Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng? A ZnO B Al2O3 C S iO2 D S O2 Câ[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là
Câu 3 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan
có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
Câu 4 Trong phân tử α-amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al + NaOH + H2O
A Chất oxi hóa là NaOH B Chất khử là Al.
C Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2và H2 D Chất oxi hóa là H2O.
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 500 ml dung dịch HNO3aM vừa đủ thu được 15,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của a là
Câu 7 Cho các chất sau: NaHCO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, Na2CO3, FeCl3, NaHS Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 8 Hiđro hóa (xúc tác Ni, nung nóng) m gam hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y
và triglixerit Z bằng lượng vừa đủ khí H2, thu được hỗn hợp T Đốt cháy hoàn toàn T bằng khí O2, sinh
ra 0,91 mol CO2và 0,89 mol H2O Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 37,5% so với lượng ban đầu), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M Cô cạn dung dịch M, thu được 16,12 gam chất rắn khan Biết trong phân tử Y có chứa 2 liên kết π và trong phân tử Z có chứa 6 liên kết
π Giá trị của m là
Câu 9 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al(NO3)3
Câu 10 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn
hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONavà C15H31COONa(có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2, 93 mol O2, thu được Na2CO3, H2Ovà 90, 64 gam CO2 Giá trị của
mlà
Câu 11 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được
sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:
Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)
Trang 2Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là
Câu 12 Xenlulozơ trinitrat là chất rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc
súng không khói Một đoạn mạch xenlulozơ trinitrat có phân tử khối là 1 782 000 chứa bao nhiêu mắt xích?
Câu 13 Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 14 Cho các phát biểu sau: (1) Công thức của alanin là H2N − CH(CH3)COOH (2) Glucozơ còn
có tên gọi khác là đường nho (3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên (4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH (5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết π Số
phát biểu sai là
Câu 15 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 16 Loại tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6 B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ tằm.
Câu 17 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:
- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O420%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút
- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên
- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO) 3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó
để nguội
Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.
B Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp
C Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
D Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.
Câu 18 Công thức phân tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B C6H12O6 C [C6H7O2(OH)3]n D (C6H10O5)n
Câu 19 Chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố N?
Câu 20 Số oxi hóa của crom trong K2Cr2O7là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt
(b) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ là nhờ các enzim
(c) Poli (metyl metacrylat) được dùng để sản xuất chất dẻo
(d) Các amin chứa vòng benzen trong phân tử đều tạo kết tủa với nước brom
(e) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Công thức của hợp chất (C17H35COO)3C3H5có thể có tên gọi là
A tripanmitin B tristearin C triolein D trilinolein.
Trang 3Câu 23 X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X
và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 2) trong lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận T, thu được 56,4 gam hỗn hợp muối của các α − aminoaxit Giá trị của m là
Câu 24 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên.
B Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.
C Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
D Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Câu 25 Cho m gam kim loại X vào dung dịch CuS O4, sau khi phản ứng kết thúc thu được (m - 1) gam chất rắn Y Kim loại X là
Câu 26 Để chủ động phòng, chống dịch COVID-19, Bộ Y tế kêu gọi người dân thực hiện tốt “THÔNG
ĐIỆP 5K: Khẩu trang-Khử khuẩn-Khoảng cách-Không tập trung-Khai báo y tế” Hóa chất nào sau đây trong nước rửa tay sát khuẩn có tác dụng khử khuẩn?
A Axit axetic B Anđehit fomic C Etanol D Benzen.
Câu 27 Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Câu 28 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A CH3CHO B CH3OH C CH3COOH D CH3OCH3
Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
B Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
C Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
D Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 30 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z
Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là
A Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.
B Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2
C Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
D Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 31 Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 9,32 gam
hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 2,688 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,65 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 43,28 gam muối và 0,784 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O.
Tỉ khối của T so với H2là 18 Giá trị của m là
Câu 32 Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn tạo ra chất nào sau đây?
Câu 33 Cho các chất sau: benzyl fomat, phenyl axetat, etyl axetat, tripanmitin Số chất khi thủy phân
trong dung dịch NaOH dư thu được ancol là
Trang 4Câu 34 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Câu 35 Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là
A 35,52 gam B 36,64 gam C 36,56 gam D 18,28 gam.
Câu 37 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen.
Câu 38 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(S O4)3 và AlCl3
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
y
17,1
0,16
Giá trị của m là
Câu 39 Khi thuỷ phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05
mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong
O2dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 40 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A Ba(OH)2và NH4Cl B Na2CO3và KOH C NaOH và H2S O4 D NH4Clvà AgNO3
HẾT