Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 190 Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư n[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 190.
Câu 1 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C phân bố đồng đều cả nước D đều có quy mô rất lớn.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Vân Đồn C Vũng Áng D Định An.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 6 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng
giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.
Câu 8 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Trang 2C Nam Định D Thái Nguyên.
Câu 10 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 12 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 13 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Huế.
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 16 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Lâm Đồng và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Trang 3C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
Câu 18
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 19 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Xu hướng già hóa dân số B Tuổi thọ ngày càng cao.
C Quy mô dân số lớn D Gia tăng cơ học cao.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 21 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 25 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Trang 4Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 27 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng,
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 29 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 30 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Động đất B Bão C Lũ quét D Hạn hán.
Câu 31 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 32 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 34 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Cẩm Phả B Việt Trì C Hạ Long D Bắc Ninh.
Câu 36 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
Trang 5A cơ sở hạ tầng còn yếu B sông ngòi ngắn dốc
C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 37 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 38 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B vật liệu xây dựng và phân hoá học
C cơ khí và luyện kim.
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 39 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 40
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.