Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 340 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô t[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 340.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và Đà Nẵng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B Đắc Lắc C Kon Tum D PleiKu.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Định An C Hòn La D Vũng Áng.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 5 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 7 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Câu 8 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A xung quanh có để sống, để biển bao bọc
B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 2Câu 10
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 11 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 12 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D cơ khí và luyện kim.
Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 15 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B đều có quy mô rất lớn.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D phân bố đồng đều cả nước
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
Trang 3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 17 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 18 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Nam.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 20 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 22 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 23 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
Câu 24 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Năng suất lao động chưa cao D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 25 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Trang 4B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 27 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 28 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
Câu 30 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 31 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
Câu 32 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 33 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 34
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 5Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 35 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 36 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 37 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 38 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
C Vùng Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 40 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Trang 62015 6582 3532 6569
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?