1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (550)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng? A y = x3 − 2x[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

R

R

y= −1

2. D minR

y= 1

2.

Câu 3 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 B y= x4+ 3x2+ 2

Câu 4 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là

4πR3 D πR3

Câu 5 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai?

A. √5

a< √5

2> b√2 D a−√3 < b−√3

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (0; 2) B m ∈ (−1; 2) C m ≥ 0 D −1 < m < 7

2.

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; −5; 0) B (0; 5; 0) C (0; 1; 0) D (0; 0; 5).

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 9 Cho hàm số y= 2x + 2017

x

+ 1 (1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1

B Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

x= −1, x = 1

C Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −2, y = 2 và không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2 và không có tiệm cận đứng

Câu 10 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x

Câu 11 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(1; 5; 3) B C(−3; 1; 1) C C(5; 9; 5) D C(3; 7; 4).

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số y =

x

3

− mx+ 5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi

K, I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

√ 5

a

√ 15

a

√ 5

6 .

Câu 15 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã

cho có diện tích lớn nhất bằng?

A. 3

3

√ 3

2) D 3√3(m2)

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình

mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 1

3. B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 3

C (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 1

3. D (S ) : (x − 2)

2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 3

Câu 17 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −29

11

11

29

13.

Câu 18 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B z · z+ z + z + 1 C |z|2+ 2|z| + 1 D z+ z + 1

Câu 19 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008+ 1 B 21008 C −22016 D −21008

Câu 20 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z

III |z|= √z · z

Câu 21 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 5 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= 1 D |z1+ z2|= √5

Câu 22 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 23 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 25 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).

Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:

Câu 27 Một thùng đựng nước có dạng hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng R Khi đặt thùng

nước nằm ngang như hình 1 thì khoảng cách từ trục hình trụ tới mặt nước bằng R

√ 3

2 (mặt nước thấp hơn

Trang 3

trục của hình trụ) Khi đặt thùng nước thẳng đứng như hình 2 thì chiều cao của mực nước trong thùng là

h1 Tính tỉ số h1

h

A. π − √3

√ 3

2π − √3

2π − 3√3

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 29 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA= BC = a, S A = a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng?

A.

3

√ 2

√ 2

1

2.

Câu 30 Đồ thị của hàm số y= x −

x+ 2

x2− 4 có tất cả bao nhiêu tiệm cận?

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; −2; 1), B(−2; 2; 1), C(1; −2; 2) Đường phân

giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+ y + z − 6 = 0 tại điểm nào trong các điểm sau đây:

A (1; −2; 7) B (−2; 3; 5) C (4; −6; 8) D (−2; 2; 6).

Câu 32 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay xung quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= 1

x, x= 1, x = 2 và trục hoành

A V = π

2 .

Câu 33 Tính tích phân I = Re

1

lnnx

x dx, (n > 1)

A I = 1

1

n.

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là một số thực không dương B z là số thuần ảo.

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 36 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1 C |w|min = 1

2. D |w|min = 3

2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 1

4;

5

4

!

4

!

2;

9 4

!

4;+∞

!

Câu 39 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

S = a + 2b

Trang 4

Câu 40 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 41 Cho z1, z2, z3thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax = 10

√ 2

√ 2

√ 5

√ 6

2 .

Câu 42 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 1

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′

Tính giá trị cos α

A.

5

√ 3

1

√ 3

4 .

Câu 44 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

2

5a

√ 2

5a√3

5a√3

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 46 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRl + πR2 B St p = πRl + 2πR2 C St p = πRh + πR2 D St p = 2πRl + 2πR2

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 48 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 125π

3

500π√3

250π√3

400π√3

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3

C (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm