1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiếng Anh 5 Unit 2 I always get up early. How about you?

81 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề I always get up early. How about you?
Tác giả Ms. Anna
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 4,7 MB
File đính kèm UNIT 2 GRADE 5.zip (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh 5 Unit 2 I always get up early. How about you? 1. New words get up = wake up thức dậy do morning exercise tập thể dục brush the teeth đánh răng take a shower take a bath đi tắm wash your face rửa mặt comb the hair chải tóc have breakfast ăn sáng have lunch ăn trưa have dinner ăn tối go to school đến trường

Trang 1

Unit 2: I always get up early How about you?

Ms Anna Tuesday, August 1st 2022

Trang 2

1 New

words

Trang 3

get up = wake up

thức dậy

Trang 4

do exercise

tập thể dục

-> do morning exercise

Trang 5

brush the teeth

đánh răng

Trang 6

đi tắm

take a

shower

take a bath

Trang 7

rửa mặt

wash your face

Trang 8

comb the hair

chải tóc

Trang 9

have

breakfast

ăn sáng

Trang 10

have lunch

ăn trưa

Trang 11

have dinner

ăn tối

Trang 12

go to school

đến trường

Trang 13

study = learn (v)

học

Trang 14

have lesson

có tiết học

Trang 15

talk with

friends

trò chuyện với bạn bè

Trang 16

do

homework

làm bài tập về nhà

Trang 17

do

housework

làm việc nhà

Trang 18

lau sàn

clean the floor

Trang 19

dọn dẹp nhà cửa

clean the house

Trang 20

read book

đọc sách

read (v)

đọc

Trang 21

listen to music

nghe nhạc

listen (v)

nghe

Trang 22

watch TV

xem TV

watch (v)

xem

Trang 24

cook (v)

nấu ăn

-> cook dinner

Trang 26

wear clothes

mặc quần áo

Trang 27

= walk

đi bộ

go for a walk

Trang 28

ride a bike/ bicycle

đạp xe

Trang 29

Go to + địa điểm

đi chợ

Go to the

market

Trang 30

Go to + địa điểm

đi siêu thị

Go to the

supermarket

Trang 31

Go to + địa điểm

đến rạp chiếu phim

Go to the cinema

Trang 32

Go to + địa điểm

Đi sở thú

Go to the zoo

Trang 33

Go to + địa điểm

Đi công viên

Go to the park

Trang 34

Go to + địa điểm

Đến bưu điện

Go to the post

office

Trang 35

Go to + địa điểm

Đi đến nhà hàng

Go to the

restaurant

Trang 36

Go to + địa điểm

Đi đến hiệu sách

Go to the

bookshop

Trang 37

Go to + địa điểm

đến thư viện

Go/ Come to the library

Trang 38

chơi bóng đá

play football

Play + các môn thể thao với bóng

Trang 39

chơi bóng rổ

play basketball

Trang 40

chơi bóng chuyền

play volleyball

Trang 41

chơi bóng bàn

play table tennis

Trang 42

chơi quần vợt

play tennis

Trang 43

chơi cầu lông

play badminton

Trang 44

chơi cờ

play chess

Trang 45

đi mua sắm

Go shopping

Trang 46

đi bơi

Go swimming

Trang 47

đi dã ngoại

Go camping

Trang 48

đi câu cá

Go fishing

Trang 49

chạy bộ

Go jogging

Trang 50

chạy

run

Trang 51

get home

về nhà

Trang 52

go to bed

đi ngủ

Trang 53

dự án

-> work on the project làm dự án

Trang 54

trước khi

-> before dinner/ school

Trang 55

sau khi

-> after dinner/ school

Trang 56

sớm

Trang 57

muộn, trễ

Trang 58

bạn cùng lớp

Trang 59

sport centre

trung tâm thể thao

Trang 60

bạn cùng nhóm, cặp

Trang 61

2

Grammar

Trang 62

a Trạng từ tần suất

Trang 63

* Trạng từ tần suất:

là những trạng từ đi với động từ, cho chúng ta biết hành động đó diễn ra với mức độ thường xuyên thế nào

- seldom: hiếm khi

- never: không bao

giờ

Trang 64

a Trạng từ tần suất

Trang 65

a Trạng từ tần suất

* Vị trí của trạng từ:

Trước động từ thường, sau động từ TO BE

Trang 66

1 I always get up at 6 o’ clock in the

morning.

2 He usually brush his teeth every morning.

3 She often has breakfast at 7 am.

4 We sometimes go camping with our

Trang 67

1 He is usually a good pupil.

2 She is seldom sick.

3 He is sometimes at home at seven P.M.

Trang 68

1 He is usually a good pupil.

2 She is seldom sick.

3 He is sometimes at home at seven P.M.

Trang 69

b Hỏi và trả lời về ai đó làm gì vào

lúc nào

Trang 70

Hỏi: What + do/ does + S + do + in the morning/ afternoon/ evening?

+ on Monday/ Tuesday/ Sunday?

S + always/ usually/ often/ sometimes + V (s/es)

Trả lời:

Ex:

1/ A: What do you do in the morning?

B: I usually brush my teeth at 7 am

Ex:

2/ A: What does Lucy do in the afternoon?

B: She often plays badminton with her friends

Ex:

3/ A: What do they do on Sunday?

B: They sometimes ride bikes in the park

Trang 71

I usually do my homework in the evening.

He often goes to the zoo on Saturday

She usually goes shopping with her friend

Trang 72

They always go to school on Monday.

They sometimes goes swimming together

She usually plays badminton with my sister

Trang 73

Let’s talk!

Trang 74

c Hỏi về tần suất làm gì của ai đó trong tiếng Anh

Trang 75

Hỏi: How often + do/ does + S + V ?

Once + a day/ week/ month/ yearTwice

Three times/ Four times…

2/ A: How often does Lucy play badminton?

B: Three times a week

Trang 76

Five times a week.

I sometimes go swimming twice a week

Every day

Trang 78

Let’s talk!

Trang 79

Keep our class clean and tidy at all times Always clean up after yourself.

2 Be Clean and Tidy

Trang 80

Play safely with your classmates and help them when needed.

5 Help One

Another

Trang 81

DO YOU HAVE ANY

QUESTIONS?

Ngày đăng: 06/04/2023, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w