Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 1[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu
được 12,32 lít khí CO2(đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 2 Axit axetic CH3COOHkhông phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 3 Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng được với nhau không tạo thành kết tủa?
A Ca(HCO3)2và Ca(OH)2 B CuS O4và KOH
C NaOH và Fe(NO3)2 D NaOH và H2S O4
Câu 4 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là
A 76 018 lít B 56 000 lít C 84 000 lít D 67 200 lít.
Câu 5 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A H2O B O2 (to) C dd HCl dư D dd HS O4loãng dư
Câu 6 Este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 7 Cho 0,2 mol ancol etylic vào một bình chứa 0,3 mol axit axetic có H2S O4(đặc) làm xúc tác Đung nóng bình để phản ứng tạo este xảy ra với hiệu suất 75% thu được a gam este Giá trị của a là:
Câu 8 Hiđro hóa (xúc tác Ni, nung nóng) m gam hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y
và triglixerit Z bằng lượng vừa đủ khí H2, thu được hỗn hợp T Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, sinh
ra 0,91 mol CO2và 0,89 mol H2O Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 37,5% so với lượng ban đầu), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M Cô cạn dung dịch M, thu được 16,12 gam chất rắn khan Biết trong phân tử Y có chứa 2 liên kết π và trong phân tử Z có chứa 6 liên kết
π Giá trị của m là
Câu 9 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử
khối nhỏ hơn 146 Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0, 96 mol CO2 và 0,78 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42, 66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và
48, 87 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tristearin là chất béo, ở điều kiện thường tồn tại ở dạng rắn.
B Cao su buna là polime tổng hợp.
C Etyl fomat tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3đun nóng
D Ở điều kiện thường, CH3NH2là chất khí, làm xanh quỳ tím tím ẩm, có tính bazơ yếu hơn amoniac
Câu 11 Cho phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là
A CH3COOH, C6H5OH B CH3COONa, C6H5CH2OH
C CH3COONa, C6H5ONa, H2O D CH3COONa, C6H5OH
Câu 12 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần B kết tủa màu xanh.
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
Trang 2Câu 13 Dẫn 8,96 lít khí CO2(đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)20,5M Phản ứng kết thúc thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14 Thuốc thử phân biệt hai dung dịch glucozơ, fructozơ là
Câu 15 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl loãng
(b) Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm
(c) Nhúng thanh Cu dư vào dung dịch FeCl3
(d) Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao
(e) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa H2S O4loãng có một lượng nhỏ dung dịch CuS O4
Số trường hợp chỉ xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là
Câu 16 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với dung dịch NaOH, đun nóng.
C với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa bạc
D thủy phân trong môi trường axit.
Câu 17 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 18 Chất nào sau đây vừa hòa tan được Cu(OH)2tạo thành dung dịch xanh lam, vừa tác dụng với
Na giải phóng khí H2?
A Propin B Buta-1,3-đien C Ancol etylic D Glixerol.
Câu 19 Tiến hành lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% thì thu được 13,2 gam CO2 Giá trị của
m là
Câu 20 Chất X có công thức FeCl2 Tên gọi của X là
A sắt(III) clorit B sắt(II) clorit C sắt(III) clorua D sắt(II) clorua.
Câu 21 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua
A nguyên tử cacbon B nguyên tử hiđro C nguyên tử oxi D nhóm −CH2−
Câu 22 Khi đun nóng kim loại sắt trong khí oxi dư thu được sản phẩm là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Triolein B Natri stearat C Natri axetat D Tripanmitin.
Câu 24 Dung dịch chất nào sau đây có thể được sử dụng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Cu và Ag?
A Fe(NO3)3 B HCl C Cu(NO3)2 D HNO3
Câu 25 Chất nào sau đây là polisaccarit?
Câu 26 Hợp chất CH3COOC2H5có tên gọi là
A metyl propionat B etyl axetat C metyl axetat D etyl axetic.
Câu 27 Chất béo X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3 Chất X là
A tripanmitin B trilinolein C tristearin D triolein.
Câu 28 Khí X là sản phẩm chính của sự đốt cháy hợp chất lưu huỳnh và là nguyên nhân gây ra hiện
tượng "mưa axit" X là
Trang 3Câu 29 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 30 Công dụng nào sau đây không phải của NaHCO3?
A Làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit B Làm bột chống cháy.
C Làm mềm nước cứng D Làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm Câu 31 Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó, Y không no chứa
một liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng
200 ml dung dịch HCl 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác, khi đốt cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2 Thể tích dung dịch Br2 1M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3vào cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 − 70◦Ctrong vài phút
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
B Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự.
C Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
D Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đun sôi nước cứng tạm thời
(2) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(3) Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(4) Sục CO2đến dư vào dung dịch nước vôi trong
(5) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 34 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 35 Hấp thụ hết 0,20 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3, thu được
100 ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 20,00 gam kết tủa Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được 0,12 mol khí CO2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,10 và 0,45 B 0,14 và 0,20 C 0,10 và 0,20 D 0,12 và 0,30.
Câu 36 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X −→ Y −→ Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol C saccarozơ, fructozơ D saccarozơ, etanol Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Câu 38 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Trang 4Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly D Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.
Câu 39 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch K MnO40,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 11,12 và 43% B 6,95 và 7% C 6,95 và 14% D 11,12 và 57%.
HẾT