1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập môn kiểm toán căn bản

20 7,5K 39
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 421 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số liệu trên một số tài khoản phát sinh trong quý IV/2011 của Công ty thơng mại Lan Anh cha đợc kiểm toán.. Câu 2: Một công ty Việt Nam liên doanh với một công ty nớc ngoài đểthành lập m

Trang 1

Cau 1: Công ty kiểm toán KMJ tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính

năm 2011 của Công ty thơng mại Lan Anh Số liệu đã có đến ngày kiểm toán nh sau:

A Bảng Cân đối kế toán tại ngày 31/12/2011 với những số liệu

đã đợc kiểm toán và đã đợc lợc bỏ các khoản mục không có số d và rút gọn)

Bảng Cân đối kế toán Tại ngày 31/12/2011

Đơn vị tính : 1.000.000 VND

Tài sản

Số

đầu năm

Số cuối năm

Nguồn vốn

Số

đầu năm

Số cuối năm

A Tài sản

ngắn hạn

1.Tiền và các

khoản tơng đơng

tiền

- Tiền mặt tại quỹ 100 - Phải trả ngời bán 2.390 1.640

- Tiền gửi Ngân

hàng

1000 - Thuế và các khoản

phải nộp nhà nớc

- Tiền đang

chuyển

2 Các khoản

phải thu

2.120 2 Vay dài hạn 2.200

- Phải thu khách

hàng

2.120 - Vay dài hạn 2.200

3 Hàng tồn kho 900 1.500

- Hàng hoá 600 1.200

- Hàng gửi bán 300 300

4 Tài sản ngắn

hạn khác

90 120

- Chi phí trả trớc

ngắn hạn

90 120

B Tài sản dài

hạn

chủ sở hữu

3.210

1 TSCĐ hữu

hình

2.500 1 Vốn chủ sở hữu 3.210

- Nguyên giá 3.000 - Nguồn vốn kinh

doanh

2.700 3.100

- Hao mòn TSCĐ (500) (900) - Quỹ đầu t phát triển 100

Trang 2

2 Chi phí XDCB

dở dang

900 - Lợi nhuận cha phân

phối

10

- Chi phí XDCB

dở dang

900 - Nguồn vốn đầu t

XDCB

400

Cộng tài sản 7.870 Công nguồn vốn 7.870

B Số liệu trên một số tài khoản phát sinh trong quý IV/2011 của Công

ty thơng mại Lan Anh cha đợc kiểm toán

Yêu cầu:

Phát hiện sai sót có thể có trên tài khoản từ các định khoản trên Tính

các số d tài khoản từ các định khoản trên

TK 211

TK 241

TK 111

TK 131

(1)

(2)

(3)

(4)

Trang 3

Câu 2: Một công ty Việt Nam liên doanh với một công ty nớc ngoài để

thành lập một công ty liên doanh chuyên sản xuất hàng dệt may với thời hạn liên doanh 25 năm Tiến trình góp vốn của hai bên đến ngày 30/08/2010 là nh sau:

A Phía công ty Việt nam góp:

1 Nhà xởng cũ: 7.800.000.000VND

2 Đất, diện tích 8.000m2 với giá cho thuê đất theo thỏa thuận là 9.000VND/m2/ tháng

3 Phơng tiện và thiết bị rời: 200.000.000VND

B Phía nớc ngoài góp:

1 Tiền mặt chuyển qua ngân hàng: 20.000USD

2 Máy dệt: 300.000 USD, trong đó giá trị bản quyền là 50.000 USD

3 Chi phí đi lại ăn ở chuẩn bị thành lập doanh nghiệp đã đợc cả hai bên thỏa thuận: 100.000.000 VNĐ

Ngoài ra, tại ngày 27/08/2010, phía đối tác đại diện công ty liên doanh thuê một máy thêu phục vụ cho việc sản xuất sản phẩm, với giá trị 800.000.000 VND với thời gian thuê 9 tháng với tiền thuê là 45.000.000 VND

Kế toán của doanh nghiệp liên doanh đã lập Bảng Cân đối kế toán tại ngày 30/08/2010:

Bảng cân đối kế toán

Tại ngày 30/08/2010 (Đơn vị tính:

1.000đ)

A TàI sản ngắn

hạn

1 Tiền mặt

2 Chi phí thành lập

300.000

200.000 100.000

A Nợ phải trả

1 Phải trả cho ngời bán

45.000

45.000

Trang 4

B TàI sản dài

hạn

1 Nhà cửa vật kiến

trúc

2 Máy dệt

3 Phơng tiện và thiết

bị rời

4 Đất

5 Máy thêu

11.240.000

800.000 4.740.000 200.000 4.800.000 700.000

vốn chủ sở hữu

1 Nguồn vốn, quỹ

- Nguồn vốn kinh doanh

11.495.000

11.495.000 11.495.000

Tổng tài sản 11.540.000 Tổng nguồn vốn 11.540.000

Biết rằng: Phía nớc ngoài góp vốn bằng ngoại tệ và tài sản có gốc ngoại

tệ tại ngày 10/06/2010 Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/06/2010: 19.500VND/ USD Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/08/2010: 19.750VND/USD

Yêu cầu: Phát hiện các sai sót có thể có trong việc lập Bảng Cân đối kế

toán tại ngày 30/08/2010

Lập lại Bảng Cân đối kế toán mới của Liên doanh vào ngày 30/6/2010

Câu 3 : Một công ty Việt Nam liên doanh với một công ty nớc ngoài để

thành lập một công ty liên doanh chuyên kinh doanh về khách sạn và du lịch với thời hạn liên doanh 25 năm Tiến trình góp vốn của hai bên đến ngày 30/09/2010 là nh sau:

A Phía công ty Việt Nam góp:

1 Đất, diện tích 9.000m2 với giá cho thuê đất theo thỏa thuận là 10.000VND/m2/ tháng

2 Khách sạn cũ: 8.500.000.000 VND

3 Phơng tiện và thiết bị nội thất rời: 200.000.000VND

Ngoài ra tại ngày 02/09/2010, phía Việt Nam còn đại diện doanh nghiệp liên doanh thuê một văn phòng giới thiệu về dịch vụ du lịch và khách sạn với thời gian thuê là 9 tháng Tổng số tiền thuê là trên hợp

đồng và hóa đơn thuê văn phòng là 45.000.000 VND

B Phía nớc ngoài góp:

Trang 5

1.Tiền mặt: 15.000USD.

2.Một dây chuyền công nghệ chế biến đồ ăn đặc sản trị giá 30.000

USD

3 Quyền sử dụng thơng hiệu của một khách sạn danh tiếng trên thế

giới với giá trị: 500.000 USD theo giá thỏa thuận của cả hai bên tham

gia góp vốn

Kế toán của doanh nghiệp liên doanh đã lập Bảng Cân đối kế toán

thử tại ngày 30/09/2010:

Bảng cân đối kế toán

Tại ngày 30/9/2010 (Đơn

vị tính: 1.000đ)

A Tài sản ngắn

hạn

1 Tiền mặt

2 Phơng tiện và thiết bị

rời

500.000

300.000 200.000

A Nợ phải trả

1 Phải trả cho ngời bán

-

-

B Tài sản dài hạn

1 Nhà cửa vật kiến trúc

2 Dây chuyền công nghệ

3 Quyền sử dụng đất

4 Giấy phép và giấy

nh-ợng quyền

5.239.000

3.500.000 471.000 768.000 500.000

B Nguồn vốn chủ sở hữu

1 Nguồn vốn, quỹ

- Nguồn vốn kinh doanh

5.739.000

5.739.000 5.739.000

Tổng tài sản 5.739.000 Tổng nguồn vốn 5.739.000

Biết rằng: Phía nớc ngoài góp vốn bằng ngoại tệ và tài sản có gốc ngoại

tệ tại ngày 25/06/2010 Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/06/2010: 19.500VND/

USD Tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm 30/09/2010 là 19.800 VND

Yêu cầu: Phát hiện các sai sót có thể có trong việc lập Bảng Cân đối kế

toán tại ngày 30/09/2010 Lập lại Bảng Cân đối kế toán mới của Liên

doanh vào ngày 30/9/2010

Câu 4 : Một công ty chuyên sản xuất đồ gia dụng của Việt Nam liên

doanh với doanh nghiệp Mỹ để kinh doanh sản xuất đồ gia dụng với

thời hạn hợp đồng là 27 năm Tiến trình góp vốn của hai bên đến ngày

30/11/2010 nh sau:

Trang 6

A Phía công ty Việt nam góp:

1 Trụ sở làm việc cũ: 2.500.000.000 VND

2 Thiết bị văn phòng: 50.000.000 VND

3 Đất 1.400 m2 với giá tạm tính 30.000 VND/ m2/ tháng

4 Vật t trị giá150.000.000 VND

B Phía bạn góp:

1 Tiền mặt 18.000 USD

2 Một dây chuyền công nghệ trị giá 78.000 USD, trong đó giá trị bản quyền là 30.000 USD

3 Chi phí đi lại để thành lập doanh nghiệp 10.000 USD

Ngoài ra phía bạn còn đại diện cho liên doanh đứng ra thuê một thiết bị sản suất Quạt đứng trị giá 420.000.000 VND trong thời gian 12 tháng với tổng tiền thuê là 60.000.000 VND (cha thanh toán cho bên cho thuê)

Kế toán tổng hợp đã lập Bảng cân đối kế toán tại ngày 30/3/2010 của Công ty liên doanh nh sau:

Bảng Cân đối kế toán

tại ngày 30/11/2010 Đơn vị: 1.000.000 VND

1 Tiền gửi ngân hàng 225 1 Phải trả ngời bán 60

3.CCDC (Thiết bị văn

phòng)

50

4 Chi phí đi lại 160

hữu

4.575

1 Trụ sở làm việc cũ 2.500 1 Nguồn vốn kinh

doanh

4.575

2 Quyền sử dụng đất 650

3 Dây chuyền công

nghệ

480

4 Thiết bị thuê 420

Cộng Tài sản 4.635 Cộng Nguồn vốn 4.635 Yêu cầu: Phát hiện sai sót có thể có trong việc lập Bảng Cân đối kế

toán và lập lại Bảng Cân đối kế toán mới Biết thêm rằng các tài sản phía Mỹ đợc đánh giá thấp hơn so với giá hạch toán 15% Gỉa định tỷ giá thực tế tại thời điểm góp vốn là 19.000 VND/USD

Trang 8

Câu 5: Danh sách số d của các tài khoản phải trả nhà cung cấp của

Công ty Him Lam tại ngày 31/12/2011 đợc liệt kê trong bảng sau:

Bảng liệt kê tài khoản Các khoản phải Trả nhà cung cấp

Đơn vị: triệu đồng

Yêu cầu: áp dụng chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ:

- Anh (Chị) hãy chọn mẫu 4 nhà cung cấp từ 20 số d tài khoản trên

để thực hành kiểm toán cơ bản bằng cách dùng bảng số ngẫu nhiên với

điểm xuất phát là dòng thứ nhất, cột 1 với lộ trình từ trên xuống dới, từ trái qua phải

- Tiến hành chọn 4 nhà cung cấp từ 20 số d tài khoản trên để kiểm

toán toàn diện sử dụng phơng pháp chọn mẫu theo khoảng cách (chọn mẫu hệ thống) với điểm bắt đầu là 140

- Nhận xét về kết quả mẫu chọn theo hai phơng pháp

Trang 9

Câu 5 Một công ty du lịch của Thành phố Hải Phòng liên doanh với

doanh nghiệp Đài Loan để kinh doanh khách sạn và du lịch với thời hạn hợp đồng là 26 năm Tại ngày 04/12/2011, khi ký kết hợp đồng liên doanh thì vốn góp của 2 bên đợc công nhận nh sau:

A Phía công ty Việt nam:

12.200.000.000 VND

2 Phơng tiện và thiết bị nội thất :

400.000.000 VND

3 Đất 17.500 m2 với giá cho thuê đã thoả thuận : 60.000 VND/ m2/ năm

B Phía đối tác góp:

1 Ngoại tệ (đợc gửi qua ngân hàng) : 75.000 USD

2 Dây truyền công nghệ chế biến đồ ăn đặc sản : 750.000.000 VND

Trong đó tiền bản quyền về quy trình chế biến : 300.000.000 VND

3 Chi phí đi lại ăn ở của đối tác cho việc

chuẩn bị thành lập liên doanh :

18.000 USD

4 Phơng tiện và thiết bị rời : 200.000.000 VND

Ngoài ra phía đối tác còn đại diện cho liên doanh đứng ra thuê một thuyền du lịch có giá trị 800.000.000 VND với tiền thuê là 10.000.000 VND/tháng trong thời gian 8 tháng khi liên doanh cha đi vào hoạt động

và cha trả tiền cho ngời cho thuê Kế toán tổng hợp đã lập Bảng Cân đối

kế toán nh sau:

Bảng cân đối kế toán

Ngày 04/12/2011 Đơn vị: 1.000 VNĐ

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền A- Tài sản ngắn hạn 1.511.000 A- Nợ phải trả 0

Trang 10

1 Tiền gửi ngân hàng 500.000

3 Chi phí thành lập 261.000

B Tài sản dài hạn 2.520.000 B.Vốn chủ sở

hữu

4.031.000

1 Nhà cửa 1.200.000 1 Vốn kinh

doanh

4.031.000

2 Phơng tiện, thiết bị 400.000

3 Thuyền du lịch 500.000

Yêu cầu: Phát hiện sai sót có thể có trong việc lập Bảng Cân đối kế toán và lập lại Bảng Cân đối kế toán mới? Tỷ giá ngoại tệ tại thời

điểm góp vốn là: 20.500 VND/USD Tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm kiểm toán là: 20.700 VND/USD

Bai 9: Một Cụng ty kiểm toỏn tiến hành kiểm toỏn Bỏo cỏo tài chớnh cho năm tài chớnh 2011 của Cụng ty gốm ABN Số liệu đó cú đến ngày kiểm toỏn như sau:

A Bảng Cõn đối kế toỏn tại ngày 31/12/2011 (đó lược bỏ những khoản mục khụng cú số dư)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31/12/2011

n v tớnh: 1.000.000 VN Đơn vị tớnh: 1.000.000 VNĐ ị tớnh: 1.000.000 VNĐ Đ

TÀI SẢN

Đầu năm

Cuối

Đầu năm

Cuối năm

A TÀI SẢN

NGẮN HẠN 1,850 A NỢ PHẢI TRẢ

1,18

8

1 Tiền

1

63 1 Nợ ngắn hạn

75

0

- Tiền mặt tại

quỹ

4

3

6

3

- Vay và nợ ngắn hạn

37

5

- Tiền gửi ngõn 1 - Phải trả người bỏn 12

Trang 11

hàng 20 5

2 Các khoản phải

thu

1,33

7

- Thuế phải nộp Nhà nước

15

0

- Phải thu khách

1,62

7

- Phải trả người lao

35

0

- Thuế GTGT được

khấu trừ

-

3 Hàng tồn kho

25

0 - 2 Nợ dài hạn 438

1,85

0

- Hàng tồn kho

25

0 - Vay và nợ dài hạn

43

8 1,850

4 Tài sản ngắn

hạn khác

10

0

10

0

- Chi phí trả

trước 100 100

B VỐN CHỦ SỞ HỮU

2,56

2

B TÀI SẢN DÀI

HẠN

1,90

0

- Vốn đầu tư của CSH

1,87

5

2,37

5

1 Tài sản CĐHH

1,87

5

- Quỹ đầu tư phát triển

18

7

6

2

- Nguyên giá

2,12

5

3,25

0 - Lãi chưa phân phối

-

- Giá trị hao mòn

lũy kế

(250 )

- Nguồn vốn Đầu tư XDCB

50

0

8

8

2 Chi phí XDCB

dở dang

2

5 -

- Quỹ khen thưởng phúc lợi

-

TỔNG TÀI SẢN

3,75

3,75

0

Trang 12

B Số liệu trên một số tài khoản tháng 12 năm 2011 chưa được kiểm

toán (đv: triệu đồng)

TK 431

D: 100

D:

510

D:

300

D: 10

(3)

TK 421 D:

105

D:

250

D:

500

D: 60

Kế toán bỏ sót nghiệp vụ số 4 chưa hạch toán

Yêu cầu:

1 Phát hiện sai sót có thể có trên tài khoản;

2 Hoàn tất số liệu trên Bảng cân đối kế toán

Trang 13

Bai 10: Ngân hàng TMCP Delta (Việt Nam) liên doanh với Ngân

hàng Credit Suise (Pháp) để thành lập Công ty tài chính Liên

doanh Viet – Credit Hợp đồng liên doanh có thời hạn 30 năm bắt

đầu từ ngày 01/9/2011 Vốn góp của 2 bên được Hội đồng đánh giá

xác định vào thời điểm góp vốn như sau:

Ngân hàng Delta góp Ngân hàng Credit Suise góp

1.Trụ sở và văn phòng:

21.600.000.000 đồng

2.03 xe ô tô tải đã qua sử dụng:

1.500.000.000 đồng/1 chiếc

3.Giá trị quyền sử dụng 4.000m2 đất

(đã có giấy chứng nhận QSDĐ trong

vòng 30 năm với giá thuê

15.000VNĐ/1m2 /1tháng

1- Tiền gửi Ngân hàng: 800.000USD

2- Máy xây dựng để cho thuê tài chính với trị giá 280.000USD

3- Chi phí đi lại của chuyên gia chuẩn bị cho việc thành lập liên doanh: 20.000USD

Đơn vị tính: 1000 VNĐ

A TÀI SẢN NGẮN

1 Tiền mặt 1,050,000 1 Nợ ngắn hạn 180,000

2 Máy xây dựng cho

thuê 1,400,000

- Phải trả người bán 180,000

3 Chi phí đi lại của

chuyên gia 175,000

B TÀI SẢN DÀI

B VỐN CHỦ SỞ

1 Trụ sở v ă n phòng 21,600,000

- Vốn đầu tư của CSH

29,895,00

0

2 Ô tô 4,500,000

3 Quyền sử dụng đất 1,350,000

TỔNG NGUỒN

Trang 14

Yêu cầu: Phát hiện các sai phạm trong việc lập Bảng Cân đối kế toán

và lập lại Bảng Cân đối kế toán mới vào thời điểm thành lập liên doanh Biết thêm rằng Ngân hàng Credit Suise còn đại diện cho liên doanh thuê một máy bay cá nhân giá trị 50.000USD trong thời gian 6 tháng với giá thuê 3.000USD/1tháng Hợp đồng thuê có hiệu lực từ ngày 01/9/2011; tỷ giá tại ngày góp vốn là 21.000VNĐ/USD, vào ngày 31/12/2011 là 20.500VND/USD

Trang 15

Bai 11: Kiểm toán viên Lan được giao nhiệm vụ kiểm toán khoản mục doanh thu bán hàng của Công ty thương mại Anka Sau đây là Sổ chi tiết của tài khoản 511:

n v : 1.000 VN Đơn vị tính: 1.000.000 VNĐ ị tính: 1.000.000 VNĐ Đ

STT

Chứng từ

Diễn giải

Tài khoản

đối ứng

Số tiền

Số hiệu Ngày tháng

1 HĐ71 1-12-11

Bán văn phòng phẩm cho siêu thị

2 HĐ72 2-12-11 Bán mực in máy tính 112 4,100

3 HĐ73 3-12-11

Bán máy chiếu Samsung cho

4 HĐ74 3-12-11

Bán mực in máy photocopy cho công ty liên kết UTE 136 5,834

5 HĐ75 4-12-11 Bán in HP cho công ty EQ 112 8,556

6 HĐ76 6-12-11 Bán giấy in và photocopy 111 1,223

7 HĐ77 7-12-11 Bán cặp tài liệu hội thảo 111 453

8 HĐ78 8-12-11 Bán bảng viết phấn 111 2,265

9 HĐ79 9-12-11

Bán đèn bàn làm việc cho cửa

10 HĐ80 10-12-11

Bán máy in Samsung cho cửa

11 HĐ81 11-12-11

Bán loa phóng thanh cho công ty

12 HĐ82 12-12-11

Bán thiết bị ghi âm cho trường

13 HĐ83 15-12-11

Bán bảng giấy cho trung tâm

14 HĐ84 16-12-11

Bán máy chiếu Sony cho công ty

15 HĐ85 17-12-11 Bán máy photocopy cũ cho công 111 8,889

Trang 16

ty QA

16 HĐ86 18-12-11

Bán bảng viết phormica cho

17 HĐ87 19-12-11

Bán camera quan sát cho siêu thị

18 HĐ88 20-12-11 Bán lẻ băng ghi âm 111 523

19 HĐ89 21-12-11 Bán thiết bị lật slides 111 2,943

20 HĐ90 22-12-11

Bán bảng phormica cho công ty

Yêu cầu:

1 Chọn một mẫu gồm 5 Nghiệp vụ theo phương pháp chọn mẫu ngẫn nhiên theo đon vị tiền tệ, sử dụng Bảng số ngẫu nhiên với điểm xuất phát là dòng 5 cột 1 thêm 1 chữ số giữa của cột bên phải cột chủ

để được số có 6 chữ số Hướng dọc, xuôi Không chấp nhận mẫu lặp

2 Chọn một mẫu gồm 5 Nghiệp vụ theo phương pháp chọn mẫu

hệ thống theo đơn vị tiền tệ và điểm xuất phát là 710

Bai 12: Kiểm toán viên Lam được giao nhiệm vụ kiểm toán hàng hoá của Siêu thị Beta Sau đây là Sổ chi tiết của tài khoản 156:

n v : 1.000 VN Đơn vị tính: 1.000.000 VNĐ ị tính: 1.000.000 VNĐ Đ

STT

Chứng từ

Diễn giải

Tài khoản

đối ứng

Số tiền

Số hiệu Ngày tháng

1PNK01 1-12-11

Nhập kho lô áo sơ mi mua từ

2PNK02 3-12-11

Nhập kho sản phẩm sứ Minh

3PNK03 3-12-11

Nhập kho 01 kiện mì ăn liền từ công ty liên kết AU 336 1100

4PNK04 4-12-11

Nhập kho hàng văn phòng

Ngày đăng: 29/04/2014, 16:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Cân đối kế toán Tại ngày 31/12/2011 - Bài tập môn kiểm toán căn bản
ng Cân đối kế toán Tại ngày 31/12/2011 (Trang 1)
Bảng cân đối kế toán - Bài tập môn kiểm toán căn bản
Bảng c ân đối kế toán (Trang 3)
Bảng cân đối kế toán - Bài tập môn kiểm toán căn bản
Bảng c ân đối kế toán (Trang 5)
Bảng Cân đối kế toán - Bài tập môn kiểm toán căn bản
ng Cân đối kế toán (Trang 6)
Bảng liệt kê tài khoản Các khoản phải Trả nhà cung cÊp - Bài tập môn kiểm toán căn bản
Bảng li ệt kê tài khoản Các khoản phải Trả nhà cung cÊp (Trang 8)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Bài tập môn kiểm toán căn bản
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w