1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tiet 100 phan so bang nhau

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 100 Phân Số Bằng Nhau
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định các điểm trên đoạn thẳng trong các trường hợp Điểm E sao cho AE= Bài 100 Bµi tËp ViÕt ph©n sè thÝch hîp vµo chç chÊm a) AO = AB OB = AB CI = CD ID = CD b) 1 5 4 5 1 6 5 6 Đặt hai băng giấ[.]

Trang 1

Bài 100:

Trang 2

Bµi tËp : ViÕt ph©n sè thÝch hîp vµo chç chÊm

AO = … AB

OB = … AB

CI = … CD

ID = … CD

b)

1 5 4 5

1 6 5 6

Trang 3

Đặt hai băng giấy bằng nhau lên trên mặt bàn.

1 Chia băng giấy thứ nhất thành 4 phần bằng

nhau Chia băng giấy thứ hai thành 8 phần bằng

nhau.

2 Tô màu 3 phần của băng giấy thứ nhất Tô

màu 6 phần của băng giấy thứ hai.

3 Viết phân số biểu diễn số phần băng giấy đã tô màu.

4 So sánh phần băng giấy đã tô màu của hai băng giấy.

5 Rút ra nhận xét

Trang 4

Cho hai băng giấy :

Hai băng giấy này

bằng nhau

Hãy nhận xét về hai băng giấy này.

Trang 5

3 4

6 8

Nêu phân số biểu thị phần tô mầu

ở mỗi băng giấy.

Hãy so sánh phần được tô mầu của

hai băng giấy.

Phần được tô mầu của hai băng giấy

bằng nhau.

Như vậy :

Cho hai băng giấy :

3

4 = 8 6

Làm thế nào để từ phân só

3

4 có phân số 8 6 ?

Làm thế nào để từ phân só

3 4

có phân số

6

3

4 = 4 x 2 3 x 2 = 8 6 6

8 = 8 : 2 6 : 2 = 4 3

Trang 6

Tớnh chất cơ bản của phõn số

* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một

số tự nhiên khác 0 thì đ ợc một phân số bằng phân số đã cho.

* Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho

một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia thì ta đ ợc một phân

số bằng phân số đã cho.

Trang 7

Bµi tËp 1: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng:

6 6: 2 15 15: ; 3 48 48:8 ;

a

)

b) 2 ; 18 3 56 ; ; 3

3  6 60  32  4 4 16 

6

1 5

8 14

4 1

2 3 2 3

3

5

5

6 2

4

10

2

b

)

Trang 8

Bài tập 2 Tính rồi so sánh kết quả.

a) 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4) b) 81 : 9 và (81 : 3) : (9 : 3)

a) 18 : 3 = 6

(18 x 4) : (3 x 4) = 72 : 12 = 6

Vậy: 18 : 3 = (18 x 4) : (3 x 4)

b) 81 : 9 = 9

(81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9

Vậy: 81 : 9 = (81 : 3) : (9 : 3)

Từ hai ví dụ trên đây con có nhận

xét gì?

Nhận xét: Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia

và số chia với (cho) cùng một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay

đổi.

Bài giải

Trang 9

Bµi tËp 3: ViÕt sè thÝch hîp vµo «

trèng:

50 10

a

5

1 5

1 2

Vì sao lại điền số 15 vào ô trống này?

Vì ở tử lấy 50 chia cho

5 được 10 nên ở mẫu ta cũng lâý 75 chia cho 5 được 15

Vì sao lại điền số 6 vào ô trống này?

Vì ở mẫu lấy 5 nhân 2 bằng 10 nên ở tử ta cũng lấy 3 nhân 2 bằng 6

Ngày đăng: 05/04/2023, 14:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w