PowerPoint Presentation Ms Anna Unit 1 What’s your address? Wednesday, June 15 t h 2022 1 Vocabulary Các nơi chốn, địa điểm Tính từ mô tả địa điểm 2 Grammar Bạn đến từ đâu? Địa chỉ của bạn là gì? Nơi[.]
Trang 1Ms Anna
Unit 1:
What’s your address? Wednesday, June 15 t h 2022
Trang 21 Vocabulary
- Các nơi chốn, địa điểm.
- Tính từ mô tả địa điểm.
Trang 31 Vocabulary
- Nice to see you :
- Nice to meet you :
Rất vui được gặp lại bạn
Rất vui được gặp bạn
(gặp lần đầu)
(đã gặp nhiều lần, quen biết)
- Nice to see you
- Nice to meet you , too
, too Tôi cũng rất vui được gặp lại bạn
Tôi cũng rất vui được gặp bạn
Trang 4= student
- pupil = student (n) : học sinh
- old pupil : học sinh cũ Ex: - new teacher : giáo viên mới
- old pencil : bút chì cũ
Trang 61 Vocabulary
Trang 91 Vocabulary
- from: đến từ
- go round : đi vòng quanh
- wheel (n): bánh xe
- bell (n): cái chuông
- all day long : cả ngày dài
Trang 101 Vocabulary
- busy (a): bận rộn
- crowded (a): đông đúc
- far (a): xa xôi
- small (a): nhỏ, hẹp
- noisy (a): ồn ào
- large (a): rộng
- big (a): to, lớn
- quiet (a): yên tĩnh
- beautiful = pretty (a): xinh đẹp
Các tính từ mô tả địa điểm
Trang 12- one / two / three /…/ floor (s):
third floor
2 Grammar
Trang 14- one / two / three /…/ floor (s):
third floor
2 Grammar
Trang 152 Grammar: 1/ in, on, at chỉ vị trí
a) In: trong, ở trong
- In được dùng để chỉ vị trí bên trong một diện tích, hoặc trong không gian (khi có vật gì đó được bao quanh).
Ex: - in the world/ in the sky/ in the air
(trên thế giới, trong bầu trời, trong không khí)
- in a book/ in a newspaper
(trong quyển sách/ trong tờ báo)
Trang 162 Grammar: 1/ in, on, at chỉ vị trí
b) On: trên, ở trên
- On được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt.
- On + the + danh từ chỉ vị trí trên bề mặt
Ex: On the table Trên cái bàn.
On the bed Trên giường.
- On được dùng để chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà).
- On + the + danh từ chỉ nơi chốn hoặc số tầng
Ex: on the platform/ island/ river/ beach
ở sân ga/ đảo/ sông/ bãi biển
on the (1st, 2nd, 3rd) floor
ở tầng 1, 2, 3
Trang 172 Grammar: 1/ in, on, at chỉ vị trí c) At : ở, tại
Ex: I live at 20 Quang Trung Street.
Tôi sống ở số 20 đường Quang Trung.
- Dùng cho địa chỉ nhà
- At + địa chỉ nhà
Trang 182 Grammar:
Exercise 1: Match
ON a 45 Tran Thanh Tong Street b the first floor
IN c the sky d home
AT e the third floor f the wall
1/ in, on, at chỉ vị trí
Trang 192 Grammar: 2/ Cách viết địa chỉ nhà
Số nhà, tên đường + street, tên phường + Ward, tên
quận + District, tên thành phố + City
Ex: 128, Thien Phuoc street, Ward 9, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.
128/27 đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Trang 202 Grammar: 2/ Cách viết địa chỉ nhà Lưu ý:
Tan Dinh Ward: phường Tân Định
Ward 3: phường 3
Ben Nghe Quarter: phường Bến Nghé
Tan Phu District: quận Tân Phú
District 1: quận 1
Cu Chi District: huyện Củ Chi
Quang Binh Province: tỉnh Quảng Bình
Nha Trang City: Thành phố Nha Trang
Trang 212 Grammar: 2/ Cách viết địa chỉ nhà
Trang 222 Grammar: 3/ Hỏi và trả lời về địa chỉ của một ai đó
What’s your address?
It’s + địa chỉ nhà.
Ex: 1/ What's your address?
It's 654, Lac Long Quan Street, Tan Binh District
Hỏi:
Trả lời:
2 / What's your address?
It’s 605, Truong Chinh Street, Thanh Khe District, Da Nang city
Trang 232 Grammar:
Trang 244/ Hỏi và trả lời về ai đó sống ở đâu
Where + do/ does + S + live?
S + live (s) + on + nơi chốn hoặc chỉ số tầng nhà.
Hỏi:
Trả lời:
S + live (s) + at + địa chỉ nhà.
1/ Where do you live?
I live at 15 Ly Thuong Kiet Street
2/ Where does he live?
He lives on the second floor of Thuan Viet Tower
Trang 252 Grammar:
Trang 265/ Hỏi và trả lời một cái nào đó như thế nào
What’s it like? / What’s the + địa điểm + like?
It’s + Adj.
Hỏi:
Trả lời:
Ex: 1/ What's the city like? Thành phố như thế nào?
It's big and busy Nó lớn và náo nhiệt
2/ What's the countryside like? Nông thôn như thế nào?
It’s quiet and beautiful Nó yên bình và xinh đẹp
Trang 27Let’s
talk!A: What’s the + like?
B: It’s + adj.
Trang 282 Grammar: 6/ Hỏi và trả lời về ai đó sống với ai
Who + do/ does + S + live with?
S + live (s) with + …
Hỏi:
Trả lời:
Ex: 1/ Who do you live with?
I live with my family
( Ai đó sống với ai? )
2/ Who do they live with?
They live with their parents
Ex: 1/ Who does he live with?
He lives with his younger brother
2/ Who does Mary live with?
She lives with her grandmother
Trang 30Diet Pro
healthy body, healthy food
three nutrients that greatly influence the success of a diet are:
Fiber, calcium, and protein.
3 BEST NUTRITION
Trang 31Diet Pro
healthy body, healthy food
WHAT'S RIGHT?
Carbohydrate foods can still be consumed in the right dose Dieters can calculate the number of calories that
enter the body so they don't consume them excessively.
Trang 32Diet Pro
healthy body, healthy food
In fact, having a balanced diet will make it easier for you to lose weight with the bonus of being healthier The following is a list of
delicious foods that you can consume while on a diet.
SO, IN FACT
Trang 33Diet Pro
healthy body, healthy food
Chicken Breast
Chicken Broth Tempeh Tofu Shrimp
Beef Salmon Tuna Egg
PROTEIN SOURCE
Trang 34Diet Pro
healthy body, healthy food
Brocolli
Almond Black Chocolate Strawberry Oatmeal
Corn Seeds Apple Avocado
FIBER SOURCE
Trang 35Diet Pro
healthy body, healthy food
Sesame Seeds
Yogurt Milk Soy Milk Spinach
Kurma Papaya Kiwi Fruit Cheese
CALCIUM SOURCE
Trang 36Diet Pro
healthy body, healthy food
Potato Sweet Potato Rice Flour Banana
CARBO SOURCEAnd of course, you can still enjoy carbohydrate foods with
the right dose, such as:
Trang 37Diet Pro
healthy body, healthy food
THANK'S FOR WATCH