1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (647)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A = a √ 6, S B[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu của

M trên mặt phẳng (Oxy)

A A(0; 0; 3) B A(0; 2; 3) C A(1; 2; 0) D A(1; 0; 3).

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 4 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 5 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 6 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

4.

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A 0 < m < 2 B −2 ≤ m ≤ 2 C −2 < m < 2 D m= 2

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − 2y − 2 = 0 B (P) : x + y + 2z = 0 C (P) : x − y − 2z = 0 D (P) : x − y + 2z = 0.

Câu 9 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (1; −2; 0) B A(−1; 2; 0) C (−1; −3; 1) D (3; −1; −1).

Câu 10 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x3+ 3x2+ 2 B y= x4− 2x2+ 2 C y= x3− 3x2+ 2 D y= −x4+ 2x2+ 2

Câu 11 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; −3; 4) B.→−n = (−2; 3; 1) C.→−n = (2; 3; −4) D.→−n = (−2; 3; 4)

Câu 12 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(2x)

1

2 B 3x(x2+ 1)

1

4x

−1

2(x

2+ 1)

1

2

Câu 13 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= −6

5 + 27

5−

6

5 −

27

5 + 6

5i.

Trang 2

Câu 14 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; 2; 3); R= 3 B I(1; −2; 3); R = 3 C I(1; 2; −3); R= 3 D I(−1; 2; −3); R= 3

Câu 15 Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là:

Câu 16 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x

3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 18 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

A 45

Câu 19 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2 ln x − 3 = 0 bằng

A. 1

Câu 20 Cho cấp số nhân (un)với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

Câu 21 NếuR02 f(x)dx= 4 thì R2

0

h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 22 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 − 2(m+ 1)z + m2 = 0(m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn |z1|+ |z2|= 2?

Câu 23 Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x)= m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−1

2 = y−2

−1 = z +3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A N(2; 1; 2) B Q(1; 2; −3) C M(2; −1; −2) D P(1; 2; 3).

Câu 25 Xét các số phức z thỏa mãn z2− 3 − 4i = 2|z| Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 26 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x4− 3x2+ 2 B y= x3− 3x − 5 C y= x2− 4x+ 1 D y= x −3

x −1.

Câu 27 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

2 + C

2 + C

Câu 28 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′ = ln3

′ = 1

′ = 1

′ = − 1 xln3.

Câu 29 NếuR4

−1 f(x)= 2 và R−14 g(x)= 3 thì R−14[ f (x)+ g(x)] bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

x= 1 + 2t

y= −1 + t

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

Trang 3

Câu 31 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln3

2

2)

Câu 32 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16

16

16π

16π

9 .

Câu 33 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

Câu 34 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

C w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i D w= √27 − i hoặcw= √27+ i

Câu 35 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i|= √5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2đạt giá trị lớn nhất Tính |z|

A |z|= √10 B |z|= √33 C |z|= 50 D |z|= 5√2

Câu 36 (Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội) Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

A max T = 2√10 B max T = 3√2 C max T = 2√5 D max T = 3√5

Câu 37 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 40 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| = |z−2i+3| là đường thẳng d : x+ay+b = 0 Tính giá trị của biểu thức a+ b

Câu 41 Cho các số phức z thoả mãn (1+ z)2là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là

A Hai đường thẳng B Đường tròn C Một đường thẳng D Parabol.

Câu 42 Gọi z1và z2 là các nghiệm của phương trình z2− 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −3 ≤ m ≤ 0 B −4 ≤ m ≤ −1 C m < 0 D m > −2.

Câu 44 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRl + πR2 B St p = πRh + πR2 C St p = 2πRl + 2πR2 D St p = πRl + 2πR2

Câu 45 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R = 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 400π

3

250π√3

125π√3

500π√3

Trang 4

Câu 46 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 33π

32π

31π

5 .

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

√ 5

1

√ 15

5 .

Câu 48 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A.

1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 . D ln 2+ 6π

5 .

Câu 49 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

x+ 2 .

Câu 50 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:27