1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 601

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 601
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 284,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 601 Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là A cát thủy[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 601.

Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 2

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 3 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 4 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Câu 5 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

Câu 6 Cho bảng số liệu: 

Trang 2

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 7 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 8 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Nam.

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Bắc

Câu 9 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Năm Căn.

C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 14 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.

Trang 3

Câu 15 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 17 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng biển rộng 200 hải lý.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 18 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Câu 19 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 21 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

Câu 22 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

C dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 23 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 24 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.

C mưa lớn vào đầu mùa hạ D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

Trang 4

A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 28 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 29 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 31 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

Câu 33 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 34 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Bình Phước và ĐăkLăk B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 35 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

Câu 36 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Hạ Long C Bắc Ninh D Cẩm Phả.

Câu 38 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

Câu 39 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 40

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 6

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:29

w