Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 148 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyề[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 148.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 4
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 5 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 6 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
Trang 22000 32924,1 9345,4 11575,4 1976,0 10027,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Bạc Liêu D Định An, Kiên Lương.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 10 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 11 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 13 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Câu 15 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Nam.
Trang 3Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 19 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 20 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 21 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá phiến và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.
C đá vôi và đá phiến D đá mẹ badan và đá axit.
Câu 22 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Trang 4A Các sông khác B Sông Mê Công(Việt Nam).
Câu 24
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 25 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 26 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 27 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Động đất C Hạn hán D Lũ quét.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 29 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
Trang 5ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Hải Phòng.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 31 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
Câu 32 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 36 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 37 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Nhật Lệ C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 39 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Trang 6D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.