Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 2 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?
Câu 3 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan
có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên) Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
Câu 4 Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 5 X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch
hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 6 Cho dãy gồm: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6 Số tơ được sản xuất từ
xenlulozơ là
Câu 7 Thêm dung dịch Fe(NO3)2lần lượt vào các cốc chứa dung dịch: CuS O4, HCl, NaHS O4, AgNO3, NaCl, NaOH Số cốc xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 8 Cho 2 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp 2 ml nước brom vào, đồng thời
lắc nhẹ ống nghiệm Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C phenol D axit fomic.
Câu 9 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
A Al2O3 B Al(OH)3 C Al(NO3)3 D AlCl3
Câu 10 Từ 15 kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu kg thủy tinh hữu cơ plexiglas với
hiệu suất 90%?
A 2, 25 kg B 150, 00 kg C 13, 50 kg D 15, 00 kg.
Câu 11 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
C dung dịch AgNO3trong NH3 D nước brom.
Trang 2Câu 12 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, khi nhào bột đó với nước tạo
thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh, do đó thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung là
A CaO B CaS O4 C CaS O4.H2O D CaS O4.2H2O
Câu 14 Este X có công thức C12H12O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 3NaOH −→ X1+ X2+ X3+ H2O
(b) 2X1+ H2S O4−→ 2X4+ Na2S O4
(c) X3+ X4− −−−−−−−−−−− →
← −−−−−−−−−−− −X6+ H2O(xúc tác H2S O4đặc)
(d) nX6(t◦, xt, P) −→ thủy tinh hữu cơ
(e) X2+ 2HCl −→ X5+ 2NaCl
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử khối của X5 bằng 138
(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2
(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2 (4) Các chất X5và X4 đều là hợp chất đa chức (5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng
(6) Phân tử X có 6 liên kết π Số phát biểu sai là
Câu 15 Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuS O4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, nung kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của
m là
A 28,10 gam B 30,12 gam C 31,34 gam D 29,45 gam.
Câu 16 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 17 Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào nước dư
(b) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4(có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch H2S O4loãng, dư
(c) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe(OH)3(có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HCl loãng, dư
(d) Cho hỗn hợp Al, Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch HNO3 đặc nguội
Có bao nhiêu thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết?
Câu 19 Muối nào sau đây không tan trong nước?
Câu 20 Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thể hiện trên đồ thị sau:
Trang 30 nCO 2
n↓
0,42 0,18
Giá trị của m và V lần lượt là
A 35,70 và 6,72 B 35,70 và 7,84 C 30,18 và 6,72 D 30,18 và 7,84.
Câu 21 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
C Cu và dung dịch FeCl2 D Na và H2O
Câu 22 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2S O4loãng sinh ra khí H2?
Câu 23 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5tác dụng với H2O
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3trong không khí
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 24 X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là
đường nho Hiđro hóa hoàn toàn X thì thu được
A glucozơ B axit gluconic C fructozơ D sobitol.
Câu 25 Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc
tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B tinh bột và etanol.
C tinh bột và fructozơ D xenlulozơ và glucozơ.
Câu 26 Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh
ra vào nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 27 Thành phần hóa học của supephotphat đơn là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2
C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaS O4
Câu 28 Phân tử khối của alanin là
Câu 29 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc)
có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhấ t của
m là
Trang 4Câu 31 Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó, Y không no chứa
một liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng
200 ml dung dịch HCl 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác, khi đốt cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2 Thể tích dung dịch Br21M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là
Câu 32 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 33 Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Câu 34 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe(OH)3+ 3HNO3−→ Fe(NO3)3+ 3H2O
B 3Fe(OH)2+ 10HNO3−→ 3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O
C Fe + Cl2 −→ 2FeCl2
D Fe2O3 + 6HCl −→ 2FeCl3+ 3H2O
Câu 35 Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 36 Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Ngừng đun, để dung dịch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
(c) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại
(d) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 38 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và FeCO3 vào dung dịch chứa H2S O4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 39 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (vinyl clorua) B Poli (etylen terephtalat).
Câu 40 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuS O4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là
HẾT