Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 308 Câu 1 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở A có các đồng bằng h[.]
Trang 1Đề thi THPT 2020 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 308.
Câu 1 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Có nhiều dân tộc ít người D Có quy mô dân số lớn.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.
C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hải Phòng.
Câu 4 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau
đây?
A Gia tăng cơ học cao B Xu hướng già hóa dân số.
C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 5 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ
yếu do
A nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
Câu 6 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Bạc Liêu B Định An, Năm Căn.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 9 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 10 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
Trang 2A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 12 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 13 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
Câu 14 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 3Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia
Câu 17 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.
Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
Câu 20 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.
C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Trung Quốc
Câu 22 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
C xung quanh có để sống, để biển bao bọc
D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
Câu 23 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 25 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Trang 4A Vân Đồn B Định An C Vũng Áng D Hòn La
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 29 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 30 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 31 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C khai thác quá mức nguồn lợi D gia tăng các thiên tai.
Câu 32 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B được sự điều tiết của các hồ nước
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 33 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 35 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Trang 5Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 39 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc