 775,055 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 775,055 + 0,210 = 775,265 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 775,265 + 2,663 = 777,928 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay bán tinh  = 140 m

+ Dung sai phay thô  = 220 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Trang 22

Zmax = 775,485 - 775,195 = 0,29 ( mm) + L-ợng d- lớn nhất khi phay tinh :

Zmax = 775,195 - 775,05 = 0,145 ( mm)

- L-ợng d- tổng cộng tính là :

Zomin = 0,055 + 0,210 + 2663= 2,928 ( mm)

Zomax = 0,145 + 0,290 + 4433= 4,868 ( mm) Kiểm tra kết quả tính toán:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 145 - 55= 90 (m)

2 - 3 = 140 - 50 = 90 m Sau khi phay bán tinh:

Zmax - Zmin = 290 - 210 = 80 (m)

1 - 2 = 220 - 140 = 80 m Sau khi phay thô:

Zmax - Zmin = 4433 - 2663 = 1780 (m)

phôi - 1 = 2000 - 220 = 1780 m

B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2007 2000 777,928 779,928

Phay thô 80 120,5 156 220 775,265 775,485 2663 4422 Phay bán tinh 50 5 10 140 775,055 775,195 210 290

6 Nguyên công 6: Phay mặt B đối điện mặt A

- Theo bảng [ 3-65 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là80m, 50m và

Trang 23

+ Giá trị cong vênh c của phôi đ-ợc tính c = 2

)

* Δ ( K l

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 225 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

225

* 7 , 0

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 500 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị không trùng nhau

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

500  = 514 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay bán tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*514 = 30,9 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

Zmin = (80 + 120 + 30,9 ) = 230,9 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 5 + 1 ) = 56 m

Trang 24

-Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 770 mm

+ Kích th-ớc khi phay bán tinh L = 770 + 0,056 = 770,056 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 770,056 + 0,230 = 770,286 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 770,286 +3,020 = 773,306 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay bán tinh  = 140 m

+ Dung sai phay thô  = 220 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Zmax = 770,506 - 770,196 = 0,31 ( mm) + L-ợng d- lớn nhất khi phay tinh :

Zmax = 770,196 - 770,05 = 0,146 ( mm)

- L-ợng d- tổng cộng tính là :

Zomin = 0,056 + 0,230 + 3020=3,306 ( mm)

Zomax = 0,146 + 0,310 + 4,8= 5,256 ( mm)

Trang 25

Kiểm tra kết quả tính toán:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 146 - 56= 90 (m)

2 - 3 = 140 - 50 = 90 m Sau khi phay bán tinh:

Zmax - Zmin = 310 - 230 = 80 (m)

1 - 2 = 220 - 140 = 80 m Sau khi phay thô:

Zmax - Zmin = 5256 - 3306 = 1780 (m)

phôi - 1 = 2000 - 220 = 1780 m

B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2006 2000 773,306 775,306

Phay thô 80 120 514 220 770,286 770,506 3020 4800 Phay bán tinh 50 5 30,9 140 770,056 770,196 230 310

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 530 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

530

* 7 , 0

Trang 26

- Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :

tho = 0,06*phôi = 0,06*2034 = 122 m

- Sai lệch không gian còn lại sau phay bán tinh là :

bantinh = 0,04*tho = 0,04*122 = 5 m

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 500 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị không trùng nhau

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

500  = 514 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay bán tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*514 = 30,9 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

Zmin = (80 + 122 + 30,9 ) = 232,9 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 5 + 1 ) = 56 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 183 mm

+ Kích th-ớc khi phay bán tinh L = 183 + 0,056 = 183,056 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 183,056 + 0,232 = 183,288 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 183,288 +3,048 = 186,336 mm

Trang 27

- Dung sai cña tõng nguyªn c«ng tra b¶ng [ 3-69 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay b¸n tinh  = 140 m

+ Dung sai phay th«  = 220 m

+ Dung sai ph«i  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Zmax = 183,510 - 183,196 = 0,316 ( mm) + L-îng d- lín nhÊt khi phay tinh :

Zmax = 183,196 - 183,05 = 0,146 ( mm)

- L-îng d- tæng céng tÝnh lµ :

Zomin = 0,056 + 0,232 + 3048=3,336 ( mm)

Zomax = 0,146 + 0,316 + 4,746= 5,208 ( mm) KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 146 - 56= 90 (m)

2 - 3 = 140 - 50 = 90 m Sau khi phay b¸n tinh:

Trang 28

Zmax - Zmin = 312 - 232 = 80 (m)

1 - 2 = 220 - 140 = 80 m Sau khi phay thô:

Zmax - Zmin = 5208 - 3336 = 1780 (m)

phôi - 1 = 2000 - 220 = 1780 m

B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2006 2000 188,336 185,336

Phay thô 80 120 514 220 183,288 183,510 3048 4746 Phay bán tinh 50 5 30,9 140 183,056 183,196 232 312

8 Nguyên công 8: Phay mặt D đối diện C

- Theo bảng [ 3-65 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là80m, 50m và

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 170 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

170

* 7 , 0

Trang 29

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 200 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị không trùng nhau

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

200  = 233 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay bán tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*233 = 14 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

Zmin = (80 + 120 + 14 ) = 214 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 5 + 0,6) = 55,6 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 203 mm

+ Kích th-ớc khi phay bán tinh L = 203 + 0,055 = 203,055 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 203,055 + 0,214 = 203,269 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 203,269 +2,737 = 206,006 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay bán tinh  = 140 m

+ Dung sai phay thô  = 220 m

Trang 30

+ Dung sai ph«i  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Zmax = 203,489 - 203,195 = 0,294 ( mm) + L-îng d- lín nhÊt khi phay tinh :

Zmax = 203,195 - 203,05 = 0,145 ( mm)

- L-îng d- tæng céng tÝnh lµ :

Zomin = 0,055 + 0,214 + 2,727= 3,006 ( mm)

Zomax = 0,145 + 0,294 + 4,517= 4,957 ( mm) KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 145 - 55= 90 (m)

2 - 3 = 140 - 50 = 90 m Sau khi phay b¸n tinh:

Zmax - Zmin = 294 - 214 = 80 (m)

1 - 2 = 220 - 140 = 80 m Sau khi phay th«:

Zmax - Zmin = 4517 - 2737 = 1780 (m)

Trang 31

phôi - 1 = 2000 - 220 = 1780 m

B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2006 2000 208,006 206,006

Phay thô 80 120 514 220 203,269 203,489 2737 4517 Phay bán tinh 50 5 30,9 140 203,055 203,195 214 294

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 765 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

765

* 7 , 0

- Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :

tho = 0,06*phôi = 0,06*2070 = 124 m

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 0 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị trùng nhau + Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

0  = 120 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*120 = 7,2 m

Trang 32

- Xác định l-ợng d- nhỏ nhất theo công thức:

Zmin = (RZi-1 + Ti-1 + ρ εi) + L-ợng d- nhỏ nhất của phay thô là:

Zmin = (500 + 2070 + 120) = 2690 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 124 + 7,2 ) = 181,2 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 20 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 20 + 0,181 = 20,181 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 20,181 + 2,690 = 22,871 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay thô  = 170 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Zmax = 20,351 - 20,05 = 0,301 ( mm)

- L-ợng d- tổng cộng tính là :

Zomin = 0,181 + 2,690 = 2,871 ( mm)

Zomax = 0,301 + 4,520 = 4,821 ( mm)

Trang 33

Kiểm tra kết quả tính toán:

Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 301 - 181= 120 (m)

1 - 2 = 170 - 50 = 120 m Sau khi phay thô:

Zmax - Zmin = 4520 - 2690 = 1830 (m)

phôi - 1 = 2000 - 170 = 1830 m

B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m)

Phay thô 50 124 120 1700 20,181 20,351 2690 4520

10 Nguyên công 10: Phay mặt F đối diện E

L-ợng d- gia công giống nguyên công 9

11 Nguyên công 11: phay mặt trên, phay rãng chữ T

 Tính l-ợng d- đối với bề mặt phay 2:

- Theo bảng [ 3-65 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là 50 m và

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 165 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

165

* 7 , 0

- Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :

tho = 0,06*phôi = 0,06*2003 = 120 m

Trang 34

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 0 vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị trùng nhau + Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

0  = 120 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*120 = 7,2 m

- L-ợng d- nhỏ nhất theo công thức: Zmin = (RZi-1 + Ti-1 + ρ εi)

+ L-ợng d- nhỏ nhất của phay thô là:

Zmin = (500 + 2003 + 120) = 2623 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 120 + 7,2 ) = 207,2 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 176 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô Ltho = 176 + 0,207 = 176,207 mm

+ Kích th-ớc của phôi Ltinh = 176,207 + 2,623 = 178,830 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ], bảng [ 3-91 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay thô  = 170 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Trang 35

+ L-ợng d- lớn nhất khi phay thô :

Zmax = 180,830 - 176,377 = 4,453 ( mm) + L-ợng d- lớn nhất khi phay tinh :

Zmax = 176,377 - 176,05 = 0,327 ( mm)

- L-ợng d- tổng cộng tính là :

Zomin = 207 + 2623 = 2830 (m)

Zomax = 327 + 4453 = 4780 (m) Kiểm tra kết quả tính toán:

Sau khi phay tinh: Zmax - Zmin = 327 - 207= 120 (m)

1 - 2 = 170 - 50 = 120 m Sau khi phay thô: Zmax - Zmin = 4453 - 2830 = 1830 (m)

phôi - 1 = 2000 - 170 = 1830 m B-ớc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2003 2000 178,830 180,830

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m) Phôi 500 2003 2000 190,830 192,830

Phay thô 50 120 120 170 188,207 188,327 2623 4453

 L-ợng d- đối với bề mặt vuông góc mặt 1:

- Theo bảng [ 3-65 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là 50 m và

20m ( bảng 12 - Thiết kế đồ án CNCTM)

Trang 36

- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : phôi = 2 2

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 155 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

155

* 7 , 0

- Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :

tho = 0,06*phôi = 0,06*2003 = 120 m

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 0,1mm vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị không trùng nhau

+ Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

100  = 156 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

gđ2 = 0,06*gđ = 0,06*156 = 10 m

- L-ợng d- nhỏ nhất theo công thức: Zmin = (RZi-1 + Ti-1 + ρ εi)

+ L-ợng d- nhỏ nhất của phay thô là:

Zmin = (500 + 2003 + 156) = 2659 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là

Zmin = (50 + 120 + 10 ) = 210 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi phay tinh Lct = 12 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô Ltho = 12 + 0,210 = 12,210 mm

+ Kích th-ớc của phôi Ltinh = 12,210 + 2,659 = 14,869 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ], bảng [ 3-91 ] :

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

Trang 37

+ Dung sai phay th«  = 170 m

+ Dung sai ph«i  = 2000 m

- Khi phay tinh :

Zmax = 12,380 - 12,05 = 0,330 ( mm)

- L-îng d- tæng céng tÝnh lµ :

Zomin = 210 + 2659 = 2869 (m)

Zomax = 330 + 4489 = 4829 (m) KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

Sau khi phay tinh: Zmax - Zmin = 330 - 210= 120 (m)

1 - 2 = 170 - 50 = 120 m Sau khi phay th«: Zmax - Zmin = 4489 - 2659 = 1830 (m)

ph«i - 1 = 2000 - 170 = 1830 m B-íc

R z (m)

T i (m)

 (m)

 (m)

 (m)

L min (mm)

L max (mm)

Z min (m)

Z max (m)

Phay th« 50 120 120 170 12,210 12,330 2659 4489

 TÝnh l-îng d- cho mµi mÆt 3

Trang 38

- Theo bảng [ 3-65 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) m Sau b-ớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giá trị này là 50m, 20m,

Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiều dài ΔK= 0,7 Chiều dài phôi: L = 233 mm

+ Giá trị độ song song của mặt phẳng cm = ktphoi  2000m

2000 )

233

* 7 , 0

- Sai số gá đặt khi phay mặt nắp đ-ợc xác định dg = ε2c + ε2K

+ Sai số chuẩn ch = 0 m vì gốc kích th-ớc và chuẩn định vị trùng nhau + Sai số kẹp chặt K đ-ợc xác định theo (bảng 24 - Thiết kế đồ án CNCTM ) và K = 120 m

120

0  = 120 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc phay tinh là:

gđ3 = 0,06*gđ = 0,06*120 = 7,2 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc mài thô là:

gđ2 = 0,4*gđ3 = 3 m + Sai số gá đặt còn lại ở b-ớc mài tinh là:

gđ1 = 0,2*gđ2 = 0,6 m

- Xác định l-ợng d- nhỏ nhất theo công thức:

Trang 39

Zmin = (RZi-1 + Ti-1 + ρ εi) + L-ợng d- nhỏ nhất của phay thô là:

Zmin = (500 + 2007 + 120 ) = 2627 m + L-ợng d- nhỏ nhất của phay tinh là:

Zmin = (50 + 120 + 7,2 ) = 177,2 m + L-ợng d- nhỏ nhất của mài thô là:

Zmin = (20 + 48 + 3) = 71 m + L-ợng d- nhỏ nhất của mài tinh là:

Zmin = (10 + 10 + 0,6) = 20,6 m -Cột kích th-ớc tính toán xác định đ-ợc:

+ Kích th-ớc khi mài tinh Lct = 173 mm

+ Kích th-ớc khi mài thô L = 173 + 0,021 = 173,021 mm

+ Kích th-ớc khi phay tinh L = 173,021 + 0,071 = 173,092 mm

+ Kích th-ớc khi phay thô L = 173,092 +0,177 = 173,269 mm

+ Kích th-ớc của phôi L = 173,269 +2,627 = 175,896 mm

- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :

+ Dung sai mài tinh  = 20 m

+ Dung sai mài thô  = 30 m

+ Dung sai phay tinh  = 50 m

+ Dung sai phay thô  = 170 m

+ Dung sai phôi  = 2000 m

- Khi mài tinh :

Trang 40

Zmax = 173,439 - 173,142 = 0,297 ( mm) + L-îng d- lín nhÊt khi mµi th« :

Zmax = 173,142 - 173,051 = 0,091 ( mm) + L-îng d- lín nhÊt khi mµi tinh :

Zmax = 173,051 - 173,020 = 0,031 ( mm)

- L-îng d- tæng céng tÝnh lµ :

Zomin = 0,021 + 0,071 + 0,177 + 2,627 = 2,895 ( mm)

Zomax = 0,031 + 0,089 + 0,297 + 4,457= 4,874 ( mm) KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:

Sau khi mµi tinh:

Zmax - Zmin = 31 - 21 = 10 (m)

3 - 4 = 30 - 20 = 10 m Sau khi mµi th«:

Zmax - Zmin = 91 - 71 = 20 (m)

2 - 3 = 50 - 30 = 20 m Sau khi phay tinh:

Zmax - Zmin = 297 - 177 = 120 (m)

1 - 2 = 170 - 50 = 120 m Sau khi phay th«:

Zmax - Zmin = 4457 - 2627 = 1830 (m)

ph«i - 1 = 2000 - 170 = 1830 m

Ngày đăng: 06/05/2014, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w