SAI SÓT FRENKEL VÀ SCHOTTKY• Sai sót Frenkel Để cân bằng điện tích, luôn có cặp lỗ trống cation và cation xen vào nút mạng.. Hay cation chuyển vào nút mạng.. • Sai sót Schottky Để mạn
Trang 1SAI SÓT
Trang 3CÁC LO I SAI L CH HAY SAI SÓT Ạ Ệ
Trang 5 In metals, a self interstitial introduces relatively large
Trang 6• Ô trống có thể ở vị trí cation và anion
Adapted from Fig 5.2, Callister & Rethwisch 3e
(Fig 5.2 is from W.G Moffatt, G.W Pearsall, and
J Wulff, The Structure and Properties of
Materials, Vol 1, Structure, John Wiley and Sons,
Inc., p 78.)
Cation Interstitial Cation Vacancy
Anion Vacancy
Trang 7SAI SÓT FRENKEL VÀ SCHOTTKY
• Sai sót Frenkel
Để cân bằng điện tích, luôn có cặp lỗ trống cation và cation xen
vào nút mạng Hay cation chuyển vào nút mạng
• Sai sót Schottky
Để mạng cân bằng điện tích, chuyển một cation và một anion, tạo hai ô trống.
Adapted from Fig 5.3, Callister & Rethwisch 3e
(Fig 5.3 is from W.G Moffatt, G.W Pearsall, and
Schottky Defect
Trang 8Năng lượng hoạt hóa–
energy required for formation of vacancy
Trang 9XÁC Đ NH NĂNG L Ị ƯỢ NG HO T HÓA Ạ
Trang 11SAI SÓT TRONG POLYMER
Sai sót trong t ng ph n chu i và t p ch t đ u và m t phía c a chu i ừ ầ ỗ ạ ấ ở ầ ộ ủ ỗ
Adapted from Fig 5.7,
Callister & Rethwisch 3e.
Trang 12 Ví d , sterling b c 92.5% Ag, 7.5% Cu.Tác d ng ụ ạ ụ
c a đ ng làm tăng c ng đ và ch ng ăn mòn ủ ồ ườ ộ ố
12
Trang 13DUNG D CH R N Ị Ắ
Dung d ch r n: H đ ng nh t có t hai c u t tr lên.ị ắ ệ ồ ấ ừ ấ ử ở
Ch t tan là ng.t có l ng ít, dung môi là ng.t có l ng ấ ố ượ ố ượnhi u C u trúc tinh th th ng gi ng dung môi nh ng ề ấ ể ườ ố ưtham s m ng thay đ i.ố ạ ổ
Các ng.t t p ch t t o d.d r n trong kim lo i (h p kim) ử ạ ấ ạ ắ ạ ợ
D.d r n hình thành khi thêm Cu (ch.tan) vào Al (d.môi) ắ
Không có s thay đ i c u trúc, ự ổ ấ nh ng tham s m ng có ư ố ạ
th thay đ i (đ nh lý Varne) ể ổ ị
Ng.t t p ch t (Cu) phân b ng u nhiên trong ch.r n ử ạ ấ ố ẫ ắ
Sai sót t p ch t trong d.d r n có th là sai sót th ho c ạ ấ ắ ể ế ặsai sót l n ẫ
Trang 14SAI L CH TRONG KIM LO I Ệ Ạ
Điều gì xảy ra khi tạp chất (B) được đưa vào vật chủ (A)?
• Solid solution of B in A (random distribution of point defects)
• Dung dịch rắn B trong A có thêm hạt pha mới, thường giàu B
OR
Dung dịch rắn thế (e.g., Cu in Ni) Dung dịch rắn xen kẽ(e.g., C in Fe) .
Pha thứ hai khác biệt thành phần có thể khác cấu trúc
Trang 15QUI T C HUME - ROTHERY Ắ
Qui t c ắ Hume-Rothery: nh ng đi u ki n c ữ ề ệ ơ
b n cho m t nguyên t hòa tan vào kim lo i, ả ộ ố ạ
3. Cùng hóa tr Kim lo i hóa tr th p có xu h óng hòa tan ị ạ ị ấ ư
trong kim lo i hóa tr cao, ạ ị
Trang 16DUNG D CH R N TH Ị Ắ Ế
CU & NI
Element Atomic
Radius (nm)
Crystal Structure negativit Electro-
0.060
0.1445 0.1431 0.1253 0.1249 0.1241
0.1246
0.1376 0.1332
FCC
FCC FCC HCP BCC BCC FCC FCC HCP
1.9 2.5
1.9 1.5 1.8 1.6 1.8 1.8 2.2 1.6
+1 +3 +2 +3 +2 +2 +2 +2
Trang 18SAI SÓT Đ ƯỜ NG TRONG CH T Ấ
R N Ắ
• là dạng sai sót đường,
• sự trượt giữa các mặt tinh thể khi lệch mạng
• biến dạng vĩnh viễn (dẻo).
Lệch mạng:
Zn (HCP):
• trước biến dạng • sau khi tác dụng lực
Bước trượt
Trang 19Trục lệch: Biên của mặt kết thúc trong tinh thể ()
Xung quanh biên, mạng bị biến dạng
Vector Burger b
vuông góc () với
Trang 20• Dịch chuyển lệch cần tiếp xúc được với một nửa mặt
nguyên tử (từ trái sang phải)
• Liên kết qua mặt trượt bị bẻ gãy và tái tạo lại Biến dạng đàn hồi của phần lớn tinh thể có được nhờ sự dịch
Trang 21L CH XO N Ệ Ắ
Bi n d ng xo n:ế ạ ắ
Bi n d ng do xo n m t tinh th quanh đ ng l ch ế ạ ắ ặ ể ườ ệ
m ng; k t qu bi n d ng tr t (ạ ế ả ế ạ ượ shear deformation)
b song song () v i đ ng l ch m ng.ớ ườ ệ ạ
Trang 23 Giá tr vector Bugger: ị
a: h ng s m ng, u,v,w: ch ph ng tinh th ch a b ằ ố ạ ỉ ươ ể ứ
n=1 l ch đ n v , n nguyên: l ch hoàn ch nh, n ệ ơ ị ệ ỉ
không nguyên: l ch không hoàn ch nh ệ ỉ .
] [ a u v w n
b
2 2
2
a u v w n
Trang 24• T o bi n d ng d o, ạ ế ạ ẻ
• Ph thu c vào liên k t b b gãy ụ ộ ế ị ẻ
d n ầ
Plastically stretched zinc
single crystal.
• N u l ch m ng không d ch ế ệ ạ ị
chuy n, không x y ra bi n d ng ể ả ế ạ
CHUY N D CH C A L CH M NG Ể Ị Ủ Ệ Ạ
Lực tác dụng tối thiểu cần cho chuyển động
lệch khi bắt đầu biến dạng dẻo
f
1
2exp
1
2
b v
Trang 25TÍNH CH T C A L CH Ấ Ủ Ệ
Năng l ng và chuy n đ ng c a l ch m ng: ượ ể ộ ủ ệ ạ
E = G.b2.L
h s (0,5 – 1); G:modul tr t; b: giá tr vector ệ ố ượ ị
Bugger; L: chi u dài l ch ề ệ
L c căng T: ự
T = E/L = G.b2
Khi bi n d ng d o, s l ch m ng tăng t i gi i h n phá h y, ế ạ ẻ ố ệ ạ ớ ớ ạ ủ
có th t i 10 ể ớ 10 mm -2
Trang 26L CH M NG KHI GIA CÔNG Ệ Ạ
NGU I Ộ
26
• Hợp kim Ti sau khi gia công nguội
• Lệch mạng cản trở lẫn nhau khi gia công nguội
• Sự di chuyển lệch khó khăn hơn
• Có thể quan sát lệch mạng trên ảnh KHV điện tử
Transmission electron
micrograph of Ti alloy – dark
lines are dislocations
(Callister: Materials Science and Engineering)
Trang 27Lệch mạng do đâu?
Mật độ lệch:
-Tổng chiều dài lệch mạng
trên một đơn vị thể tích hoặc
trên một đơn vị diện tích mặt
cắt
-Thường 105/cm2 – 1012/cm2
Hình thành trong quá trình
tạo hình
Mật độ tăng tới giá trị tới
hạn khi biến dạng đàn hồi
Các lệch mạng sinh ra từ các Mô phỏng biến dạng đàn hồi
Trang 28 Giảm Tnc , hoạt tính cao, tăng k.tán
(a) Các ng.tử vùng tiếp giáp 3 hạt
không cân bằng, không trật tự, vô
định hình)
(b)Các hạt và biên hạt trong thép
không rỉ : mật độ hạt ở biên rất
thấp
Trang 30SAI L CH X P, M T Đ I TINH Ệ Ế Ặ Ố
M t đ i tinh: ặ ố m t d ng ộ ạSLX, hình thành khi k t ếtinh (ho c pha r n).ặ ở ắ
G d
.2
)
.( 2 3
mirror
Trang 31căng bề mặt + nhiệt tỏa ra
trong quá trình tạo bề mặt:
Trang 32SAI L CH KH I Ệ Ố
32
Sai lệch có kích thước lớn trong không gian
ba chiều của tinh thể.
Trang 33b n h n (hóa b n) ề ơ ề
C s hóa b n: gi m t c đ ơ ở ề ả ố ộlan truy n l chề ệ
const
Trang 36Đ N TINH TH , ĐA TINH TH , TEXTUA Ơ Ể Ể
Đ N TINH TH VÀ ĐA TINH Ơ Ể
Kéo Al: h ng [111]//h ng kéo ướ ướ
Khi k t tinh, textua kim lo i ế ạ theo h ng ngu i (T gi m) ướ ộ ả
Đa tinh th có textua s d ể ẽ ị
h ng (tăng theo textua, gi m ướ ả theo h ng cuông góc textua) ướ
Ứ ng d ng: Lõi bi n th thép Si ụ ế ế
nh m gi m t n th t đi n năng ằ ả ổ ấ ệ
c a lõi thép làm bi n th ủ ế ế
36
Trang 37KHV QUANG H C Ọ
• Phát hiện sai lệch (mạng)
Độ phóng đại tới 2000X
- Mài bề mặt (e.g., scratches)
- Ăn mòn axit (tẩm thực) reflectance, depending on crystal
orientation
Micrograph of brass (a Cu-Zn alloy) crystallographic planes
Trang 38• thể hiện như một đường tối,
• thay đổi trong tinh thể
(đổi hướng qua biên)
.
Adapted from Fig 5.19(a) and (b), Callister
& Rethwisch 3e (Fig 5.19(b) is courtesy
of L.C Smith and C Brady, the National Bureau of Standards, Washington, DC [now the National Institute of Standards and Technology, Gaithersburg, MD].)
(a)
Trang 4040
Trang 41SAI SÓT M T – XO N Ặ Ắ
L c tr t gây chuy n d ch các ng.t Các ng.t nh n m v ự ượ ể ị ử ử ư ằ ề
m t phía c a m t (xo n biên) và các nguyên t khác đ i ộ ủ ặ ắ ử ố
Trang 43L ng bi n d ng nh so v i tr t ượ ế ạ ỏ ớ ượ
Trang 47H TH NG TR Ệ Ố ƯỢ T
Trang 49Brass (90 micron scale bar)
Trang 51CHANGE IN MICROSTRUCTURE DUE TO COLD WORK
Trang 52BI N D NG ĐA TINH TH Ế Ạ Ể