PHÒNG GD ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 2 (Đề thi có 3 trang) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật lý 9 Thời gian làm bài 45 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Lớp Mã đề 101 C.
Trang 1PHÒNG GD - ĐT QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 2
-(Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật lý 9
Thời gian làm bài: 45 (không kể thời gian phát đề)
Họ và
tên:
Lớp:
Mã đề 101
Câu 1 Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W.Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở bao
nhiêu?
2202: 1100 = 44
Câu 2 Một bóng đèn có ghi 220V- 75W được thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong 4h Điện
năng mà bóng đèn này sử dụng có thể có giá trị nào sau đây:
A 0,3 kWh B 0,3 Wh C 0,3 J D 0,3 kWs.
Câu 3 Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?
A Jun (J) B Niutơn (N).
B Kilôoat giờ (kWh.) D Số đếm của công tơ điện.
Câu 4 Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
là 0,5A Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là:
12 0,5 10 = 60
Câu 5 Biến trở là một linh kiện:
A Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
B Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
C Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.
D Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
Câu 6 Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là RAB = 10 Ω, trong đó các điện trở R1 = 7 Ω; R2 = 12 Ω Hỏi điện trở Rx có giá trị nào dưới đây?
A 9 Ω B 5 Ω C 15 Ω D 4 Ω
10 = 7 + (12 X)/(12+x); x = 4
Câu 7 Công có ích của một động cơ điện trong thời gian làm việc 10 phút là 211200J, hiệu suất của động
cơ là 80% Biết rằng hiệu điện thế của động cơ là 220V, cường độ dòng điện qua động cơ là:
A tp = 211200 : 0,8 = 264000J = UIt; I = 2
Câu 8 Hai bóng đèn có ghi: 220V – 25W, 220V – 40W Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc
song song vào nguồn điện:
Câu 9 Một bóng đèn có ghi 220V – 40W Bóng đèn sáng bình thường trong 30 phút thì tiêu thụ lượng điện
năng:
A 72000 J B 1200 J C 8800 J D 6600 J.
40 1800 = 72000
Câu 10 Nội dung định luật Ôm là:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch
với điện trở của dây
B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ
với điện trở của dây
C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở
của dây
Trang 2D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận
với điện trở của dây
Trang 3Câu 11 Câu nào sau đây không phải là lợi ích khi tiết kiệm điện năng:
A Các dụng cụ và thiết bị điện nhanh hỏng hơn.
B Dành một phần điện năng cho sản xuất và xuất khẩu,
C Giảm chi tiêu cho gia đình.
D Giúp các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn.
Câu 12 Cho mạch điện gồm 3 điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 8Ω, R2 = 12Ω, R3 = 6Ω mắc nối tiếp nhau vào nguồn 65 V Cường độ dòng điện qua mạch là:
I = 65:26
Câu 13 Điện năng không thể biến đổi thành:
A Cơ năng B Nhiệt năng B Hóa năng D Năng lượng nguyên tử.
Câu 14 Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A Dây dẫn ấy
có điện trở là
Câu 15 Một sợi dây đồng dài 100 m có tiết diện là 2 mm2 Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là l,7.10-8 Ω.m
Câu 16 Trong 30 ngày chỉ số công tơ điện của một gia đình tăng thêm 90 số Biết rằng thời gian sử dụng
điện trung bình mỗi ngày là 4 giờ, công suất tiêu thụ điện năng trung bình của gia đình này là
90= P 120; P=0.75 KW
Câu 17 Biết các điện trở đều có độ lớn 10 Ω, điện trở tương đương của đoạn mạch có sơ đồ như hình vẽ là
Câu 18 Trong một dây dẫn nhất định, nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên 4 lần thì cường độ
dòng điện chay qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
Câu 19 Công của dòng điện không tính theo công thức nào?
A
2
U
R
B A I R t 2 . C A U I t . D A I R t .
Câu 20 Hai điện trở R1 = 3Ω, R2 = 6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là:
Câu 21 Cho mạch điện gồm hai điện trở R1 = 4Ω, R2 = 8Ω mắc song song, cường độ dòng điện qua R2 là 0,2A Cường độ dòng điện ở mạch chính là U=U2 = 1,6; I1 = 1,6:4 = 0,4
Câu 22 Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:
A R1+ R2 B
R1+R2
R1 R2
R1+R2 .
Câu 23 Với hai dây dẫn cùng vật liệu và tiết diện, công thức thể hiện sự phụ thuộc của điện trở vào chiều
dài dây dẫn là:
A R1.l1 = R2.l2. B R1.R2 = l1.l2. C
R 1 ¿ R 2 ¿
Câu 24 Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
Trang 4A R1¿
R2¿
R1 R2
R1+R2
R1 R2
Câu 25 Hãy săp xếp thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: Hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.
A Ampe, Vôn, Ôm B Ôm, Vôn, Ampe C Vôn, Ôm, Ampe D Vôn, Ampe, Ôm.
Trang 5Câu 26 Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A Chiều dài của dây B Tiết diện của dây C Khối lượng của dây.D Vật liệu làm dây Câu 27 Cho hai điện trở R1 = 12 Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 28 Điện trở R = 8 l2¿l1¿
¿ mắc vào 2 điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
là:A R1¿
R2¿
Câu 29 Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt, bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 30 Hai điện trở R1 = 8Ω, R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 3,2V Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là: R= 1,6
Câu 31 Trong công thức P = U2/R nếu tăng gấp đôi điện trở thì công suất:
A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 4 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng gấp 4 lần.
Câu 32 Với hai dây dẫn cùng chiều dài và vật liệu, công thức thể hiện sự phụ thuộc của điện trở vào tiết
diện dây dẫn là:
A
R1
R2=
S12
1
R
R
= 2
1
S
S
S2
R1
R2=
S22
S12
Câu 33 Hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch được tính bằng công thức:
A Rtđ =
R1
tđ =R1+R2 C Rtđ= l1¿l2¿
R1
R2=
S12
S22
Câu 34 Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?
Câu 35 Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc
song song:
A I = I1 = I2 B 1
2 2
1
U
U I
I
C I = I1 + I2 D 2
1 2
1
R
R I
I
Câu 36 Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất , thì có điện trở R được
tính bằng công thức
A R =
S2
S1 B R =
R1
R2=
S22
S12 C R = .
l S
S l
Câu 37 Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S Dây thứ nhất có chiều dài 20cm và điện trở 5.
Dây thứ hai có điện trở 10 Chiều dài dây thứ hai là:
Câu 38 Số vôn và số oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biết:
A hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó.
B hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.
C số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng
D hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường.
Câu 39 Trong các công thức tính công suất sau đây Hãy chọn công thức sai?
A P t
Câu 40 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi:
A Chiều dài dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
C Nhiệt độ của biến trở D Tiết diện dây dẫn của biến trở.
Trang 6HẾT