Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 274 Câu 1 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc đông nam, thấp[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 274.
Câu 1 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng
cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 2 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B hai mùa khác nhau rõ rệt.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa lớn vào đầu mùa hạ.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 4 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Câu 5 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 7 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 9 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B sông ngòi ngắn dốc
Trang 2C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 10 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B tỉnh Khánh Hòa
Câu 11 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 12 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá mẹ badan và đá axit.
C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá phiến và đá axit.
Câu 13 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C được sự điều tiết của các hồ nước D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Hoa Kì và Trung Quốc
C Nhật Bản và Xingapo D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 15
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 18 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Nam.
Trang 3C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.
Câu 19
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 20 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 21 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.
C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 22 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 23 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 25 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 4Câu 27 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 28 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 29 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 30 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 34 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
Câu 35 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 37 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Trang 5C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 40 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Lũ quét B Động đất C Bão D Hạn hán.