Giao lu häc sinh giái m«n to¸n khèi 4 ®Ò thi Giao lu häc sinh giái m«n to¸n líp 4 N¨m häc 2012 2013 (Tõ c©u 1 ®Õn c©u 12 häc sinh chØ cÇn ghi kÕt qu¶ kÌm tªn ®¬n vÞ (nÕu cã) C©u 13 ph¶i tr×nh bµy bµ[.]
Trang 1đề thi Giao lu học sinh giỏi
môn toán lớp 4
Năm học 2012 - 2013
(Từ câu 1 đến câu 12 học sinh chỉ cần ghi kết quả kèm tên đơn vị (nếu có) Câu 13 phải trình bày bài
giải)
Câu 1(2 điểm): Khi nhân một số với 108, do sơ ý viết thiếu
chữ số 0 (của số 108) nên một bạn học sinh đã tìm ra kết quả giảm đi 21150 đơn vị so với kết quả đúng Tìm kết quả
đúng
Câu 2(2điểm): Bà hơn cháu 54 tuổi, 4 năm trớc đây, tuổi bà
gấp 7 lần tuổi cháu Tính tuổi mỗi ngời hiện nay?
Câu 3(2 điểm): Mua 3 cái bút và 4 quyển vở hết 39500
đồng Mua 4 cái bút và 3 quyển vở cùng loại hết 37500 đồng Tính tiền mua 1 cái bút, 1 quyển vở?
Câu 4(2 điểm): Một tháng nào đó có 3 ngày thứ Sáu là các
ngày chẵn thì ngày 20 của tháng đó vào thứ mấy trong tuần?
Câu 5(2 điểm): An có 12 quyển vở Bình có 16 quyển vở.
Đông có nhiều hơn Bình 4 quyển vở Xuân có số vở ít hơn trung bình cộng số vở của cả 4 bạn là 3 quyển Hỏi Xuân có bao nhiêu quyển vở?
Câu 6 (2điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích
486 m2 Biết chiều dài gấp 6 lần chiều rộng Tính chu vi mảnh
đất
Câu 7 (2điểm): Khi đánh số trang một quyển sách, ngời ta
phải dùng tất cả 324 lợt chữ số Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?
Câu 8 (2 điểm): Tìm một số Biết rằng khi viết thêm một
chữ số 6 vào bên phải nó thì đợc số mới lớn hơn nó 4119
Câu 9 (2 điểm): Trung bình cộng tuổi ông, tuổi cháu trai,
tuổi cháu gái là 28 Biết tuổi ông hơn tổng số tuổi hai cháu
là 44, còn cháu trai hơn cháu gái 4 tuổi Tính tuổi mỗi ngời
Câu 10 (2 điểm): Hai đội công nhân đợc giao sửa hai quãng
đờng nh nhau Mỗi ngày đội 1 sửa đợc 120 mét Đội 2 sửa đợc
150 mét Đội 1 làm trớc đội hai là 3 ngày và xong sau đội hai
là 2 ngày Tính quãng đờng mỗi đội công nhân đã sửa
Câu 11 (2điểm): Có một số bộ bàn ghế chia vào các lớp ở khối
4 Nếu chia mỗi lớp 9 bộ thì còn thừa 3 bộ Nếu chia mỗi lớp 10
bộ thì thiếu mất 2 bộ Hỏi số lớp của khối 4 và số bộ bàn ghế?
Câu 12 (2 điểm): Tìm x:
X + X x 18 + X x 20 + + X x 48 = 23805
Trang 2Câu 13 (6 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 120 cm Biết
rằng khi tăng chiều dài thêm 1 lần chiều dài nữa và tăng chiều rộng thêm 2 lần chiều rộng nữa ta đợc một hình vuông Tìm diện tích hình chữ nhật
Hiệu trởng Ngời ra đề: Lê Thị
H-ờng
Trờng tiểu học Trần Phú
Hớng dẫn chấm
đề thi Giao lu học sinh giỏi môn toán lớp 4
Năm học 2012 - 2013
(Toàn bài 30 điểm.)
Câ
9 Ông 64 tuổi, cháu trai 12 tuổi, cháu gái 8 tuổi 2 điểm
Trang 313 Vẽ đợc đúng hình: A B
M
D
P
N
Ta có 3 lần chiều rộng bằng 2 lần chiều dài
(vì AMNP là hình vuông)
Suy ra chiều rộng bằng 2/3 chiều dài
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 120 : 2 = 60
(cm)
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
Chiều rộng: 60
cm
Chiều rộng HCN là: 60 : (2 + 3) x 2 =
24 (cm)
Chiều dài HCN là: 60 - 24 = 36 (cm)
Diện tích HCN là: 24 x 36 = 864
(cm2)
Đáp số: 864
(cm2)
6 điểm
0.5
điểm
1.25
điểm
1
điểm 0.5
điểm
1
điểm 0.75đi ểm
0.75đi ểm
0.25đi ểm
C