Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là A 36,80[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 2 Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic
(d) Hợp chất CH3COONH3CH3là este của amino axit
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm
Số phát biểu đúng là
Câu 3 Axit axetic CH3COOHkhông phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 4 Công thức của tripanmitin là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D C15H31COOH
Câu 5 Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A H2O. B dd HS O4loãng dư C dd HCl dư D O2(to)
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
C Glucozơ tác dụng được với nước brom.
D Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.
Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O
(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl
(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O
(d) C + HCl −→ C1+ KCl
(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH
Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)
Câu 9 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là
Câu 10 Chất nào sau đây được dùng làm phân bón hóa học và chế tạo thuốc nổ?
Câu 11 Hòa tan hết 23, 18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0, 46 mol
H2S O4loãng và 0, 01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58, 45 gam chất tan gồm hỗn hợp muối
Trang 2trung hòa) và 2, 92 gam hỗn hợp khí Z Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0, 91 mol NaOH, thu được 29, 18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong X là
Câu 12 Cho 14, 8 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong X là
Câu 13 Công thức phân tử của saccarozơ và tinh bột lần lượt là
A C12H22O11và (C6H10O5)n B C6H12O6 và C12H22O11
C C12H22O11và C6H10O5 D C11H22O11 và C6H12O6
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.
B Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
C Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.
D Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.
Câu 15 Cho C17H35COOH tác dụng với C3H5(OH)3 có mặt H2S O4 đặc xúc tác, thu được hỗn hợp X gồm: (C17H35COO)3C3H5, (C17H35COO)2C3H5(OH), C17H35COOC3H5(OH)2, C17H35COOHvà C3H5(OH)3 (trong đó C17H35COOH chiếm 20% số mol) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 48,96 gam muối và 14,638%m gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần dùng V lít O2(đktc) Giá trị gần nhất của V là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A NaOH là chất rắn màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước.
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(S O4)3thì Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
D Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
Câu 17 Cho 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam NaOH
thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp chứa cả A và
B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81, 9◦C, 1atm) Giá trị của m là
A 41,975 gam B 28,625 gam C 46,560 gam D 45,300 gam.
Câu 18 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng và có ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.
D Tính dẻo, có ánh kim và độ cứng.
Câu 19 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối có công thức là
A C15H31COONa B C17H31COONa C C17H33COONa D C17H35COONa
Câu 20 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A CH2 = CH − CH = CH2 B CH2 = C(CH3)COOCH3
Câu 21 Tiến thành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và không có màng ngăn xốp
(b) Cho Cu vào dung dịch NaNO3và NaHS O4
(c) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa 1,2a mol Na2CO3
Trang 3(d) Nung muối Na2CO3(rắn, khan) ở nhiệt độ cao.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ axetat và tơ visco đều thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo
(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit
(d) Khử glucozơ bằng H2thu được sobitol
(e) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch nước Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít
khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong X là
Câu 24 Số oxi hóa của crom trong K2Cr2O7 là
Câu 25 Natri hiđrocacbonat được dùng để chế thuốc đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat
là
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt
(4) Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa
(5) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH
(6) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t◦) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2S O4đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến
khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 29 Dung dịch chất nào sau đây có thể được sử dụng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Cu và Ag?
A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HCl.
Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,4M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 3,0M vào dung dịch X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp A gồm Na, Na2O, Na2CO3vào nước, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí H2 Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M
- Phần II hấp thụ hết 1,12 lít khí CO2được dung dịch Y chứa hai chất tan có tổng khối lượng là 12,6 gam
Trang 4Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Phần trăm khối lượng của Na2O trong A là
Câu 32 Bằng phương pháp điện phân dung dịch, có thể điều chế được kim loại nào sau đây?
Câu 33 Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 35 Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 36 Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 37 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 muối và 2 ancol B 1 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và
Y lần lượt là
A tristearin và glixerol B tripanmitin và etylen glicol.
C tripanmitin và glixerol D tristearin và etylen glicol.
Câu 40 Hòa tan m gam Al vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch
hở, MX< MY) cần vừa đủ 1,215 mol O2, thu được 1,11 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với
250 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam muối khan (gồm 3 muối trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp T chứa hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị là
Câu 42 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch H2S O4loãng là
Câu 43 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3dư
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Trang 5Câu 44 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 45 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3
(2) Nung FeS2 trong không khí
(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3(dư)
(5) Cho Fe vào dung dịch CuS O4
(6) Cho Zn vào dung dịch CrCl3(dư)
(7) Nung Ag2S trong không khí
(8) Cho Ba vào dung dịch CuS O4(dư)
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 46 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính axit B Tính bazơ C Tính khử D Tính oxi hóa.
Câu 47 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 48 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
Câu 49 Hoà tan hết 1,62 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 50 Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
HẾT