1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 701

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 701
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 701 Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là A dầu k[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 701.

Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

Câu 3 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 4 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc

C tín Phong bán cầu Nam D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Cửa Lò C Nhật Lệ D Vũng Áng.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên các loại đá khác

C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B Sín Chải C PleiKu D Đắc Lắc

Trang 2

Câu 10 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 11 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 12 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 14 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Vùng Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 16 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa nhiều vào thu đông.

Câu 17 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 3

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 18 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 20 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 25

Cho biểu đồ: 

Trang 4

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 26 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 27 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 30 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.

Trang 5

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 32 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

Câu 33 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Tuổi thọ ngày càng cao.

C Xu hướng già hóa dân số D Gia tăng cơ học cao.

Câu 34 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A được sự điều tiết của các hồ nước B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C nguồn nước ngầm phong phú D mạng lưới sông ngòi dày đặc

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Năm Căn.

C Định An, Bạc Liêu D Định An, Kiên Lương.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 40 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Lũ quét C Hạn hán D Bão.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:59

w