Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 403 Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do A các nguồn[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 403.
Câu 1 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 2 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Bắc B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Nam D áp thấp nóng phía tây lấn sang.
Câu 3 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 5
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên các loại đá khác
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.
Câu 9 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Hòn La C Định An D Vân Đồn.
Câu 11 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 14 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
Trang 3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
Câu 17 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 18 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 19 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 21 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 22 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Trang 4Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 24 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 26 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 29 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 30 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Quy mô dân số lớn B Gia tăng cơ học cao.
C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 31 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Trang 5D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 32 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B khai thác quá mức nguồn lợi.
C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 34 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 36 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 39 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.