1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 005

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 005
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 360,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 005 Câu 1 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 005.

Câu 1 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 6 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 7 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 2

A Đường B Kết hợp C Tròn D Miền.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.

Câu 9 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 10

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 11 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

B cơ khí và luyện kim.

C vật liệu xây dựng và phân hoá học

D dệt may, xi măng và hoá chất.

Câu 12

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Trang 3

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 13

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 15 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.

C Bình Phước và ĐăkLăk D KonTum và Gia Lai.

Câu 16 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 18 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc

C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 19 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A phân bố đồng đều cả nước B cơ sở hạ tầng hiện đại.

Trang 4

C đều có quy mô rất lớn D có nhiều loại khác nhau.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 21 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 22 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 23 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Câu 24 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 25 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C khai thác quá mức nguồn lợi D tăng cường xuất khẩu hải sản.

Câu 26 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 27 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Trang 5

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.

Câu 28 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 29

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 30 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Câu 31 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 32 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 33 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 34 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

Trang 6

C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 35 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.

Câu 36 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 37 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 38 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 39 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 40 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:47

w