1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 170

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2021 địa lý đề số 170
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 170 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 170.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 2 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

Câu 3 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 4 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Bình Phước và ĐăkLăk B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 5 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 7 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 8 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 10 : Cho bảng số liệu: 

Trang 2

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép - đường B Cột chồng - đường.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.

Câu 12

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B Hà Nội và Hải Phòng.

C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông Đất lâm Đất chuyên Đất chứa sử

Trang 3

nghiệp nghiệp dùng và đất ở dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 15 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 18 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

Câu 19 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Trang 4

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 23 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A dệt may, xi măng và hoá chất.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C vật liệu xây dựng và phân hoá học

D cơ khí và luyện kim.

Câu 24 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 25 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 28 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.

Câu 29 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B sông ngòi ngắn dốc

C cơ sở hạ tầng còn yếu D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 32 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

Trang 5

A gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C gió mùa Đông Nam D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 33 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

Câu 36 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Biên Hòa, Cần Thơ B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 39

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 40 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Trang 6

C vùng phân bố D nguồn gen.

Ngày đăng: 06/04/2023, 21:46

w