1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2022 địa lý mã đề 030

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2022 địa lý
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 030 Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam? A Hầu hết là địa hì[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2022 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 030.

Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 6 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Câu 9 : Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

Trang 2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 10 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A Tín phong bán cầu Bắc B dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 11 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 12 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 14 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

đôi)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 15

Cho biểu đồ:

Trang 3

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

Câu 16 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Năm Căn.

Câu 19 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 20 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 21 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 22 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

Trang 4

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 23 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?

A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 24 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 25 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 26 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 28 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 30 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 31 Cho bảng số liệu:

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng và đất ở

Đất chứa sử dụng và đất khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Trang 5

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 32 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

người)

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 33 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 35 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Trang 6

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 39 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc

Câu 40 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:18

w