ĐỒ ÁN CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ MAY ĐỀ TÀI: ÁP DỤNG CÔNG CỤ CẢI TIẾN 5S TẠI XÍ NGHIỆP MAY 1B THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN PHÁT GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI: 1. lý do chọn đề tài Ngày nay công cụ cải tiến 5s được áp dụng một cách phổ biến và rộng rãi tại các công ty trên thế giới cũng như ở việt nam, đặc biệt là được triển khai áp dụng trong các công ty may ở việt nam. 5S là nền tảng cơ bản để thực hiện các hệ thống đảm bảo chất lượng xuất phát từ quan điểm nếu làm việc trong môi trường lành mạnh, sạch đẹp, thoáng đãng, tiện lợi thì tinh thần làm việc sẽ thoải mái hơn, năng suất lao động sẽ cao hơn và có điều kiện để việc áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng hiệu quả hơn.
Trang 1Ọ –
Tp HCM 10/05/2015
Trang 2Ọ –
Tp HCM 10/05/2015
Trang 3Ả
L
S P K T TP M K N M – T T N
P
T P
N T T M
P V T
GVHD N P
S
Trang 4
GI I THI Ề À
1 ý do chọn đề tài
N 5S -
p c a c t quan tr ng trong
m t doanh nghi c bi ch “ p dụng công cụ cải tiến 5s trong chuyền may tại xí nghiệp may 1B – Công ty Cổ Phần Đầu T An Phát”
2 Mục đích nghiên cứu
V i ki n th c ng, k t h p v c t p -
em mong mu u 5
3 ịa điểm nghiên cứu
1 P T P
Trang 5Ụ Ụ
Chương I: TỔNG QUAN VỀ Ụ 5S 8
I s ý u n 8
1 K 5S 8
2 L ch s c i ti 5 gi i Vi t Nam 9
2.1 T i Nh t B i 9
2.2 T i Vi t Nam 10
3 M a 5s 11
4 L ừ 5s 11
5 N i dung c a 5S 12
5.1 Seiri – S c 12
5.2 Seiton – S p x p 14
5.3 Seiso – s ch sẽ 15
5.4 Seiketsu – S 15
5.5 Shitsuke – Sẵ 16
6 u t n th c hi 5 16
7 M ch c th c hi n 5S 17
8 c th c hi 5 18
II Giới thiệu về Xí nghiệp may 1B - ông ty may ổ Phần ầu ư n hát 19
1 L ch S n 19
1 1 P T P t 19
1.2 L ch s n 20
1 3 c s n xu t kinh doanh: 21
1.4 Th ng xu t khẩu: 22
1 5 m ho ng s n xu t, kinh doanh 22
2 S t ch c c p 23
2 1 S 23
2 2 S 24
2 3 T m, quy n h c 24
3 ừ 28
4 S ẩ 39
5 Th m nh c 41
III Tầm quan trọng của việc triển khai công cụ 5s đến việc cải thiện môi trường àm việc trong ngành may iệt Nam 42
Trang 6Chương II: TRIỂN KHAI THỰC HI N 5S TRONG CHUYỀN MAY T XÍ
NGHI P MAY 1B - Ổ PHẦ Ầ 45
ược bộ ph n chuyên trách triển khai công cụ 5s trong công ty may n hát 45
1 M ch c th c hi n 5s 45
2 N a b ph 46
3 M c hi n 54
4 Ph ng 55
II Triển khai áp dụng 5s trong chuyền may tại xí nghiệp may 1B 55
1 Tri 5 p may 1B 55
1 1 Q n khai 5s 55
1 2 M 58
1 3 5 p 74
1 4 ng k t h p v i 5s 75
1 5 ng tri n khai 5s 85
2 Nh ng hi u qu c c p khi tri 5s 92
III Những thu n lợi, khó khăn và cách khắc phục các tồn tại trong thực tế sản xuất khi triển khai 5s tại Xí nghiệp may 1B 93
Chương III Ế À Ề Ị 94
1 K : 94
2 95
Chương IV À Ả 95
1 T u từ p 95
2 T u từ ng 95
3 T u từ 95
Trang 7XÉ Ủ Ê DẪ
Trang 8
Chương I: TỔNG QUAN VỀ Ụ 5S
I s ý u n
hái niệm 5S
5S c i ti t ch n g c từ Nh t B T i c a -
5S xu ừ nh ng ch S ng Nh : S S S S Shitsuke, t m d ch sang ti ng Vi S c, S p x p, S ch Sẽ S Sẵ
M 5S c thu n ti n, nhanh
hi u qu t i m i v c từ khu v n
xu t li ỗ …V
n m i v t t ch 5S i s cam k t, nh n th c tham gia c a t t c m i từ o cho t 5S t
m n c trong m nh, s ẹ n l
Trang 9Hi n Toyota gi ng t n m c th p nh , nh m b -
Tinh g n/tinh gi ) ng cho h t c c p, bao g m khoa h i s ng, b n t n nh t cho vi c tri
d i ti n hi V 5S ng / t h n ra s
ng hi u qu i quy
N 1986 5S c ph bi n nhi S T Q c, Ba Lan, Ấn -
, Bungari, Brazil R T L
Trang 102.2 Tại Việt Nam
- c i ti t, ch ng ho ng doanh nghi u lo 5S n t ng kh i ngu n cho m i nỗ l c c a doanh nghi p
K từ th 90 a th kỷ t ch ng
Vi N c nh c t c bi 21/5/2010 T
t qu “N ng s n phẩ a doanh nghi p Vi N 2020” m nh n sẽ
l i hi u qu , di n m o doanh nghi 5S
d ng d i v i t ch p Vi N p
ng t c thu n l i, d ; hi u qu
- 5 V t Nam khi Nh t m r V V t Nam
ng 5S từ 1993 t nhi o-
hu n luy ng d n tri 5S è ỗ tr từ
s nghi : T ch N Á
T N t Vi N T N t Malaysia, T ch c H
Qu c t Nh t B (JI )… p, song trong th c t v t
t 5S t nhi ch c, doanh nghi ng 5S c t i B T T n l c
Trang 11gi m thi u/lo i b c trong m
ng n th i gian v n chuy n, th m, lo i b ỗi ch quan c a con …
D n l i, ti t ki m th c, t o tinh th u -
nhi u c h i s n xu u qu h n
V i m 5S n -
xu ừ i ro m ng
Ý p th c nh n th õ ; -
k t, g
Khuy i ti n c a c NV 5S
T o d ng, c ng c p c a c t -
Th c hi n t t 5S sẽ u t (PQCDSM): C i ti N t (P – -
P ) t l ng (Q – Quality), gi m chi ph ( – )
Trang 12n (D – D ) m b (S – S f ) n (M – Morale)
Khi th c hi 5S n v , nh ng th n thi t sẽ c lo i b -
- M c hi S p nh c th c hi :
Trang 13Mô hình thực hiện Seiri
Trang 14+ c 3: Lo i b nh ng v t c 2 sau kho ng th i gian (VD: 3 )
+ c 3: L p danh m t d
i t t c m i
Trang 16+ T ch é i tham gia 5S
M S5 o m i ng vi c t
t n i quy t i n ng t i c i thi n vi c th c hi n 5S trong doanh nghi p; từ u qu s n xu t kinh doanh
6 ác yếu tố c bản thực hiện thành công 5s.
Lãnh đạo luôn cam kết v hỗ trợ: u ki t cho s c
Trang 17Mọi người cùng tự nguyện tham gia: c hi 5S o ra
Trang 18Ban chỉ đạo: Th o lu n, ra quy nh v quan tr 5S
n v a 5S
Bước 2: Phát động chương trình 5s
- i di L ĩ m quan tr n nh m th hi n cam k i v i s g 5S
Bước 3: Tiến h nh tổng vệ sinh
Trang 19h u qu T 5S c c p nh truy 5S i từn N / ng d ng
ng v n vi m b n xu t, gi m
ng d / c quan (s d )
Bước 6: Tiến h nh đánh giá nội bộ 5s
- D n su t h 5S ng 5S t
é u qu n khai 5S Ho i b d / i b 5S t c K t qu
Trang 21- Q 4 4 p tr c thu c
1 p m ng v i nang su t n m m c cao, c th 1 300 000 / 2 300 000 / nghi 3 200 000 / 3 200 000 / n gi i quy t nhu c 1700 ng t ph c
Trang 22- S xu t khẩu tr c ti p chi m 34% /t ng s
c
- D t khẩu tr c ti p chi m 80% /t ng doanh thu
1.4 Thị trường xuất khẩu:
TORAY INTERNATIONAL S n phẩ : t tuy t, b th
J t 850.000 s n phẩ /
X p 2: S n phẩ : Á J ng ph c, t p d … t +
540.000 s n phẩ /
X p3: S n phẩ : th thao, qu n th t 950.000 s n phẩ / +
Trang 23X p 4: S n phẩ : Q T- P S t 2.700.000 +
Trang 24- Tham kh n c a h ng qu n tr quy nh s ng, m c
c p, l c b nhi m, mi n nhi u kho
n h ng lao ng c a h
- Th c thi k ho i h ng c ng qu n tr
- Chuẩn b n d c v ho t
ng qu ho ch kinh doanh
B n d ( m c b i k ng s n xu t
Trang 25ng c qu
- xu t nh ng bi a c
- T ch , t ch c b p m i ngu n l c c n thi : i, th i
u ki th c hi n vi c qu chuẩn ISO 9001: 2000 trong c
- c h é u qu ng ngừng
c i ti n h th ng ch ng
Trang 27- L p k ho c v o ngu c
Quy n hạn
- ho ch s n xu nghi p trong khu, c
- Ch i h ng c
th c hi
- xu ho n ngu n
Trang 28Nhiệm vụ cụ thể
T ch c th c hi é ng -
nh
X ng k ho ch ừng s n phẩm
Th c hi ( t) m b o -
xu
R ừng s n phẩm m t từng lo ừ th (n -
u)
Th c hi n p x -
Packinglist
Th c hi ( t) c m -
b xu
Ph i h p v ph cho ti c v xu c di n ra -
Trang 29
k ho ch c t, gi i quy v
Chức năng
Cung c ẩ t ch s ng b -
ng d t
Chức năng
T ki m tra ch ng -
s n phẩm
Trang 30Th c hi n vi c ki m tra thẩ nh ch ng s n phẩm, ph i h p v i c ph n -
m b o s n xu t
Nhiệm vụ cụ thể
T c t s n xu xu t nh ch ng s n -
phẩ u m c cao nh t
So m tra ch ng s n phẩm cho từ ng -
d n KCS ki
T ch c ki m tra, thẩ nh ch ng s n phẩm từ li ẩm -
Trang 31Nhiệm vụ cụ thể
T ch c th c hi n c p k ho ch s n xu u ph i, hi u ch nh k ho ch s n -
u từ
T õ m b t -
v
T õ n chuy m b gi c -
v
Ph i h p v ph gi i quy c c -
m p v c c
Trang 32/ k ho / )
Th c hi u + r + nh m + s n xu t (s u -
t /t ng s / )
Th c hi i h ( )
Th c hi u may m n (ch ng may m n -
m ẹ
Chức năng
Trang 33T ch c s n xu t theo ch ho ch c m b s -
ti u c
ph n ph c v s n xu t thu ng th c hi c -
m v c
Ph i h p v i b ph c hi n t t ch i v i lao -
ng
Th c hi ph -
Quy ho ch ngu c, t ch p v m -
t, ti ng s n phẩm
Ti p nh ừ n xu t, ph i h p th c hi n -
ho u ch i dung thu c quy n h
s n xu
X ng k ho ch -
th n th n Am hi u v h th
kh ng d o n, duy
h c hi n c i ti ẩn ISO 9000: 2008
Trang 34Chức năng
T i di o ch ng th c hi n ch ng -
ph ừa nh ng sai h ng x n xu t, nh m c i thi
ng s n phẩ u
T ng h li u ch ng
Ph i k t h p v th c -
giao
Nhiệm vụ cụ thể
Ch i h p v n th ng -
gi c ho i di o ch n h th ng
ch ng
T õ ng h th ng qu c -
ki t qu ki n ngh x
m (n ) o theo n i quy quy ch
T ch c vi nh ch ng th c hi n h th -
ch ng n i b nh i ti n h th ng ch ng
ng d c ki m tra th nghi li ẩ n -
s n phẩ
T ch c ki m tra, thẩ nh ch ng s n phẩm từ li ẩm -
c n phẩ
T õ ng h -
ng c
P li u d p v ng c p -
Ph i k t h p v th c -
giao
8) Phòng kế toán
Trang 35T n: Nguy n Th T ng
K c: C n m m v ĩ c -
Chức năng
T ch p v m s n xu p v i ch -
từng b ph n k n d n h th ng t n k c k
é hi d n, v t -
n v n k p th nh
Ki c hi n k ho ch s n xu t, kinh doanh, k ho -
p v ng th ừa k p th i
nh , kỷ lu t kinh t
L p k ho c s d ng v n, qu -
n, qu ( ch tỷ t, l …)
Qu p v kinh t , ki -
di chuy c
Trang 36th i, thi t b c c
ng d n c v ừng lo i thi t b -
Khi chuy ph m chuẩn b -
Hi u ch t b p v li u c p x p thi t b theo thi t k chuy n
Th ừ ẽ c, ki a ch a ngay n -
p s c
T n xu i ph n -
ho ch d t b , ph k p th ng cho s n
xu t
N u, c i ti t, gi m s -
v i thi t b
Th c hi n vi c l p k ho ch b ỡng b nh kỳ cho t t c t b n -
c b ỡng b nh kỳ t b theo k ho p
Th c hi n vi c v ỡ a ch a h th thi t b c, h -
th th ng qu
Trang 37B ph ch i th o lu n v nghi p v o n i b , -
ng d n nh
m i
B ph m ki m tra, th c hi t b -
p v c c p t t
Chức năng
c, th c hi -
Th c hi c kh i v i ng -
p v nh c t
Qu u, gi i quy n tr c v n -
xu t
m b o th t ch c t p hu n v : V -
ẩ
c
Nhiệm vụ cụ thể
c, m c -
c giao
Trang 38L ho ch ki n từng v i b ph n, x -
quy ch
X ng thang b nh
T ch c kh nh kỳ, qu p c u k p th i khi x y ra -
tai n ng
Ph i h p v ch i ngh i h i, t -
c c ng nh : V
ẩ
T ch c ca tr t, t ch c t p hu -
ng d n c
Ki t p th ng quy ch ph i -
h p b o v an ninh gi
Trang 39T õ m tra ngu n th c -
phẩ bi m b o ch ng
Ki i khu v
K õ m v ng t t i khu t p th -
Ki i khu t p th i quy nh t p th -
11) Phòng bảo vệ :
T ch c th c hi m an ninh tr t t -
lo i s n phẩm:
Á J :
+
Trang 40i qu T-Shirt, pullover, b veston nam n
s n phẩm s n xu
Trang 415 Thế mạnh của công ty
L ĩ c d t may xu t khẩ -
chi c nh p từ Nh t B n ph c v t n xu t
n la ng d ng trẻ s c kh c t t H u h -
1 P ng bi Q N
N c s n xu t c a ng ty:
X 1 1 1 : (3 p g 2000 H n xu t v i +
TORAY INTERNATIONAL) S n phẩ : t tuy t, b th j
v t 850.000 s n phẩ /
X p 2: S n phẩ : j ng ph c, t p d t 540.000 +
s n phẩ /
X p 3: S n phẩ : thao, qu n th t 950.000 s n phẩm/ +
X p 4: S n phẩ : T P S t 2.700.000 s n +
phẩ /
ĩ gh kinh doanh may m ng: