Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 185 Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 185.
Câu 1 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.
C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 2 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng
của
C Tín phong bán cầu Bắc D dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 4 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 6 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Lâm Đồng và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
Trang 2A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 8 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 9 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 10 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 11 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa lớn vào đầu mùa hạ.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 13 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Câu 14 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 17 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Trang 3Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 19 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
C Sông Mê Công(Việt Nam) D Các sông khác
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 22
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Trang 4Câu 23 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 24 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng - đường B Cột ghép - đường.
Câu 25 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 26 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 27
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
Trang 5(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 28 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 29 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 30 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Malaixia cao hơn Thái Lan.
Câu 31 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 32 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 33 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Trang 6Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 35 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
Câu 36 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Sín Chải C Kon Tum D Đắc Lắc
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 39 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B cơ khí và luyện kim.
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 40 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.