Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 658 Câu 1 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây c[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 658.
Câu 1 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 2 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 3 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Đắc Lắc B Kon Tum C Sín Chải D PleiKu.
Câu 5 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
C Sông Mê Công(Việt Nam) D Các sông khác
Câu 7 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Trang 2A Đông Bắc B Tây Nguyên.
Câu 9 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
Câu 11 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 14 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 16 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 17
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 18 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A gió mùa Đông Nam B Tin phong bán cầu Nam.
C gió mùa Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 19 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
Trang 42017 33123,6 11508,0 14910,5 2586,2 4115,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 23 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 24 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 25 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 26 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Trang 5D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia
C Inđônêxia thấp hơn Philippin D Malaixia cao hơn Thái Lan.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 29 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 30 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Định An B Hòn La C Vân Đồn D Vũng Áng.
Câu 32 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 33 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 34 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 35 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Động đất B Hạn hán C Lũ quét D Bão.
Câu 36 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Trang 6C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 37 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
Câu 38
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 39 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.