1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý thuyết và bài tập tích phân bkhn

30 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Bất Định - Xác Định - Suy Rộng
Tác giả Ts. Nguyễn Quốc Lân
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Ứng Dụng
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 258,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BGDT Toan 1 04 Dham ppt 1 BỘMÔN TOÁN ỨNG DỤNG ĐHBK BGĐT – TOÁN 1 BÀI 7 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH – XÁC ĐỊNH – SUY RỘNG TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006) 2 NỘI DUNG 1 NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 2 TÍCH PHÂN HÀM[.]

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 7: TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH – XÁC

ĐỊNH – SUY RỘNG

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 2

NỘI DUNG -

Trang 3

x x

a x

a

dx

arcsin

2 2

C x

C

x x

(')

()

Trang 4

1 KỸ NĂNG CƠ BẢN

-Ø Phương pháp : Biến đổi về tổng

Ø Tích phân hàm vô tỷ (căn thức) + Lượng giác

Ø Tích phân từng phần: v = Phần khó tìm nguyên hàm

Ø Kỹ năng : Đổi biến 1 – 2

Ø Kỹ năng : Đổi biến 1 – 2 ò f (u(x)u'(x)dx = ò f (u)du

Ø Đổi biến 2: Phát hiện x(t) ò f (x)dx = ò f (x(t))x'(t)dt

ë

é

++

++

+-

+-

+

+-

=

q px

x

D

Cx x

B x

B x

A dx

2 1

1 1

a

Trang 5

Phân thức hữu tỷ: P(x)/Q(x), P và Q: đa thức Phân thức hữu tỷ thực sự: Bậc P(x) < Bậc Q(x).

Bậc P(x) ³ Bậc Q(x): Chia P(x) cho Q(x) ® đa thức thương

x r x

Q x

h Q

x Q

x

r dx

x

x

x - + - ln +1 +

23

2

3

=úû

ùêë

é

+

+-

2

Trang 6

VD: Tính / ò 3 + 5

x x

x

x

)1

(

1

2 3

4 4

ò

x

x dx

x

x

2 3

2

11

=+

+

-+

x x

x x

x I

b

)13

)(

15

(

)1

+

dx x

x

D

Cx x

x

B

Ax

13

é

+-

+

-++

+-

=

v

v u

u x

x

x x

x

8

11

3

3

21

5

5

28

1

2

x x

x

++

+

-=

15

1

3ln

8

1

2 2

1/ Phân tích đa thức mẫu số Q thành tích (bậc 1 hoặc bậc 2) 2/ Phân tích P/Q ® tổng (thêm bớt, hoặc hệ số bất định)

Đại số: Mọi đa thức hệ số thực bậc n luôn phân tích được thành tích các nhị thức bậc 1 và tam thức bậc 2 có D < 0

2 PHÂN THỨC HỮU TỶ NGUYÊN TẮC TỔNG QUÁT

Trang 7

-1/ Giải Q(x) = 0 Þ Đưa Q(x) về tích bậc 1 & bậc 2 (D < 0)

( ) ( ) ( ) K(14 24 4 34) (14 24 4 34) K

0 4

2 2

2

0 4

1 1

2 2

1

2

2 2

2

1

2 1

1 2

++

-

-=

q p

n

q p

n m

m

q x

p x

q x

p x

x x

a x

4 21

K4

4444

44444

+

++

++

++

+-

+

+-

+

C x

B q

x p x

C x

B x

A x

A x

A

x g m

m

m

2 1

2 2

1 1

2

1 1

1

2 1

2 1

1

1 1

1 1

số thừa

a a

a

3/ Quy đồng mẫu số; Đồng nhất 2 vế; Giải hệ p/trình tìm A k …

1/ Tích ở mẫu số chứa bao nhiêu thừa số ® Tổng chứa bấy nhiêu 2/ Mẫu bậc 1® Tử: hằng số Mẫu bậc 2 (lũy thừa k) ® Tử bậc 1

2 PHÂN TÍCH PHÂN THỨC P(X)/Q(X) ® TỔNG

Trang 8

-Bậc 1 / -Bậc 2, mẫu số vô nghiệm: Thêm bớt tạo dạng u’/u

c bx

ax a

mb n

c bx

ax

b

ax a

m c

bx ax

n

mx

++

×

÷ø

öç

è

æ

-++

+

+

×

=+

+

+

2 2

2

12

22

Bậc 1 / (Bậc 2) n : Thêm bớt tạo u’/u n & Đưa về C/(x 2 + a 2 ) n

x a

a

mb n

c bx

ax

b

ax a

m c

bx ax

n

mx

2 2

2 2

1

12

2

öç

è

æ

-++

+

+

×

=+

++

n

a x

dx I

)( 2 2

a n

n a

x

x na

2

1

2)

(2

+

=

+

Lượng giác hóa: x = atgt Þ I n ® ò cos2n-2 t dt

2 TÍCH PHÂN CÁC PHÂN THỨC CƠ BẢN

Trang 9

-Đưa các tích phân sau về phân thức hữu tỷ cơ bản

-+

2 2

2

1

21

2

x x

x dx

x x

x a

( )2

1

1+ -

-+

x

C x

B x

Þ-

x x

x x x

x x

-+

+

x x

E

Dx x

C x

B x

A

11

2 3

++

Þ+

32

1

11

1

a t

x x

Trang 10

-3 TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ- CĂN PHÂN THỨC BẬC 1

b

ax t

dx d

cx

b

ax x

R

+

+

÷ø

öç

b

ax dx

d cx

b

ax d

cx

b

ax x

+

÷ø

öç

è

æ

+

++

+

11

1

3

+

×-

+

= ò x x x dx

( )3 2

2 3

3 3

1

61

11

+

=

Þ-

t

t x x

x t

VD:

ò

+-

=

3 x 1 x 1 2

dx I

Giải: Đổi biến

Trang 11

3 TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ – CĂN CỦA TAM THỨC

dx = + + ++

k k

x x dx

k

22

1

C a

x x

a

dx = +-

2 2

C a

x

a x

a x dx

x

22

2 2

Trang 12

+

=+

dx c

bx ax

x Q

dx c bx

++

+

x x

x

x

22

++

++

+

22

2

2

2

2 2

x x

dx x

x c

=

12

2x2 x x

dx I

+-

-=Þ

=

1

22

t

t

dt I

t x

Trang 13

3 TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ – CĂN CỦA TAM THỨC

tdt dx

t

x t

é

=+

Þ

=

=+

Þ

=+

coshsinh

cos

tg:

,

2 2

2

2 2

2

ê

êë

é

=-

Þ

=

=+

Þ

=-

sinhcosh

tg

cos:

,

2 2

2 2

2 2

ø

öç

è

Î

æ-=

t t

dt I

t t

sincos

2

,2,

Trang 14

3 TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ – PHÉP THẾ EULER

-x a t

c bx

ax

a > 0: 2 + + =

-( -l)( - m) + + = ( - l)

=+

+

=

1

2 x x

x

dx I

12

-=+

-t

t x x

t x

x

k x

dx

Tính ò R(x, ax2 + bx + c)dx (Giới thiệu ý tưởng Minh hoạ)

Trang 15

4 HÀM LƯỢNG GIÁC – PHÂN THỨC HỮU TỶ

cos

cos

sin,

sin1

tg,

cos2

sin,

cossin

x x

x x

x

++

++

+

( ) ( ) ( ) ( )

ï

ïî

ïïí

ì

+

=

+-

=

+

=

ò

2

2 2

2

12

11

cos

12

sin2

tg:

cos,

sin

t dt

dx

t t

x

t t

x x

t dx x x

R

Trang 16

4 LƯỢNG GIÁC – BẬC 1/BẬC 1 – KHAI THÁC u’/u

-Trường hợp riêng:

v

u C

x B

x A

C x

B x

++

+

+

'cos

'sin

'

cossin

Tách thành tổng:

v v

v v

u v

x x

R x

x R

x t

x x

R x

x R

tg)

cos,

(sincos

,sin

sin)

cos,

(sincos

,sin

cos)

cos,

(sincos

,sin

=-

-=Þ

-=-

-=-

Vài dạng khác: òsina xcosb xdx òsina xcos b x dx

Trang 17

Bài toán thực tế: Diện tích hình thang cong: y = f(x), x = a …

Diện tích hình thang cong » Tổng diện tích các hình chữ nhật xấp xỉ

( )(142-43)+ ( )D +K

D

1 0

1 0

b a

n k

k k

k

x x x f c f x dx

k

)(

0

1 0

y =

Trang 18

)()

(t dt f x

f dx

d x

a

=úû

ùê

ë

é

f ( )t dt F( )x C , F : Nguyên hàm

x a

® D

b a

n k

k k

x

n k

k k

k

k k

)(lim

0 0 max

1 0

1 0

Lặp lại quy trình với nhiều bài tốn: Thể tích vật thể trịn xoay, độ dài dây cung, cơng của lực biến thiên … Þ Khái niệm tích phân xác định, định nghĩa bởi tổng Rieman của hàm f(x) trên đoạn [a, b]:

Trang 19

5 KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

n

dx x

f f

n k

k k

k k

x x

x

a = 0 < 1 <K < = ; x Î , +1 ;d = max +1

-Hàm f(x) xác định, bị chặn trên đoạn [a, b] Phân hoạch:

Trang 20

dx x g dx

x f b

a x

x g x

Hay sử dụng:

x M

x f

ÞÎ

-=Î

a

b a

dx x

f a b

f a

b f

dx x

f b

x

Trang 21

5 ĐẠO HÀM TÍCH PHÂN THEO CẬN TRÊN

-Tích phân theo cận trên: S(x) x f (t)dt S'(x) f (x)

a

= ò

Tổng quát: Đạo hàm tích phân theo cận trên lẫn dưới

( ) (v x ) v x f (u( )x ) ( )u x f

x G dt

t f x

G v x

x u

')

(')

(')

()

) (

×-

×

x

x

ò

® 0

2 0

coslim

/

1

arctglim

/

2 0

x

x

Trang 22

dx x f

f: hàm tuần hoàn (f(x+ T) = f(x) "x) Þ aT = aò

a

dx x f dx

x

f

0

)()

(

0

sin2006

I

cossin

sin

p

a a

a

dx x x

x I

0

2 0

cossin

p p

dx x f

dx x f

Þ-

x

2

p

Trang 23

6 TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI 1

a b ® ¥

Giới hạn tồn tại và hữu hạn Û Tích phân suy rộng hội tụ

Tích phân suy rộng loại 1: ¥ò = ®¥ bò

a

b a

dx x

f dx

x

rộng: ¥ f(x) xác định trên [a, ¥), khả tích trên mọi [a, b] Ì [a, ¥)

Trang 24

6 TÍCH PHÂN SUY RỘNG TẠI -¥, TRÊN R

-TP suy rộng trên (–¥, b]

a a

b

x F dx

x f dx

x

¥ -

¥

¥ -

+

=+

a b

c a

a c

c

f f

f f

dx x

ùê

Trang 25

1 0

2 1

p

=

=-

-® -

b a

c a

b c

c a

b a

f f

f f

b a

x F dx

x f dx

Trang 26

7 KHẢO SÁT SỰ HỘI TỤ CỦA TP SUY RỘNG

dx x

a

a x

dx x

b

dx x

dx

a a

a , ,

0

Chứng minh tích phân suy rộng tồn tại (hội tụ) bằng cách tính TP xác định & qua giới hạn: CỒNG KỀNH, PHỨC

TPSR Rieman (hàm luỹ thừa)

Trang 27

f g

a

b a

g f

b /

VD: ¥ò e-x2dx = 1òe-x2dx + ¥ò e-x2dx :TP (1) thường; (2): suy rộng

:)()

( = òx

a

dt t f x

Trang 28

7 TIÊU CHUẨN SO SÁNH 2

x g

x

f

b x b

x® = Î 0,¥ Û ®~

)(

)

(lim

ò ò

Þ

b a

b

a

dx x

g dx

lim:

Trang 29

7 HÀM DẤU BẤT KỲ HỘI TỤ TUYỆT ĐỐI

-Hội tụ tuyệt đối: TPSR của | f | hội tụ Þ TPSR của f hội tụ

ị |f(x)| dx phân kỳ (khơng hội tụ tuyệt đối) & ị f(x) dx hội tụ

1

2 1

dx x

x x

ùêë

é

=

VD:

tụ hội:

cos

¥

dx x

x nhưng tphân trị tuyệt sin2 dx : phân kỳ!

Trang 30

ờở

-đẻ

C x

f b x

R b

x

C x

f x

b

~,

:

~,

:

Hàm dưới dấu t/phõn ĐỔI DẤU: Lấy trị tuyệt đối & đỏnh giỏ

Ngày đăng: 03/04/2023, 23:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w