BÀI TẬP Câu 1 Kí hiệu phân lớp electron nào không đúng? A 1s2 B 2p6 C 2d10 D 4 f14 Câu 2 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? A Lớp N B Lớp L C Lớp M D Lớp K Câu 3 Lớp e[.]
Trang 1BÀI TẬP Câu 1: Kí hiệu phân lớp electron nào không đúng?
Câu 2: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A Lớp N B Lớp L C Lớp M D Lớp K
Câu 3: Lớp electron có số e tối đa là 18 là
A lớp K B lớp L C lớp M D Lớp N
Câu 4: Tổng số electron trong lớp N là
Câu 5: Số e tối đa của lớp M, N là
A 8, 32 B 8, 18 C 18, 32 D 18, 18
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron; trong đó phân lớp có mức năng lượng cao nhất chứa 5 electron Vậy số hiệu nguyên tử của X là
Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D Nguyên
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố 1939K?
A 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p64s1 C.1s22s22p63s23p63d14s2 D.1s22s22p63s23p63d1
Câu 9: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3s23p5 Số hiệu nguyên tử của M
Câu 10: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
Câu 11: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p64s2;
Z: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại?
Câu 12: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là:
A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14
Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 14: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron lớp L (lớp thứ 2) Số proton có trong nguyên tử X là
Câu 14: Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p Số proton của nguyên tử đó là
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 15: Cấu hình electron của Natri là 1s2 2s2 2p6 3s1 Câu trả lời nào sau đây sai:
A Lớp K có 2 electron B Lớp L có 8 electron
C Lớp M có 3 electron D Lớp ngoài cùng có 1 electron
Câu 16: Nguyên tố có cấu hình electron đúng là:
A 1s2 2s2 3s2 2p6 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2 D 1s22s22p63s23p6 3d10 4s2 4p1
Câu 17: Cho cấu hình nguyên tố của A là: 1s22s22p5 Loại chất của A:
A kim loại B khí hiếm C phi kim D Có thể là kim loại hay phi kim
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 4s1 Hỏi điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên
tố X là:
Câu 20: Hãy ghép cấu hình electron ở trạng thái cơ bản với nguyên tử thích hợp
Cấu hình electron Nguyên tử
A 1s22s22p5 a Cl
B 1s22s22p4 b S
C 1s22s22p63s23p4 c O
D 1s22s22p63s23p5 d F
31
15X
Trang 2Câu 21: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử nguyên tố X là?
Câu 22: Cho biết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố kim loại là:
Câu 23: Cho biết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s2 2s2 2p6 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Z: 1s2 2s2 2p3
Nguyên tố phi kim là:
Câu 24: Nguyên tử A (Z = 25) có số e ngoài cùng là:
Mức độ nhận biết
Câu 1: Dựa vào các thí dụ ở phần trên hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có (Z = 1 đến Z= 20)?
Mức độ thông hiểu
Câu 2: Viết cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử một số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np6 (n = 2,
3, 4) Suy ra số e, số p?
Câu 3: Cho các kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 1 là ng.tố kim loại vì có 1electron lớp ngoài cùng
1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 4 s 2 là ng.tố kim loại vì có 2electron lớp ngoài cùng
1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2
1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 3 là ng.tố phi kim vì có 5electron lớp ngoài cùng
a Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trên
b Nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 4: Electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố được phân bố như sau:
a)1s1 Z=1
b) 1s 2 2 s 2 2 p 6 3s2 Z=12
c) 1s 2 2 s 2 2p4 Z=8
d) mức năng lượng 1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 4 s 2 3 d 10 4p5
cấu hình e 1s 2 2 s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 3 d 10 4 s 2 4p5 Z=35
Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tố trên.Tìm ĐTHN của các nguyên tố
Mức độ vận dụng
Na
23
11
Mg
24
12
P
31
15
Ca
40
20
Trang 3- K (Z=19); Mg(Z=12) ; Al (Z=13) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng
K (Z=19) 1s22s22p63s23p64s1 có 1electron lớp ngoài cùng, là ng.tố kim loại
Mg(Z=12) : 1s22s22p63s2 có 2electron lớp ngoài cùng, là ng.tố kim loại
Al (Z=13): 1s22s22p63s23p1 có 3electron lớp ngoài cùng, là ng.tố kim loại
- N (Z=7) ; S (Z=16) ; Br (Z=35) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng
- Ne( Z=10) ; Ar ( Z=18); Kr ( Z=36) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng
- Fe(Z=26) ; Ag(Z=47) ; Cr(Z=24) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng
Câu 6: Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử có Z = 17; Z=19; Z=21, Z=22, Z = 24, Z = 29 và cho biết cấu hình electron của các nguyên tử đó khác nhau thế nào? Dự đoán tính kim loại, phi kim của các nguyên tố
Câu 7: Cho biết sự giống và khác nhau trong cấu tạo vỏ nguyên tử của các nguyên tố có điện tích hạt nhân là:
a 3,11 và 19 b 10 và 18 c 6,7,8 và 9
Câu 8: Viết cấu hình e đầy đủ cho các nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng (mức năng lượng cao nhất) là:
3p5, 4s2, 4p4, 2p6, 3d5
a Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
b Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất, lớp nào yếu nhất?
Câu 9: Nguyên tố R có cấu hình e tận cùng là 3p3 Tỉ số số nơtron và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 1,067 Xác định số khối của R