Tiêu chuẩn dung sai vị trí trong thiết kế khuôn mẫu
Trang 1Dung sai Kích thước
Ø 12 ± 0.1
Ø 12.1
Ø 11.9
Trang 2Dung sai Vị trí Một Lỗ
40 25
Ø 12 ± 0.1
C
B
40
25
Ø 1.0
A
B C
Trang 3Dung sai Vị trí Một Lỗ
0.2
Þ 1.0
40 25
Ø 12 ± 0.1
A
O Þ1.0 A B C
25.2
40.4
B C
Trang 4Dung sai Vị trí 2 Lỗ độc lập
Ø 1.0
40
25
2x Ø 12 ± 0.1
A
B
C
18 12
O Þ1.0 A B C
25
A
B
C
18 12
Trang 5Dung sai Vò trí 2 Loã Lieân keát
40 25
2x Ø 12 ± 0.1
A
B
C
18
Þ1.0 A B C Þ0.2 A
Trang 6Dung sai Vò trí 2 Loã Lieân keát
Þ0.2 A
Ø 0.2
A
22
A
11 11
A
22
Trang 7Dung sai Vò trí 2 Loã Lieân keát
Þ1.0 A B C
40 25
A
B
C
18
Þ1.0
Trang 8Dung sai Vò trí 2 Loã Lieân keát
Þ1.0 A B C Þ0.2 A
40 25
A
B
C
18
Þ1.0 22
Þ 0.2
Trang 9Dung sai Vò trí 2 Loã Lieân keát
Þ1.0 A B C Þ0.2 A
40 25
A
B
C
18
Þ1.0
Þ 0.2
22
Trang 10Dung sai Vò trí 3 Loã Lieân keát
Þ1.0 A B C Þ0.2 A
80
40
50
Þ 15 ±0.5
80
40 50
Trang 11Dung sai Vò trí 3 Loã Lieân keát
80
40 50
80
50
40
Trang 12Dung sai Vị trí Một Lỗ
40 25
Ø 12 ± 0.1
C
B
Trang 13Vị Trí Giới Hạn Của Lỗ
(40, 25)
Þ1
Trang 14Đường Kính Chốt Kiểm Tại Vị Trí Cơ Bản
Þ1 Þ12
Þ12-Þ1=
Þ11
(40, 25)
Trang 15Khi Chốt Kiểm Lệch Vị Trí Cơ Bản
Þ1 Þ12
Þ12-Þ1=
Þ11
(40, 25)
(39.8, 25)
Trang 16Đường Kính Chốt Kiểm Khi Lệch Vị Trí Cơ Bản
Þ1 Þ12
Þ12-Þ1=
Þ11
(40, 25)
(39.8, 25)
Þ11+2x0.2=
Þ11.4