Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 567 Câu 1 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 567.
Câu 1 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 3 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau
đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 5 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 6 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 7 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 10 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Trang 2B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 12 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 14 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 19 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 20 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Trang 3C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Câu 21 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Nhật Lệ B Cửa Lò C Thuận An D Vũng Áng.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 24
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 25 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các vùng đồi núi thấp.
Câu 26 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Lũ quét C Động đất D Hạn hán.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Trang 4Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 28 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 29 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Câu 30 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 31 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 32
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
Trang 5(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 33 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D cơ khí và luyện kim.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất lâm nghiệp có rừng.
B đất phi nông nghiệp.
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Câu 35 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
Câu 36 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
Câu 37
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
Trang 6B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C.
C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
Câu 38 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
Câu 39 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có quy mô dân số lớn.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người.