Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 601 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ n[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 601.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B Sín Chải C Đắc Lắc D PleiKu.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 4 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B sự phân mùa của khí hậu.
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 5 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 7 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 9 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
Câu 10 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Trang 2C muối D dầu khí.
Câu 11 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 12 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
C Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 14 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 15 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 16 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 17 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 18 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B mạng lưới sông ngòi dày đặc
Trang 3C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Kiên Lương.
Câu 21
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 23 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 24 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 25 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển rộng 200 hải lý.
B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
C Vùng có độ sâu khoảng 200m.
D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
Câu 26 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Trang 4Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Hòn La C Vũng Áng D Định An.
Câu 29 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 31
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên các loại đá khác
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 33
Cho biểu đồ:
Trang 5NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 34 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Lũ quét C Động đất D Hạn hán.
Câu 35 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Xu hướng già hóa dân số B Gia tăng cơ học cao.
C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 36 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B gia tăng các thiên tai.
C khai thác quá mức nguồn lợi D tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 37 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 40 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.
C Bình Phước và ĐăkLăk D KonTum và Gia Lai.