1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tìm hiểu về séc

15 729 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

œ® 1.Khái niệm: Séc là tờ lệnh thanh toán do người chủ tài khoản tiền gởi ký phát, ra lệnh cho Ngân hàng trích từ tài khoản của mình một số tiền nhất định để trả cho người cầm séc,

Trang 1

[TH- Hi ii | V/V Ne Ta RSIGNED B WITH

3 `

Sparkasse S

DATE

oe

DD005-458-ó17

LS

COUNTERSIGN HEREIN PRESE tr ERSONG

THOMAS DE LA RUE AND COMPANY UMITED

Trang 2

œ® 1.Khái niệm:

Séc là tờ lệnh thanh toán do

người chủ tài khoản tiền gởi ký

phát, ra lệnh cho Ngân hàng

trích từ tài khoản của mình một

số tiền nhất định để trả cho

người cầm séc, người có tên trên

tờ séc hoặc trả theo lệnh của

người ấy

Trang 3

INTERNATIONAL CHEQUE

to l= 8 900 00-—~ \ Soa

Ti Es = _==

CD International chuc Bure auro Eurd

Date if EUR _ 6200.00

Pay to the JOSE PIRUL ERO | , |

order of

: EURO ONLY \ For Allied Irish Banks, plc

7 Amount of euros in 'words

To CREDIT COMMERCIAL DE FRANCE Countersigned’ — "mẻ “ (3a-— fF —_ _ Alithorised Signature

103, Avenue Champs Elysees, 75008 Paris : | al 777 (6 z⁄

Tel: 40707040 Comp Paris m%B/ nod B3

“hỗ chains _ il

02931047 002001254693 38 00020340.197!

5 aw Ly wi ee ae

Trang 4

œ® 2,Các loại séc:

>Séc đích danh (Nominal cheque)

hà È Séc vô danh (cheque to bearer)

° > Séc theo lệnh (cheque to order)

Trang 5

-* 3.Nội dung tờ séc:

> Tiêu đề “Cheque-Séc”, Anh-Mỹ

không bắt buộc

>Số séc (cheque No)

" >Ngày tháng năm ký phát séc

Địa điểm phát hành séc

>Ngân hàng trả tiền, địa điểm thanh

” toán

Trang 6

-» >Số hiệu tài khoản được trích trả

| >Số tiền xác định được ghi ca bang

số và băng chữ

_ >Người hưởng lợi tờ séc

> Chữ ký người phát hành séc, kèm

theo tên họ

7 >Mat sau té séc ghi noi dung

” chuyển nhượng

Trang 7

KR 4.Thời gian xuất trình tờ séc:

Theo công ước Geneve 1931 thi quy dinh

thời hạn hiệu lực của séc như sau:

>8 ngày nếu séc lưu hành trong một nước

>20 ngay néu séc lưu hành trong một

châu

>70 ngày ngày nếu séc lưu hành ở các

nước không cùng một châu

Theo Diéu 43 chương năm của Luật séc

quốc té do Uy ban thương mại quốc tế

cua liên hợp quốc (18/2/1982) ban hành

trong vòng 120 ngày kể từ ngày shỉ trên

séc

Trang 8

PK Nghị định 159/2003 về cung ứng va

sử dụng séc (ngày 10/12/2003)

Điều 28 có qui định thời hạn xuất

trình của tờ séc là 30 ngày kể từ

_ ngày ký phát

_ Trường hợp bất khả kháng thì có

» thể kéo dài nhưng không quá 6

tháng

Trang 9

ff 5.Các loại séc đặc biệt:

Căn cứ vào đặc điểm sử dụng séc, người ta

— chia séc ra làm nhiều loại khác nhau:

x> Sóc gạch chéo (crossed cheque —

cheque barré)

" Séc gach chéo thudng (cheque

crossed generally)

"= Séc gach chéo dac biét (cheque

crossed specially)

” > Séc xac nhan (Certified cheque)

"` 2œ At r yvelle WE

Trang 10

VISA TRAVELLER CHEQUE

Ee ONE HUNDRED US DOLLARS >

107 1011 313 323

SIGNATURE

Chairman, Citicorp

New Yon NY, USA

COUNTERSIGN HERE IN PRESENCE 2e

SA 5] 108 tìm VD ) ữ

(50/4 015 00 \ o0!

s4 L/§ Í at

Trang 11

CITICORP TRAVELLER

CHEQUE

CIIICORP©

WILL PAY TO .`

THE ORDER OF-

—=One Hundred tia

VERS

ABE Pres WIE

Cast DATE

4

ae

CHAIRMAN.“ CITICORP (SOLE OBLIGOR)

Ph a Ề pr

vp eee eee ; JEFFRIES Raswrretvree =2 V.-

Trang 12

MASTER TRAVELLER

CHEQUE

ME12-251-403

8000-0006 b>

Coys faker in the | presence of person cashing When thes travelers cheque 6

MIO COU Moraor wed by the holeter, tte

Tae ⁄2-^=— lqSu@f WIll Ðay ! bu (der ot

VỆ Us Dallas

or the equivalent abroad BS current rates of exchange: =")

*% +

c

Signature of holder == Cre Zee Lot re <7?

NBOOOOOOGLI 23454225 440 am 70

Trang 13

&

au

0

Ô

w

SG

0

Ww

x

Ô

S7

Ww

Z

O

800000955 Tê

AMERICAN EXPRESS TRAVELLER CHEQUE

| \

sion 1 wT TS SENATOR STENHURE TT ĐAẾ —-

Sag han Bane NERICANE “i PRE PS RAVEL RELATED .- Coushis Sep rene Bee NEW YO!

PAYTHISTHERUEL ˆ

TO THE ORDER OF

TA Ae a S[EAAE REAM INSTRUCTIONS ON REVERSE SIDE EAA

SS

Trang 14

AMERICAN EXPRESS TRAVELLER CHEQUE

PRERSIGNED BELOW WITH

lad i |

DATE

Ali iron Nụ 56 TT

RICAN express TRAVEL RELATED SERVICES COMPANYSIN

the lô l2 Ề $ ——š⁄⁄ SS = tS

t8 Bị ETS F r2 mrArrc = h LAWRIE & ai DOLLARS | le

_ COUNTERSIGN HEREIN PRESEN EQFPERSON Cd 7 2

.#ä000000 Lena’

REE Ma aa AE day XS ru EN TE 1

Pe ee ce AR SC EE: / F VN 1iÊ) thOMA3 0c LA RUE AND COMPANY LimiTeD I SP MP OP ey) =Ú D27 Q 0Q eines Ma a 3-2-7

Trang 15

ISA TRAVELLER CHEQUE

SD OS i ANE HCE IS

‘ Cee 9 Vi SARA Uae = esa PURCHASER'S SIGNATURE \N FULL

BN THE ABOYE `) a= 2

fY ACCORDANCE a : | ==

ON REVERSE

7=: ‘

ISSUER;

>

./ _ `_ENCASHMENTJNEGOTIATION | / Ñ ASKING

+ _ phon Pred et INSTRUCTIONS ON THE REVERSE Feder A

“4800000 10 i LS 5 2108u0 ? 598 Lñ1# 53

——trrtteerr>—.z

Ngày đăng: 05/05/2014, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w