1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mô bệnh học ở tôm

20 390 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Bệnh Học Ở Tôm
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Chuyên ngành Mô Bệnh Học
Thể loại Bài Luận
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MÔ B NH H C TÔM Ệ Ọ Ở

Trang 2

L P V B C NGOÀI Ớ Ỏ Ọ

L P V B C NGOÀI Ớ Ỏ Ọ

C u t o và ch c n ấ ạ ứ ăng chung: Có hàm

lư ng kitin cao, l p màng này là t ng cuticun, ợ ớ ầ

có th ng m mu i canxi làm cho v tr nên ể ấ ố ỏ ở

c ng và tứ ăng cư ng hi u qu b o v ; Là s n ờ ệ ả ả ệ ả

ph m ti t c a mô bì dẩ ế ủ ư i v ớ ỏ (Bá, 1978)

Trang 3

G m 4 l p có thành ph n c u t o khác nhau ồ ớ ầ ấ ạ

b i lở ư ng kitin và canxi.ợ

 L p 1: ớ bao b c bên ngoài, c u t o g m canxi và ọ ấ ạ ồ kitin; ít kitin h ơn 3 l p còn l i ớ ạ , không có l p sáp ớ bao ph bên ngoài ( ủ đi m khác bi t so v i ngành ể ệ ớ chân kh p) ớ

 L p 2: ớ c u t o g m canxi và kitin, có thêm ấ ạ ồ ch t ấ

t o màu melanin ạ

 L p 3: ớ c u t o g m canxi và kitin, ấ ạ ồ thành ph n ầ

kitin nhi u h ề ơn các l p khác ớ

 L p 4: ớ c u t o chính là kitin Bên d ấ ạ ư i l p này ớ ớ

là bi u mô tr ể ụ đơn.

L p v b c ngoài ớ ỏ ọ

Trang 4

L P KITIN (Cuticle) – MÔ KH E Ớ Ỏ

L P KITIN (Cuticle) – MÔ KH E Ớ Ỏ

L p v b c ngoài ớ ỏ ọ

Epicuticle: tâm mô s ng ngoài; ừ Connective tissue: mô liên k t; ế

Epithelial cells: t bào bi u bì; ế ể Muscle tissue: mô cơ

Trang 5

TUY N BÀI TI T (TUY N RÂU) Ế Ế Ế

TUY N BÀI TI T (TUY N RÂU) Ế Ế Ế

Đ c ặ đi m chung: ể là cơ quan bài ti t, n m ế ằ ở

ph n ầ đ u g n g c râu.ầ ầ ố

C u t o: ấ ạ

 G m ồ đôi tuy n n m g c anten II Oáng d n ế ằ ở ố ẫ

ch t bài ti t ng n, ấ ế ắ đ ra ngoài qua l bài ti t ổ ỗ ế ở

m t trong c a ặ ủ đ t g c th 2 c a anten II ố ố ứ ủ

 Oáng bài ti t c a tuy n râu n m kh p n ế ủ ế ằ ắ ơi trong

ph n ầ đ u, luôn tr ng thái xu t ti t và không ầ ở ạ ấ ế

xu t ti t ấ ế

Trang 6

 Bao xung quanh ng bài ti t là nh ng t bào bi u ố ế ữ ế ể

mô d ng hình kh i l p ph ạ ố ậ ương hay c t ộ

 T bào có 1 nhân trung tâm và h ch nhân r t rõ ế ở ạ ấ

 Xen gi a các ng bài ti t là xoang m ch máu ữ ố ế ạ

ch a nh ng t bào h ng c u ứ ữ ế ồ ầ

 Gi a xoang m ch máu và ng bài ti t là l p ữ ạ ố ế ớ

m ng có ch c n ỏ ứ ăng làm gi m ả đ c l c hay g i là ộ ự ọ

l p mô liên k t ch a nh ng s i t o keo và s i ớ ế ứ ữ ợ ạ ợ

l ư i m ng ớ ỏ

Ch c n ứ ăng: bài th i nh ng s n ph m trung ả ữ ả ẩ gian ho c s n ph m cu i cùng c a quá trình ặ ả ẩ ố ủ trao đ i ch t và nổ ấ ăng lư ng.ợ

Tuy n râu ế

Trang 7

TUY N RÂU (Antennal gland) – MÔ KH E Ế Ỏ

TUY N RÂU (Antennal gland) – MÔ KH E Ế Ỏ

Tuy n râu ế

Trang 8

TÚI L C TUY N RÂU Ọ Ế

TÚI L C TUY N RÂU Ọ Ế (Antennal gland labyrinth) – MÔ KH E Ỏ

(Antennal gland labyrinth) – MÔ KH E Ỏ

Tuy n râu ế

Trang 9

H TH NG NG C A TUY N RÂU Ệ Ố Ố Ủ Ế

H TH NG NG C A TUY N RÂU Ệ Ố Ố Ủ Ế (Antennal gland canals) – MÔ KH E Ỏ (Antennal gland canals) – MÔ KH E Ỏ

Tuy n râu ế

Lumen: khoang;

haemal sinus: xoang m ch máu ạ

Trang 10

RU T GI A (Midgut) Ộ Ữ

RU T GI A (Midgut) Ộ Ữ H tiêu hóa ệ

Phía trư c c a ru t gi a thu c khu v c sau ớ ủ ộ ữ ộ ự

đi m n i v i d dày.ể ố ớ ạ

Ru t gi a ộ ữ đư c l p b i l p bi u mô c t ợ ợ ở ớ ể ộ đơn,

t bào c t ế ộ đơn Các t bào này ế đư c ch ng ợ ố

đ b i m t l p màng g m l p cỡ ở ộ ớ ồ ớ ơ vòng và cơ

d c.ọ

T bào c t ế ộ đơn v i m t nhân n m trung tâm ớ ộ ằ

và nhi u h ch nhân nhô lên.ề ạ

Trang 11

RU T GI A (Midgut) – MÔ KH E Ộ Ữ Ỏ

RU T GI A (Midgut) – MÔ KH E Ộ Ữ ỎH tiêu hóa ệ

Trang 12

D DÀY (Stomach) Ạ

D DÀY (Stomach) Ạ

H tiêu hóa ệ

Là m t bao cộ ơ dài, phía sau phình ra thành 2 túi nh hai bên.ỏ ở

D dày chia thành xoang trên và xoang dạ ư i ớ Xoang trên r t l n chi m h u h t xoang d ấ ớ ế ầ ế ạ dày

Thành d dày có nhi u vân d c và ngang x p ạ ề ọ ế theo làn sóng giúp d dàng ch n l a và ễ ọ ự nghi n th c ề ứ ăn trong quá trình tiêu hóa

D dày b t ạ ắ đ u t phía trên th c qu n kéo ầ ừ ự ả dài đ n gi a gan.ế ữ

Trang 13

D DÀY (tt) Ạ

D DÀY (tt) Ạ

H tiêu hóa ệ

 Xoang trư c có l p c ớ ớ ơ m ng bao bên ngoài; l p ỏ ớ

m t trong g m mô t o máu và l p kitin ặ ồ ạ ớ

 Bên trong 2 xoang có nhi u n p g p nhô ra, chúng ề ế ấ

có liên quan đ n quá trình tiêu hóa th c ế ứ ăn.

 Gi a xoang h v có sàng l c th c ữ ạ ị ọ ứ ăn hay m t van ộ hình tam giác Có nhi m v l c các th c ệ ụ ọ ứ ăn sau khi

đ ư c nghi n nh Th c ợ ề ỏ ứ ăn s ẽ đư c ợ đưa đ n tuy n ế ế tiêu hóa (gan t y) ụ

 Màng l c có c u t o ph c t p b i lông c ng và ọ ấ ạ ứ ạ ở ứ

đư ng rãnh b ng kitin ờ ằ

Trang 14

D DÀY (Stomach) – MÔ KH E Ạ Ỏ

D DÀY (Stomach) – MÔ KH E Ạ Ỏ

H tiêu hóa ệ

Trang 15

RÂY D DÀY (Gastric seive) – MÔ KH E Ạ Ỏ

RÂY D DÀY (Gastric seive) – MÔ KH E Ạ Ỏ

H tiêu hóa ệ

Trang 16

GAN T Y (Hepatopancreas) Ụ

GAN T Y (Hepatopancreas) Ụ

H tiêu hóa ệ

Gan n m ph n ằ ở ầ đ u cầ ơ th ể

D ng kh i có nhi u ng nh hay còn g i là ạ ố ề ố ỏ ọ

ng ti u qu n k t n i l i r i t p trung thành

ng

ố đ vào ru t gi a (Bá, 1978).ổ ộ ữ

C 2 thùy c a gan t y bao quanh vùng h ả ủ ụ ệ

th ng d dày.ố ạ

Trang 17

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

H tiêu hóa ệ

Trang 18

H tiêu hóa ệ

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

Trang 19

H tiêu hóa ệ

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

GAN T Y (Hepatopancreas) – MÔ KH E Ụ Ỏ

Trang 20

MANG (GILL)

Là cơ quan hô h p n m g c các ấ ằ ở ố đôi ph n ầ

ph c a ph n ụ ủ ầ đ u ng c, t ầ ự ừ đôi chân hàm s ố

1 đ n ế đôi chân hàm s 5 ố

Khoang tr ng gi a n i quan và giáp ố ữ ộ đ u ng c ầ ự

g i là xoang mang, xoang mang thông ra bên ọ ngoài phía dở ư i b ng c a ph n ớ ụ ủ ầ đ u ng c.ầ ự

Ch c n ứ ăng: hô h p và có m i quan h tấ ố ệ ương

đ i ch t ch v i h tu n hoàn.ố ặ ẽ ớ ệ ầ

Ngày đăng: 06/05/2014, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN