I- Khái niệm hô hấp : Hô hấp cung cấp oxi cho tế bào để tham gia vào phản ứng tạo năng l ợng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể, đồng thời thải loại CO 2 ra khỏi cơ
Trang 1
Người thực hiện : Võ Văn Chi
Ngày dạy: /11/2011
Tuần 11 Tiết : 21 Năm Học 2011 2012
Môn : Sinh học 8
HƠ HẤP
VÀ
CÁC CƠ QUAN HƠ HẤP
Trang 2THANH QUẢN
PHOÅIH« hÊp vµ c¸c c¬ quan h« hÊp
Trang 3Ch ¬ng iv: H« hÊp
Bµi 20 – tiÕt 21
H« hÊp vµ c¸c c¬
quan h« hÊp
I- Kh¸i niÖm h« hÊp :
II- C¸c c¬ quan trong hÖ h« hÊp cña ng êi vµ chøc NĂNG cña chóng
Trang 4I- Khái niệm hô hấp :
Hô hấp cung cấp oxi cho tế bào để tham gia vào phản ứng tạo năng l ợng cung cấp cho mọi hoạt
động sống của tế bào và cơ thể, đồng thời thải loại
CO 2 ra khỏi cơ thể.
Hô
hấp có liên quan nh thế nào với các hoạt động sống của tế bào và cơ
thể ?
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ
CAÙC Cễ QUAN HOÂ HAÁP
Trang 5Kh«ng khÝ
PhÕ nang trong phỉi
TÕ bµo biĨu m« ë phỉi
Mao m¹ch phÕ
nang
ë phỉi
Mao m¹ch ë c¸c m«
I- Kh¸i niƯm h« hÊp :
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
Trang 6Phế nang trong
phổi
Tế bào biểu mô ở phổi
Mao mạch phế nang
ở phổi
Mao mạch ở các mô
Tim
Tế bào
ở các mô
Trao đổi khí ở phổi
O 2
CO 2 Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ
Trang 7PhÕ nang trong phæi
TÕ bµo biÓu m« ë phæi
Mao m¹ch phÕ nang
Trang 8Tế bào biểu mô ở phổi
Mao mạch phế nang
Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
O 2
CO 2
HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC Cễ QUAN HOÂ HAÁPI- Khái niệm hô hấp :
SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRèNH Hễ HẤP
Trang 9
Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?.
+ Trao đổi khí ở phổi.
+ Trao đổi khí ở tế bào.
phổi tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở tế bào.
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC
Cễ QUAN HOÂ HAÁPI- Khái niệm hô hấp :
Trang 10
Hô hấp là gỡ?
Quỏ trỡnh hụ hấp gồm mấy giai đoạn?
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC
Cễ QUAN HOÂ HAÁPI- Khái niệm hô hấp: Khái niệm:
Hô hấp là quá trỡnh không ngừng cung cấp oxi cho các tế bào của cơ thể và loại CO2 do các tế bào thải ra khỏi cơ
Hụ hấp cú vai trũ như thể nào đối với cơ thể?
oxi hoá các hợp chất hữu cơ tạo
ra năng l ợng cần cho hoạt động sống của cơ thể và thải khí Cacbonic ra khỏi cơ thể.
Trang 11Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ CÁC
CƠ QUAN HÔ HẤPC¸c c¬ quan trong hƯ h« hÊp cđa ng êi
HỌNG
Trang 12THANH QUẢN
PHỔI
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ CÁC
CƠ QUAN HÔ HẤP
C¸c c¬ quan trong hƯ h« hÊp cđa ng êi KHÍ QuẢN
Trang 13Khoang mịi
Häng (hÇu) Thanh qu¶n
Líp mµng trong
(l¸
t¹ng)
PhÕ qu¶n nhá
Tĩnh mạch phổi máu nghèo oxi
Động mạch phổi máu giàu oxi
phế nang
Quan sát hình vẽ và xác định
các cơ quan hơ hấp
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ
chĩng:
Phế quản nhỏ
Mao mạch máu
I- Kh¸i niƯm h« hÊp :
Trang 14
Hệ hơ hấp của người gồm những cơ quan nào nµo ?.
1/ Đường dẫn khí (Mũi-Họng-Thanh quản-Khí quản-Phế quản)
2/Hai lá phổi (Lá phổi trái cĩ 2 thùy
Lá phổi phải cĩ 3 thùy)
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ CÁC
CƠ QUAN HÔ HẤPI- Kh¸i niƯm h« hÊp : II - C¸c c¬ quan trong hƯ h« hÊp cđa ng êi vµ chøc NĂNG cđa
chĩng:
BỘ PHẬN DẪN KHÍ
BỘ PHẬN HƠ HẤP
Trang 15BAÛNG ẹặc điểm cấu tạo của các cơ quan hô hấp ở ng ời
Các cơ quan Đặc điểm cấu tạo
Đ ờng dẫn khí
Mũi
Họng Thanh quản Khí quản
Phế quản
Hai lá
phổi
Lá phổi phải có
3 thuỳ Lá phổi trái có 2 thuỳ
- Có nhiều lông mũi.
- Có lớp niêm mạc tiết chất nhày.
- Có lớp mao mạch dày đặc.
Có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô.
Có nắp thanh quản ( sụn thanh thiệt) có thể cử động để đậy kín đ ờng hô hấp.
- Cấu tạo bởi 15- 20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau.
- Có lớp niêm mạc tiết chất nhày với nhiều lông rung chuyển động liên tục.
Cấu tạo bởi các vòng sụn Ở phế quản nơi tiếp xúc các phế nang thỡ không có vòng sụn mà là các thớ cơ.
- Bao ngoài 2 lá phổi có 2 lớp màng, lớp ngoài dính với lồng
ngực, lớp trong dính với phổi, giữa hai lớp có chất dịch.
- Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng
cụm và đ ợc bao bởi mạng mao mạch dày đặc
Có tới
700 - 800 triệu phế nang
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ
CAÙC Cễ QUAN HOÂ HAÁP
Trang 16Nghiên cứu thông tin bảng 20 sgk tr.66.
trả lời câu hỏi sau:
Những đặc điểm cấu tạo nào của các cơ quan
trong đ ờng dẫn khí có tác dụng:
+ Làm ấm, làm ẩm không khí khi đi vào phổi ?
+ Tham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại ?
+ Làm ẩm không khí là do lớp niêm mạc tiết chất nhày lót bên trong đ ờng dẫn khí.
+ Làm ấm không khí là do lớp mao mạch dày
đặc, căng máu và ấm nóng d ới lớp niêm mạc đặc biệt ở mũi và phế quản.
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC
Cễ QUAN HOÂ HAÁP
II- Các cơ quan trong hệ hô hấp của ng ời và chức NĂNG của chúng
I- Khái niệm hô hấp :
Trang 17Đặc điểm cấu tạo nào của đ ờng dẫn khí tham gia bảo vệ phổi tránh khỏi các tác nhân có hại ?
+ Lông mũi : Giữ lại các hạt bụi lớn.
+ Chất nhày : Do niêm mạc tiết ra giữ lại các hạt bụi nhỏ.
+ Lớp lông rung : Quét vật lạ ra khỏi khí quản.
+ Nắp thanh quản (sụn thanh thiệt): Đậy kín đ ờng hô
hấp, ngăn thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt.
+ Các tế bào lim phô ở tuyến amiđan và tuyến V.A tiết
ra kháng thể để vô hiệu hoá các tác nhân gây nhiễm.
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC Cễ
của chúng I- Khái niệm hô hấp :
Trang 18Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?
+ Số l ợng phế nang lớn (700 - 800 triệu) làm cho diện tích bề mặt trao đổi khí tăng.
+ Bao bọc phổi có 2 lớp màng là:
a/ Lá thành dính chặt vào thành ngực.
b/ Lá tạng dính chặt vào phổi, giữa chúng là lớp dịch rất mỏng làm cho áp suất trong đó là
âm hoặc bằng khụng, nờn phổi nở rộng và xốp.
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ
CAÙC Cễ QUAN HOÂ HAÁP
II- Các cơ quan trong hệ hô hấp của ng ời và chức NĂNG của chúng
I- Khái niệm hô hấp :
Trang 19Nªu nhËn xÐt vỊ chức năng cđa ® êng khÝ vµ của 2 lá phỉi?
+ Chức năng chung của đường dẫn khí:
Dẫn khí ra và vào phổi; làm ẩm, làm ấm khơng khí vào phổi; bảo vệ phổi khỏi tác nhân cĩ hại.
+ Chức năng của phổi:
Trao đổi khí giữa mơi trường ngồi với máu trong mao mạch phổi.
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ
CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
II- C¸c c¬ quan trong hƯ h« hÊp cđa ng êi vµ chøc NĂNG cđa chĩng
I- Kh¸i niƯm h« hÊp :
Trang 20
Hệ hụ hấp cú cấu tạo như thế nào ?.
Phổi cú chức năng gỡ?
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ CAÙC
Cễ QUAN HOÂ HAÁPI- Khái niệm hô hấp :
Chức năng của đường dẫn khớ là gỡ?
II- Các cơ quan trong hệ hô hấp của ng ời và chức NĂNG của chúng 1) Cấu tạo:
Hệ hô hấp gồm :
- Đ ờng dẫn khí: Mũi , họng, thanh quản, khí quản, phế quản.
+ Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.
- Phổi : Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi tr ờng ngoài.
Trang 21Câu 1/67 SGK Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?
+Nhờ hô hấp mà oxi được lấy vào để oxi hóa các hợp chất hữu cơ tạo năng
lượng cần cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
+ Thải khí cacbonic và hơi nước của tế bào ra khỏi cơ thể.
Câu 3/67SGK Giải thích câu nói: chỉ cần ngừng thở 3-5 phút thì máu qua phổi
chẳng có oxi để mà nhận.
Do nồng độ oxi trong không khí ở phổi giảm nên không đủ áp lực khuyết tán vào máu nữa
KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ
CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
So sánh cấu tạo của hệ hô hấp của người và thỏ ? GIỐNG :đường dẫn khí (trừ thanh quản)và 2
lá phổi hoàn toàn giống người
KHÁC :Đường dẫn khí ở người có thanh quản phát triển hơn về chức năng phát âm.
Trang 22Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1) Hoạt động nào d ới đây không phải là chức năng của hô hấp?
tế bào
2) Nơi xảy ra trao đổi khí ở phổi là :
nang 3) Vừa tham gia dẫn khí hô hấp vừa là bộ phận của cơ quan phát âm
là :
d Phổi 4) Tuyến V.A và tuyến Amiđan có ở:
5) Chất nhày trong mũi có tác dụng:
Chửụng IV : HOÂ HAÁP - Tieỏt 21 HOÂ HAÁP VAỉ
Trang 23H íng dÉn vỊ nhµ
- Häc bµi theo nội dung đã ghi
- Vẽ hình:20.1,20.2,20.3 sgk trang64,65.
- Đäc mơc “Em cã biÕt”
- Hồn thành các bài tập trang 51,52,53,54 vở bài tập sinh 8.
Nghiên cứu bài(HOẠT ĐỘNG HƠ HẤP)
theo các nội dung bài tập 1,2 trang 55,56 vở bài tập sinh 8
Chương IV : HÔ HẤP - Tiết 21 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP