Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 106 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Quốc gia[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2019 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 106.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 4 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Câu 5 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá phiến và đá axit.
C đá vôi và đá phiến D đá mẹ badan và đá axit.
Câu 6 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người.
Câu 8
Cho biểu đồ:
Trang 2CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
Câu 9 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Bạc Liêu B Định An, Kiên Lương.
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 13 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
Trang 3C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hạ Long B Cẩm Phả C Việt Trì D Bắc Ninh.
Câu 16 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
C Sông Mê Công(Việt Nam) D Sông Đồng Nai.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 19 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 20 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
Câu 21 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 23 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
Trang 4A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
C Vùng Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 28 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sự phân mùa của khí hậu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Xingapo.
C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 33 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Trang 5B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 34 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 35 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 36 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 38 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.
C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 40 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.