Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 107 Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 107.
Câu 1 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Bình Phước và ĐăkLăk.
C Lâm Đồng và Gia Lai D KonTum và Gia Lai.
Câu 2 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 4 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 6 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 8 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
Câu 9 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước
Câu 10 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Trang 2D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Bắc Ninh B Việt Trì C Cẩm Phả D Hạ Long.
Câu 13 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 14 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.
C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hải Phòng.
Câu 16 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 17 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Trang 3D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Câu 19 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B sự phân mùa của khí hậu.
C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 20 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 22 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 23 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Năng suất lao động chưa cao D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Hầu hết là địa hình núi cao.
C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Biên Hòa, Cần Thơ B Hải Phòng, Đà Nẵng.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Huế.
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 27 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 29 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 30
Cho biểu đồ:
Trang 4CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 31 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam
Câu 32 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Bạc Liêu.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 36 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 37 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 38 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.
C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
Trang 5A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 40 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.