1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 155

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 155
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 155 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô t[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 155.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 3 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 4 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 7 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 10 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 11

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 12 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 3

Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 16 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Câu 17 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam

chủ yếu do

A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 18

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 19 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 20 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B đất phi nông nghiệp.

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất lâm nghiệp có rừng.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Trung Quốc

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Nhật Bản.

Câu 23 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.

Trang 4

C gió mùa Tây Nam D gió mùa Đông Nam.

Câu 24

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 26 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 27 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 28 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 29 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 30 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 32 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 35 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 36 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

Câu 37 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

Trang 6

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C mưa nhiều vào thu đông D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 38

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Vũng Áng C Nhật Lệ D Cửa Lò.

Câu 40 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:19

w