Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 629 Câu 1 Cho biểu đồ TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 2017 (N[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 629.
Câu 1
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 2 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
Câu 3 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.
Câu 4 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Nam.
C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 5 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Câu 6 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
Trang 2A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 7 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 8 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
Câu 10
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B Hà Nội và Đà Nẵng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và Hải Phòng.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Trang 3Câu 13 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 17 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 18
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 19 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 20 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
Trang 4A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 21 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 23 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Xu hướng già hóa dân số B Gia tăng cơ học cao.
C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 25 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Hầu hết là địa hình núi cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 27 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Trang 5D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan.
C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 29 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 30 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 31 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B mưa nhiều vào thu đông.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 32 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Năm Căn.
C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.
Câu 34 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
C hình thành các vùng đồi núi thấp D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Trang 6Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Nhật Lệ C Cửa Lò D Vũng Áng.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 39 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 40 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên