1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

monte carlo

169 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Áp dụng Phương pháp Mô phỏng Monte Carlo để Nâng cao Chất lượng Hệ Phổ Kế Gamma sử dụng Đầu dò Bán Dẫn HPGe
Tác giả Trương Thị Hồng Loan
Người hướng dẫn PGS.TS. Mai Văn Nhơn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý Hạt nhân
Thể loại Luận án tiến sĩ vật lý
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯƠNG THỊ HỒNG LOAN ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG MONTE CARLO ðỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HỆ PHỔ KẾ GAMMA SỬ DỤNG ðẦU DÒ BÁN DẪN HPGe Chuyên ngành: Vật lý Hạt nhân Mã số: 1.02.03 LUẬN ÁN TIẾN SĨ VẬT LÝ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. MAI VĂN NHƠN Thành phố Hồ Chí Minh - 2009 LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi hoặc cùng với Thầy hướng dẫn khoa học. Kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả Trương Thị Hồng Loan LỜI CẢM ƠN ðể hoàn thành ñược luận án này tác giả ñã nhận ñược sự quan tâm giúp ñỡ tận tình của rất nhiều người. Tác giả xin bày tỏ lòng trân trọng và cảm ơn ñến: Thầy PGS.TS. Mai Văn Nhơn, người Thầy hướng dẫn cho luận án của tôi. Thầy ñã có những quyết ñịnh có tính chất bước ngoặt trong sự nghiệp khoa học của tôi. Trong bối cảnh thiếu thốn máy móc phương tiện thí nghiệm cũng như tài liệu cho nghiên cứu khoa học, Thầy là người ñầu tiên ñã gợi ý cho tôi về sự cần thiết nghiên cứu và áp dụng phương pháp mô phỏng Monte Carlo trong khảo sát thực nghiệm hạt nhân. Thầy ñã nỗ lực xây dựng cho những dự án phòng thí nghiệm trọng ñiểm cũng như những liên kết hợp tác khoa học giữa trường ðại học Khoa học Tự nhiên Tp.HCM với các Viện trong Viện năng lượng nguyên tử Việt Nam trong thời ñiểm mà Nhà nước còn chưa có ñủ nguồn lực ñể quan tâm sâu sắc ñến sự phát triển của ngành khoa học hạt nhân. Một trong những kết quả hiếm hoi có ñược từ sự nỗ lực của Thầy là sự có mặt của hệ phổ kế gamma phông thấp ñầu dò HPGe mà tôi ñược sử dụng trong luận án này. Quyết ñịnh thứ ba có tầm quan trọng ñể tôi có thể làm ñược luận án là Thầy ñã nhận thức ñược sự cần thiết và ñã gởi chúng tôi ñi tham dự khóa học về Phương pháp mô phỏng Monte Carlo và chương trình MCNP do Viện năng lượng nguyên tử Việt Nam tổ chức năm 2005 tại Viện Nghiên cứu Hạt nhân ðà lạt. Từ khóa học này chúng tôi ñã có ñược nhiều cửa sổ ñể tiếp cận ñến những thành tựu tốt nhất trong nền nghiên cứu khoa học trên thế giới. Quý Thầy Cô trong Bộ môn Vật lý Hạt nhân Trường ðại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh ñã luôn tạo ñiều kiện tốt ñể tôi có thể thực hiện việc nghiên cứu khoa học phục vụ cho luận án này. Thầy PGS.TS Nguyễn Nhật Khanh, PGS.TS. ðặng văn Liệt với cương vị cựu Trưởng Khoa, PGS.TS. Châu Văn Tạo, Trưởng Khoa Vật lý, Thầy ThS. Trần Phong Dũng Trưởng Phòng Tổ Chức ñã luôn ñộng viên nhắc nhở, tạo ñiều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình làm Luận án. Ban Giám Hiệu trường ðại học Khoa học Tự nhiên, ðại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh ñã tạo ñiều kiện thuận lợi cho chúng tôi - Nghiên cứu sinh trong trường trong việc thực hiện các dự án khoa học, cung cấp nguồn kinh phí ñể thực hiện các ñề tài khoa học phục vụ cho luận án. Ông Trần Khắc Ân, Giám ñốc Trung tâm Nghiên cứu và Triển khai Công nghệ Bức xạ ñã hỗ trợ một phần kinh phí cho dự án mua hệ phổ kế gamma phông thấp ñầu dò HPGe của Phòng thí nghiệm Bộ môn Vật lý Hạt nhân. Thầy TS. Lê Văn Ngọc ở Viện Khoa học & Kỹ thuật hạt nhân Hà nội, TS. Trần Văn Hùng ở Trung tâm Nghiên cứu và Triển khai Công nghệ Bức xạ, ThS. Nguyễn Kiên Cường, Viện Nghiên cứu Hạt nhân ðà lạt ñã tận tình giảng dạy về phương pháp mô phỏng Monte Carlo và chương trình MCNP và có những ñóng góp ý kiến quý báu trong quá trình làm luận án của tác giả. Kỹ sư Nguyễn Văn Mai, TS. Trần Văn Luyến, ThS. Thái Mỹ Phê, Kỹ sư ðào Văn Hoàng, Phòng An toàn Bức xạ và Môi Trường, Trung tâm Hạt nhân Tp.HCM, ñã nhiệt tình giúp ñỡ, tạo ñiều kiện thuận lợi ñể cho tôi muợn các nguồn chuẩn và mẫu chuẩn phục vụ cho việc thí nghiệm. PGS. TS. Nguyễn Nhị ðiền, Viện trưởng, TS. Nguyễn Văn Hùng, Giám ñốc Trung tâm ðào tạo, ThS. Phan Sơn Hải, Trưởng Phòng Nghiên Cứu và Ứng Dụng Môi Trường,Viện Nghiên cứu Hạt nhân ðà lạt ñã tạo ñiều kiện thuận lợi ñể tôi ñược mượn bộ nguồn phóng xạ chuẩn và mẫu chuẩn môi trường. PGS.TS. Hoàng Dũng, TS. ðỗ Hoàng Sơn Phòng Vật lý Tính toán, Trường ðại học Khoa học Tự nhiên, ðại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh ñã tạo ñiều kiện cho tôi thực thi chương trình tính toán trên hệ máy của Phòng. Các em NCS nước ngoài Nguyễn Hải Dương, Hoàng thị Kiều Trang, Trịnh Hoa Lăng ñã nhiệt tình tìm kiếm giúp tôi những tài liệu khoa học quan trọng trong quá trình làm luận án. Các em trong nhóm NMTP thân thương: Liên, Khanh, Thanh, Phương, Trúc, Oanh, Phát, Phong, Hoài Thơ, Hỗ, Tú Anh, Khánh, Ngọc Thơ, KaMy, Trung, Xuân, Thu, Tân, Mẫn, Vàng, Chương … Sự hiện diện của các em bên tôi trong những lúc thức ñêm làm thí nghiệm, lịch làm việc dày ñặc ñến tối vào những ngày cuối tuần, tham dự Hội nghị Khoa học ñầy hào hứng hay những lúc họp mặt trò chuyện tâm tình luôn sẽ là nguồn ñộng viên dễ thương trong sáng và chân thành cho tôi trong suốt cuộc ñời làm …Thầy. Và tình thương yêu của gia ñình. Tp.Hồ Chí Minh ngày 08 tháng 05 năm 2010 Trương Thị Hồng Loan MỤC LỤC Lời cam ñoan Lời cảm ơn Mục lục Bảng các chữ viết tắt ix Danh mục các bảng xiii Danh mục các hình vẽ xvii Mở ñầu 1 Chương 1. Tổng quan 6 1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới và trong nước liên quan ñến ứng dụng phương pháp Monte Carlo trong nghiên cứu ñặc trưng của hệ phổ kế gamma 6 1.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới 8 1.1.2. Tình hình ứng dụng phương pháp Monte Carlo trong mô phỏng vận chuyển bức xạ tại Việt Nam 22 1.1.3. Những vấn ñề liên quan ñến luận án 24 1.2. Hệ phổ kế gamma ñầu dò HPGe – các ñặc trưng về năng lượng, ñáp ứng phổ và hiệu suất. 28 1.2.1. ðầu dò germanium siêu tinh khiết 29 1.2.2. Dạng ñáp ứng của ñầu dò ñối với bức xạ gamma ñơn năng 32 1.2.3. Hiệu suất 37 1.3. Chương trình MCNP 39 1.3.1. Giới thiệu 39 1.3.2. Các ñặc trưng của phần mềm mô phỏng vận chuyển bức xạ ña năng MCNP 41 1.4. Kết luận chương 1 44 Chương 2. Mô phỏng hệ phổ kế gamma ñầu dò HPGe bằng chương trình MCNP 45 2.1. Mô tả hệ phổ kế gamma HPGe dùng trong thực nghiệm và mô phỏng 45 2.1.1. ðầu dò 46 2.1.2. Buồng chì 47 2.1.3. Nguồn chuẩn 48 2.2. Mô hình hóa hệ phổ kế gamma 51 2.2.1. ðánh giá ñộ cao xung và hiệu suất ñầu dò – Tally F8 51 2.2.2. Mô phỏng Monte Carlo hệ phổ kế gamma HPGe dùng MCNP 52 2.2.3. Kiểm tra ñộ tin cậy bước ñầu của mô hình 55 2.3. Khảo sát hàm ñáp ứng của hệ phổ kế gamma ñầu dò HPGe bằng chương trình MCNP. 58 2.3.1. Giới thiệu 58 2.3.2. Mô phỏng hàm ñáp ứng của ñầu dò HPGe ñối với nguồn 60 Co ñặt ở khoảng cách 10,6 cm so với mặt ñầu dò 58 2.3.3. Khảo sát sự hấp thụ tia X ñặc trưng của lớp thiếc và ñồng lót ở mặt trong buồng chì 63 2.3.4. So sánh phổ mô phỏng khi có và khi không có buồng chì 65 2.3.5. So sánh phổ mô phỏng nguồn 60 Co khi ñặt trong buồng chì ở khoảng cách gần 2,4 cm và khoảng cách xa 10,6 cm 67 2.3.6. Nghiên cứu ñáp ứng của ñầu dò HPGe với gamma năng lượng thấp dưới 100 keV bằng MCNP5 với kỹ thuật SSW-SSR 68 2.4. Kết luận chương 2 77 Chương 3. Hiệu chuẩn hiệu suất ghi hệ phổ kế gamma ñầu dò HPGe sử dụng chương trình MCNP 78 3.1. Hiệu chỉnh trùng phùng tổng trong hệ phổ kế gamma ñối với nguồn 60 Co dạng ñiểm bằng chương trình MCNP 78 3.1.1. Thuật toán kết hợp phổ mô phỏng ñỉnh ñơn thành phổ mô phỏng có trùng phùng 79 3.1.2 Các phương pháp xác ñịnh hệ số trùng phùng 80 3.1.3. Mô phỏng phổ ñỉnh ñơn và phổ trùng phùng ñối với nguồn 60 Co 81 3.1.4. Xác ñịnh hệ số trùng phùng ñối với nguồn 60 Co 83 3.2. Khảo sát hiệu suất của hệ phổ kế gamma HPGe ñối với hình học mẫu thể tích bằng MCNP - ðánh giá ảnh hưởng của matrix và mật ñộ lên hiệu suất 84 3.2.1. Giới thiệu 85 3.2.2. Hình học mẫu khảo sát 85 3.2.3. Mô phỏng ñường cong hiệu suất ñỉnh theo matrix và theo mật ñộ 85 3.2.4. Áp dụng xác ñịnh hoạt ñộ các ñồng vị phóng xạ trong một số mẫu chuẩn của IAEA 95 3.3. Kết luận chương 3 101 Chương 4. Khử miền liên tục phổ gamma sử dụng thuật toán ML-EM và chương trình mô phỏng MCNP 103 4.1. Giới thiệu 103 4.2. Các phương pháp thực hiện 105 4.2.1. Phương pháp giải cuộn dùng thuật toán ML-EM 105 4.2.2. Mô phỏng ma trận ñáp ứng bằng chương trình MCNP 107 4.2.3. Nội suy ñáp ứng 108 4.2.4. Xây dựng chương trình giải cuộn phổ gamma 113 4.3. Khử miền liên tục phổ gamma của một số nguồn gamma dạng ñiểm bằng thuật toán ML-EM và chương trình MCNP – ðánh giá hiệu quả của việc giải cuộn. 114 4.3.1. Xây dựng ma trận ñáp ứng 114 4.3.2. Giải cuộn phổ ño 115 4.4. Thử nghiệm khử miền liên tục phổ gamma trong phân tích mẫu môi trường hình học mẫu Marinelli bằng thuật toán ML-EM và chương trình MCNP 119 4.4.1. Mẫu môi trường - Mẫu chuẩn – Hình học mẫu 119 4.4.2. Kết quả và thảo luận 120 4.5. Kết luận chương 4 124 Kết luận chung 126 Kiến nghị về hướng nghiên cứu tiếp theo 130 Danh mục các công trình 131 Tài liệu tham khảo 134 Phụ lục 146 Phụ lục 1: Các ñặc trưng của nguồn phóng xạ dạng ñiểm 146 Phụ lục 2: Thông tin về ñầu dò HPGe GC2018 148 - ix - BẢNG CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh ACTL Thư viện kích hoạt từ Livemore ACTivation Library BEGe ðầu dò germanium năng lư ợng mở rộng Broad Energy Germanium detector BGO ðầu dò trong thiết bị triệt Compton Bismuth Germanate Bi 4 Ge 3 O 12 BS Tán xạ ngược Back Scattering CSSIM Chương trình mô phỏng phổ tr ùng phùng của tác giả luận án và c ộng sự Coincidence Spectra SIMulation CSS Hệ phổ kế triệt Compton Compton Suppression Spectrometer CYLTRAN Chương trình mô ph ỏng Monte Carlo CYLTRAN c ủa nhóm Halbleib và Mehlhorn, 1986 DE ðỉnh thoát ñôi Double Escape DETEFF Chương trình mô ph ỏng Monte Carlo DETEFF c ủa nhóm Cornejo Diaz và D. Pérez Sánchez,1998; Jurado Vargas, 2002) DETector EFFiciency DET ðầu dò DETector EGS4 Chương trình mô phỏng Monte Carlo EGS4 c ủa nhóm Nelson 1985, Stanford Linear Accelerator Center ENDF Thư viện số liệu hạt nhân ENDF Evaluated Nuclear Data File [...]... LS curves Phương pháp ñư ng cong th ba MCG Chương trình Monte Carlo gamma Monte Carlo Gamma Linear to Squared curves x lý các photon năng lư ng cao MCNG Chương trình Monte- Carlo ghép Monte Carlo Neutron c p neutron-gamma MCN Gamma Chương trình Monte- Carlo x lý Monte Carlo Neutron bài toán v n chuy n neutron MCNP Chương trình Monte- CarloMonte Carlo N Particle ph ng v n chuy n h t N c a nhóm J.F Briesmeister,... Figure Of Merit phương pháp Monte Carlo FWHM ð r ng t i n a chi u cao c c ñ i Full Width at Half Maximum Ge(Li) ð u dò germanium “khu ch tán lithium” GEANT Chương trình mô ph ng Monte Carlo GEANT c a nhóm R Brun 1986, CERN Data Handling Division, Geneva GEB M r ng năng lư ng d ng Gauss Gaussian Energy Broadenning GESPECOR Chương trình mô ph ng Monte Germanium SPEctroscopy Carlo GESPECOR c a nhóm O CORrection... TÌNH HÌNH NGHIÊN C U TRÊN TH LIÊN QUAN ð N GI I VÀ TRONG NƯ C NG D NG PHƯƠNG PHÁP MONTE CARLO TRONG NGHIÊN C U ð C TRƯNG C A H PH K GAMMA Cùng v i s phát tri n c a các máy tính ñi n t , các phương pháp MonteCarlo ngày càng ñư c áp d ng r ng rãi trong các nghiên c u khoa h c và công ngh h t nhân Các phương pháp Monte Carlo r t khác v i các phương pháp v n chuy n t t ñ nh Các phương pháp t t ñ nh gi... phương pháp Monte Carlo trong nghiên c u ng d ng h ph k gamma và nh ng v n ñ liên quan 1.1.1 Tình hình nghiên c u trên th gi i Năm 1972, Peterman [69] và Goton [34] ñã tính toán s t h p th tia gamma trong ngu n d ng ñĩa b ng phương pháp Monte Carlo và b ng các phương pháp t t ñ nh khác S t h p th trong ngu n th tích thư ng không ñư c tính toán Năm 1976, Rieppo [70] ñã áp d ng phương pháp Monte Carlo trong... Ngư c l i, phương pháp Monte Carlo không gi i phương trình tư ng minh mà ñúng hơn nh n các tr l i b ng mô ph ng các h t riêng r và ghi m t s khía c nh (các ñánh giá) c a tr ng thái trung bình c a chúng Tr ng thái trung bình c a các h t trong v t lý khi ñó ñư c rút ra t tr ng thái trung bình c a các h t ñư c mô ph ng (b ng cách s d ng ñ nh lý gi i h n trung tâm) Phương pháp Monte Carlo cho phép bi u di... nghiên c u và gi i quy t v i vi c s d ng phương pháp mô ph ng Monte Carlo trong h i th o qu c t v “Intercomparison on the usage of computational codes in radiation dosimetry” t ch c t i Bologna, Italy tháng 7 năm 2003 Trong nghiên c u h ph k gamma và các ñ c trưng c a ñ u dò ñã có nhi u chương trình ñáng tin c y s d ng phương pháp Monte Carlo ñ ñánh giá các ñ c trưng c a h ph k tiêu bi u như các ph... Nam liên quan ñ n áp d ng phương pháp mô ph ng Monte Carlo trong nghiên c u ñ c trưng c a h ph k gamma môi trư ng có ho t ñ th p s d ng ñ u dò HPGe; gi i thi u v h ph k gamma và các ñ c trưng c a nó v ñáp ng và hi u su t – các ñ i tư ng c n nghiên c u trong lu n án; gi i thi u v chương trình mô ph ng v n chuy n b c x ña năng d a trên phương pháp Monte Carlo (MCNP) ñã ñư c xây d ng phòng thí nghi m... n khi t kích b i các ngu n 109Cd ho c 241Am Trong công trình [52] Kozma ñã áp d ng mô hình Monte Carlo ñơn gi n ñ xác ñ nh hi u su t c a các ñ u dò BaF2 và Ge(Li) Năm 1991, Sánchez và c ng s [76] ñ ngh m t phương pháp tính toán hi u su t ñ nh năng lư ng toàn ph n có hi u ch nh s t h p th s d ng k thu t Monte Carlo v i ph n m m GEANT 3 ñó nhóm tác gi ñã nghiên c u s t h p th theo hình h c m u d ng Petri... i th c nghi m tương ng (ñ l ch l n nh t 12,8%) cho phép tri n khai mô hình Monte Carlo ñ i v i hình h c và m t ñ m u b t kỳ trong ph m vi ñã kh o sát Năm 1992, nhóm tác gi Décombaz, Gostely và Laedermann [26] ñã ñ ngh m t cách m i ñ hi u ch nh hi u ng trùng phùng t ng trong h ph k gamma v i ngu n th tích b ng mô ph ng Monte Carlo ñây nhóm tác gi s d ng GEANT ñ mô ph ng ph gamma c a h ph k Ge lo i p,... các x lý th c nghi m thêm Các tính toán lý tư ng hơn d a trên mô ph ng Monte Carlo (ví d như Nakamura và Suzuki, 1983; Sima, 1990; Sanchez et al., 1991; Overwater et al., 1993) có h n ch v th i gian ch y máy tính ñây nhóm tác gi ñã ñưa ra m t phương pháp m i ñ ñánh giá hi u ch nh matrix ñó k t h p s chính xác trong tính toán Monte Carlo v i tính m m d o c a các bi u th c gi i tích C th nhóm tác gi ñã . trình Monte Carlo gamma xử lý các photon năng lượng cao Monte Carlo Gamma MCNG Chương trình Monte- Carlo ghép cặp neutron-gamma Monte Carlo Neutron Gamma MCN Chương trình Monte- Carlo. neutron Monte Carlo Neutron MCNP Chương trình Monte- Ca rlo mô ph ỏng vận chuyển hạt N của nhóm J.F. Briesmeister, 1997, Los Alamos National Laboratory Report, LA-12625-M Monte Carlo N Particle. pháp Monte Carlo Figure Of Merit FWHM ðộ rộng tại nửa chiều cao cực ñại Full Width at Half Maximum Ge(Li) ðầu dò germanium “khu ếch tán lithium” GEANT Chương trình mô ph ỏng Monte Carlo

Ngày đăng: 28/04/2014, 10:22

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] ðặng Nguyên Phương, Nguyễn Võ Hoài Thơ, Trương thị Hồng Loan (2008), “Xây dựng chương trình hiệu chỉnh trùng phùng cho hệ phổ kế gamma”, Hội nghị khoa học lần thứ 6, Trường ðại học Khoa học Tự nhiên ðại Học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, trang 53 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xây dựng chương trình hiệu chỉnh trùng phùng cho hệ phổ kế gamma”, "Hội nghị khoa học lần thứ 6
Tác giả: ðặng Nguyên Phương, Nguyễn Võ Hoài Thơ, Trương thị Hồng Loan
Năm: 2008
[2] Hồ Hữu Thắng, Nguyễn Xuân Hải, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Kiên Cường (2007), “Ứng dụng MCNP4C2 xỏc ủịnh cấu hỡnh che chắn tối ưu cho hệ phổ kế cộng biờn ủộ cỏc xung trựng phựng”, Bỏo cỏo Hội nghị Khoa học và Cụng nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, đà Nẵng, trang 55 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ứng dụng MCNP4C2 xỏc ủịnh cấu hỡnh che chắn tối ưu cho hệ phổ kế cộng biờn ủộ cỏc xung trựng phựng
Tác giả: Hồ Hữu Thắng, Nguyễn Xuân Hải, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Kiên Cường
Nhà XB: Bỏo cỏo Hội nghị Khoa học và Cụng nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII
Năm: 2007
[3] Mai Văn Nhơn, Lê Văn Ngọc, Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương (2009), “Bước ủầu nghiờn cứu phổ gốc của hệ phổ kế gamma bằng thuật toỏn ML-EM và mô phỏng MCNP”, Tạp chí phát triển Khoa học &Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, chuẩn bị in Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bước ủầu nghiờn cứu phổ gốc của hệ phổ kế gamma bằng thuật toỏn ML-EM và mô phỏng MCNP”," Tạp chí phát triển Khoa học &Công nghệ
Tác giả: Mai Văn Nhơn, Lê Văn Ngọc, Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương
Năm: 2009
[4] Mai Văn Nhơn, Trương thị Hồng Loan, Trần Ái Khanh, Trần Thiện Thanh, ðặng Nguyên Phương (2008), “Nghiên cứu ảnh hưởng tán xạ nhiều lần từ vật liệu xung quanh ủầu dũ lờn phổ năng lượng gamma của ủầu dũ HPGe bằng chương trình MCNP”, Tạp chí phát triển Khoa học &Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, tập 11, số 10, trang 66-76 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu ảnh hưởng tán xạ nhiều lần từ vật liệu xung quanh ủầu dũ lờn phổ năng lượng gamma của ủầu dũ HPGe bằng chương trình MCNP”, "Tạp chí phát triển Khoa học &Công nghệ
Tác giả: Mai Văn Nhơn, Trương thị Hồng Loan, Trần Ái Khanh, Trần Thiện Thanh, ðặng Nguyên Phương
Năm: 2008
[5] Mai Văn Nhơn, Trương thị Hồng Loan, Trần Thiện Thanh, ðặng Nguyên Phương, Lờ Văn Ngọc, Trần văn Hựng (2009), “Nghiờn cứu hàm ủỏp ứng của ủầu dũ HPGe với gamma năng lượng thấp dưới 100 keV bằng chương trỡnh MCNP5 với kỹ thuật SSW-SSR”, Báo cáo oral Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VIII, Nha Trang, trang 10 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiờn cứu hàm ủỏp ứng của ủầu dũ HPGe với gamma năng lượng thấp dưới 100 keV bằng chương trỡnh MCNP5 với kỹ thuật SSW-SSR
Tác giả: Mai Văn Nhơn, Trương thị Hồng Loan, Trần Thiện Thanh, ðặng Nguyên Phương, Lờ Văn Ngọc, Trần văn Hựng
Nhà XB: Báo cáo oral Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VIII
Năm: 2009
[6] Ngô Quang Huy, ðỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2005), “Nghiên cứu sự tăng bề dày lớp germanium bất hoạt trong detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP”, Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, tập 8, số 12, trang 35-43 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu sự tăng bề dày lớp germanium bất hoạt trong detector bán dẫn siêu tinh khiết bằng chương trình MCNP"”, Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ
Tác giả: Ngô Quang Huy, ðỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân
Năm: 2005
[7] Ngô Quang Huy, ðỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân (2006), “Mô phỏng các phổ gamma phức tạp ủo trờn hệ phổ kế gamma dựng detector HPGe bằng chương trình MCNP”, Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, tập 9, số 9, trang 63-70 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mô phỏng các phổ gamma phức tạp ủo trờn hệ phổ kế gamma dựng detector HPGe bằng chương trình MCNP”, "Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ
Tác giả: Ngô Quang Huy, ðỗ Quang Bình, Võ Xuân Ân
Năm: 2006
[8] Trần Khắc Ân, Cao Văn Chung, Trần Văn Hùng (2007), “Sử dụng code MCNP4C xác ủịnh vị trớ liều cực tiểu trong thựng hàng ở các tỷ trọng hàng chiếu khác nhau phục vụ công tác vận hành máy chiếu xạ STSV-Co60/B tại trung tâm nghiên cứu và triển khai công nghệ bức xạ”, Báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, đà Nẵng, trang 39 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử dụng code MCNP4C xác ủịnh vị trớ liều cực tiểu trong thựng hàng ở các tỷ trọng hàng chiếu khác nhau phục vụ công tác vận hành máy chiếu xạ STSV-Co60/B tại trung tâm nghiên cứu và triển khai công nghệ bức xạ
Tác giả: Trần Khắc Ân, Cao Văn Chung, Trần Văn Hùng
Nhà XB: Báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VII
Năm: 2007
[9] Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn (2008), “Khảo sát ảnh hưởng của việc trừ phông có và không có che chắn mẫu trong hệ phổ kế gamma HPGe”, Hội nghị Khoa học lần thứ 6, Trường ðại học Khoa học Tự nhiên, ðại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh, trang 54 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát ảnh hưởng của việc trừ phông có và không có che chắn mẫu trong hệ phổ kế gamma HPGe
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn
Nhà XB: Hội nghị Khoa học lần thứ 6
Năm: 2008
[10] Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn (2008), “Làm khớp miền liên tục của phổ gamma bằng kỹ thuật B-Spline”, Báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 6, Trường ðại học Khoa học Tự nhiên, ðại học Quốc Gia Tp.Hồ Chí Minh, trang 54 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Làm khớp miền liên tục của phổ gamma bằng kỹ thuật B-Spline
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn
Nhà XB: Báo cáo Hội nghị Khoa học lần thứ 6
Năm: 2008
[11] Trương thị Hồng Loan, Mai Văn Nhơn, ðặng Nguyên Phương, Trần Ái Khanh và Trần Thiện Thanh (2007), “Mô phỏng Monte Carlo ủường cong hiệu suất ủỉnh của ủầu dũ HPGe trong hệ phổ kế gamma mụi trường sử dụng chương trình MCNP4C2”, Tạp chí phát triển Khoa học &Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, tập 10, số 5, trang 33-40 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mô phỏng Monte Carlo ủường cong hiệu suất ủỉnh của ủầu dũ HPGe trong hệ phổ kế gamma mụi trường sử dụng chương trình MCNP4C2
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, Mai Văn Nhơn, ðặng Nguyên Phương, Trần Ái Khanh, Trần Thiện Thanh
Nhà XB: Tạp chí phát triển Khoa học & Công nghệ
Năm: 2007
[12] Trương Thị Hồng Loan, Phan Quý Trúc, ðặng Nguyên Phương, Trần Ái Khanh, Trần Thiện Thanh, Trần ðăng Hoàng (2008), “Nghiên cứu phổ gamma tỏn xạ ngược của ủầu dũ HPGe bằng phương phỏp Monte Carlo”, Tạp chớ phỏt triển Khoa học &Công nghệ, ðại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, tập 11, số 6, trang 61-66 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu phổ gamma tỏn xạ ngược của ủầu dũ HPGe bằng phương phỏp Monte Carlo”, "Tạp chớ phỏt triển Khoa học &Công nghệ
Tác giả: Trương Thị Hồng Loan, Phan Quý Trúc, ðặng Nguyên Phương, Trần Ái Khanh, Trần Thiện Thanh, Trần ðăng Hoàng
Năm: 2008
[13] Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn (2008), “Mô phỏng hàm ủỏp ứng cho hệ phổ kế gamma bằng phương phỏp Monte Carlo kết Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mô phỏng hàm ủỏp ứng cho hệ phổ kế gamma bằng phương phỏp Monte Carlo
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai văn Nhơn
Năm: 2008
[14] Trương Thị Hồng Loan, Trần Ái Khanh, ðặng Nguyên Phương, ðỗ Phạm Hữu Phong (2008), “Chuẩn hiệu suất của ủầu dũ HPGe với hỡnh học mẫu lớn bằng phương phỏp Monte Carlo”, Bỏo cỏo tổng kết kết quả ủề tài KHCN cấp ðHQG, Mã số B2007-18-08, Trường ðại học Khoa học Tự nhiên ðại học Quốc gia, TP.Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chuẩn hiệu suất của ủầu dũ HPGe với hỡnh học mẫu lớn bằng phương phỏp Monte Carlo
Tác giả: Trương Thị Hồng Loan, Trần Ái Khanh, ðặng Nguyên Phương, ðỗ Phạm Hữu Phong
Nhà XB: Bỏo cỏo tổng kết kết quả ủề tài KHCN cấp ðHQG
Năm: 2008
[15] Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai Văn Nhơn, Lê Văn Ngọc (2009), “Giải cuộn phổ gamma của hệ ủầu dũ HPGe ủối với một số nguồn dạng ủiểm”, Bỏo cỏo oral Hội nghị Khoa học và Cụng nghệ Hạt nhõn toàn quốc lần thứ VIII, Nha Trang, trang 12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải cuộn phổ gamma của hệ ủầu dũ HPGe ủối với một số nguồn dạng ủiểm”, "Bỏo cỏo oral Hội nghị Khoa học và Cụng nghệ Hạt nhõn toàn quốc lần thứ VIII
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, ðặng Nguyên Phương, Mai Văn Nhơn, Lê Văn Ngọc
Năm: 2009
[16] Trương thị Hồng Loan, Mai Văn Nhơn, ðặng Nguyên Phương, Nguyễn thị Hoàng Oanh (2009), “Nõng cao khả năng phỏt hiện trong phộp ủo hoạt ủộ thấp của hệ phổ kế gamma bằng phương pháp giải cuộn”, Báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VIII, Nha Trang, trang 14.Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nõng cao khả năng phỏt hiện trong phộp ủo hoạt ủộ thấp của hệ phổ kế gamma bằng phương pháp giải cuộn”, "Báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hạt nhân toàn quốc lần thứ VIII
Tác giả: Trương thị Hồng Loan, Mai Văn Nhơn, ðặng Nguyên Phương, Nguyễn thị Hoàng Oanh
Năm: 2009
[17] An Eckert & Ziegler, Co. (2003), “Reference & Calibration Sources, Isotope Products Laboratories”, An Eckert & Ziegler, Co., Valencia, CA 91355, USA Sách, tạp chí
Tiêu đề: Reference & Calibration Sources, Isotope Products Laboratories”, "An Eckert & Ziegler, Co
Tác giả: An Eckert & Ziegler, Co
Năm: 2003
[18] Arcos José M. Los (1996), “Gamma – ray spectra deconvolution by maximum – entropy methods ”, Nucl. Instr. and Meth. A369, 634-636 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gamma – ray spectra deconvolution by maximum – entropy methods ”, "Nucl. Instr. and Meth
Tác giả: Arcos José M. Los
Năm: 1996
[19] Avneet Sood and Robin P. Gardner (2004), “A New Monte Carlo Assised Approach to Detector Response Functions”, Nucl. Instr. and Meth. B213 100- 104 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A New Monte Carlo Assised Approach to Detector Response Functions”, "Nucl. Instr. and Meth
Tác giả: Avneet Sood and Robin P. Gardner
Năm: 2004
[20] Boshkova T., Minev L. (2001), “Corrections for self attenuation in gamma ray spectrometry of bulk samples”, Appl. Radiat. Isot., 54, 777-783 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Corrections for self attenuation in gamma ray spectrometry of bulk samples”, "Appl. Radiat. Isot
Tác giả: Boshkova T., Minev L
Năm: 2001

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1.4. Sơ ủồ những bức xạ từ vật liệu che chắn vào ủầu dũ. - monte carlo
nh 1.4. Sơ ủồ những bức xạ từ vật liệu che chắn vào ủầu dũ (Trang 57)
Hỡnh 2.1. Hệ phổ kế gamma ủầu dũ HPGe 2018. - monte carlo
nh 2.1. Hệ phổ kế gamma ủầu dũ HPGe 2018 (Trang 67)
Hỡnh 2.2. Cấu trỳc ủầu dũ GC2018 ( kớch thước theo mm). - monte carlo
nh 2.2. Cấu trỳc ủầu dũ GC2018 ( kớch thước theo mm) (Trang 68)
Hỡnh 2.3. Mặt cắt dọc hệ ủầu dũ - buồng chỡ - monte carlo
nh 2.3. Mặt cắt dọc hệ ủầu dũ - buồng chỡ (Trang 69)
Hình 2.4. Mặt cắt dọc của nguồn 137 Cs - monte carlo
Hình 2.4. Mặt cắt dọc của nguồn 137 Cs (Trang 69)
Bảng 2.5. So sỏnh hiệu suất mụ phỏng và hiệu suất thực nghiệm ủối với  137 Cs. - monte carlo
Bảng 2.5. So sỏnh hiệu suất mụ phỏng và hiệu suất thực nghiệm ủối với 137 Cs (Trang 78)
Hình  2.14.a.  Phổ  mô  phỏng  60 Co  khi - monte carlo
nh 2.14.a. Phổ mô phỏng 60 Co khi (Trang 85)
Hỡnh 2.16. So sỏnh phổ mụ phỏng nguồn  60 Co khi ủặt ở khoảng cỏch - monte carlo
nh 2.16. So sỏnh phổ mụ phỏng nguồn 60 Co khi ủặt ở khoảng cỏch (Trang 88)
Hỡnh 3.1.  Sơ ủồ phõn ró của  60 Co. - monte carlo
nh 3.1. Sơ ủồ phõn ró của 60 Co (Trang 102)
Hỡnh 3.2 Phổ mụ phỏng cú trựng phựng của  60 Co kết hợp từ hai phổ mụ phỏng ủơn - monte carlo
nh 3.2 Phổ mụ phỏng cú trựng phựng của 60 Co kết hợp từ hai phổ mụ phỏng ủơn (Trang 103)
Hỡnh 3.8. Sự phụ thuộc của hệ số f theo  ρ với E (keV) khỏc nhau với matrix ủất. - monte carlo
nh 3.8. Sự phụ thuộc của hệ số f theo ρ với E (keV) khỏc nhau với matrix ủất (Trang 115)
Hỡnh 4.1. Dạng ủỏp ứng mụ phỏng ủối với  nguồn  137 Cs với năng lượng 662 keV. - monte carlo
nh 4.1. Dạng ủỏp ứng mụ phỏng ủối với nguồn 137 Cs với năng lượng 662 keV (Trang 129)
Hình 4.5.a. đáp ứng nội suy 1280 keV từ hai ựáp ứng mô phỏng 1055 và 1405keV. - monte carlo
Hình 4.5.a. đáp ứng nội suy 1280 keV từ hai ựáp ứng mô phỏng 1055 và 1405keV (Trang 133)
Bảng 4.1. So sỏnh diện tớch ủỉnh phổ trước và sau khi giải cuộn. - monte carlo
Bảng 4.1. So sỏnh diện tớch ủỉnh phổ trước và sau khi giải cuộn (Trang 139)
Hỡnh 4.16. Phổ ủo và phổ giải cuộn của mẫu RGU1. - monte carlo
nh 4.16. Phổ ủo và phổ giải cuộn của mẫu RGU1 (Trang 143)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN