TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG KHAI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II LỚP 4 NĂM HỌC 2022 2023 Môn Toán (Thời gian 40 phút) I Yêu cầu cần đạt Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số Thực hiện được từng phé[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG KHAI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 4
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
I Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số Thực hiện được từng phép tính với
phân số; so sánh được các phân số Yếu tố hình học: Đơn vị đo diện tích; Nhận biết
được hình bình hành; Giải được bài toán có lời văn
- HS làm đúng các bài tập.
- Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
II Ma trận :
Ma trận nội dung- câu hỏi đề kiểm tra môn Toán:
Mạch
kiến
thức,
kỹ
năng
Số câu,
câu số
và số
điểm
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Số học
Câu số 1; 3 2; 4 8; 9
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Câu số 5
Yếu tố
hình
học
Giải
toán
có lời
văn
Tổng
§Ò 2
Trang 2III Đề kiểm tra:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau :
Cõu 1 Phõn số chỉ số hỡnh đó được tụ màu ở hỡnh dưới là:
A 53 B 58
C 35 D 58
Cõu 2 (1 điểm) Phõn số nào dưới đõy bằng phõn số ?
Cõu 3 Số nào lớn hơn 1?
A 118 B.888 C 88 D 118
Cõu 4 Rỳt gọn phõn số 3624 ta được phõn số tối giản là:
A 1812 B 128 C 23 D 69
Cõu 5 85m2 7dm2 = dm2
A 857 B 8507 C 85007 D 85070
Cõu 6 Hỡnh vuụng cú cạnh 57 m Chu vi của hỡnh vuụng đú là:
A 257 m B 285 m C 207 m D 2549m
Cõu 7 (1 điểm) Trong hỡnh vẽ bờn cỏc cặp cạnh song song với nhau là:
A AH và HC; AB và AH A B
B AB và BC ; CD và AD
C AB và CD; AC và BD
D AB và DC; AD và BC
D H C
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Cõu 8 (1 điểm)Tớnh.
a) + = b) =
c ) = d) =
Cõu 9 (1 điểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất
Cõu 10. (1 điểm) Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài Tớnh diện tớch mảnh vườn đú
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN: TOÁN PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
* Khoanh tròn v ào chữ cái trước câu trả lời đúng:
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Câu 8 (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
a) + = b)
Câu 9 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
Câu 10 (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn là :
(m)
( 0,25 điểm)
Diện tích mảnh vườn đó là:
60 36= 2160 (m 2) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 2160 (m 2) ( 0,25 điểm)
Trang 4Trường Tiểu học Hoàng Khai Thứ ngày tháng năm 2023
Trang 5Họ tờn:
Lớp: 4
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè GIỮA HỌC Kè II
MễN: TOÁN - LỚP 4 Năm học 2022 - 2023
(Thời gian làm bài :40 phỳt)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi bài tập sau (Từ cõu 1 đến cõu 6):
Cõu 1 Phõn số chỉ số hỡnh đó được tụ màu ở hỡnh dưới là:
A 53 B 58
C 35 D 58
Cõu 2 (1 điểm) Phõn số nào dưới đõy bằng phõn số ?
Cõu 3 Số nào lớn hơn 1?
A 118 B.888 C 88 D 118
Cõu 4 Rỳt gọn phõn số 3624 ta được phõn số tối giản là:
A 1812 B 128 C 23 D 69
Cõu 5 85m2 7dm2 = dm2
A 857 B 8507 C 85007 D 85070
Cõu 6 Hỡnh vuụng cú cạnh 57m Chu vi của hỡnh vuụng đú là:
A 257 m B 285 m C 207 m D 2549m
Cõu 7 (1 điểm) Trong hỡnh vẽ bờn cỏc cặp cạnh song song với nhau là:
A AH và HC; AB và AH A B
B AB và BC ; CD và AD
C AB và CD; AC và BD
D AB và DC; AD và BC
D H C
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Cõu 8 Tớnh:
Trang 6a) + = ; b) =
c ) = ; d) =
Câu 9 Tính bằng cách thuận tiện nhất
bằng chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó ?