1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 558

7 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt 2021 Địa Lý Mã Đề 558
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 558 Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đ[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 558.

Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 3 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 4 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng còn yếu B sông ngòi ngắn dốc

C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Trang 2

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 7

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Trang 3

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 9 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 10 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Tuổi thọ ngày càng cao.

C Quy mô dân số lớn D Gia tăng cơ học cao.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng B Hòn La C Định An D Vân Đồn.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 15 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có nhiều dân tộc ít người.

Câu 17 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Trang 4

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 18

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

Câu 19 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

C Sông Mê Công(Việt Nam) D Sông Hồng.

Câu 21 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 23 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Trang 5

A Kon Ka Kinh B Bạch Mã

Câu 25 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 26 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 27 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 30 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Trang 6

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 32 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 33 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng,

Câu 34

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B Đắc Lắc C PleiKu D Sín Chải.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 37 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 39 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

Trang 7

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 40 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:26

w