Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 005 Câu 41 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho to[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2022
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 005.
Câu 41 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam Ag Giá trị của m là
Câu 42 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A Cr2(SO4)3 B CrSO4 C CrS D Fe2(SO4)3
Câu 43 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,672 lít khí
SO2, (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 44
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2
A HCl, CO2. B H2, N2 , C2H2
Câu 45 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A AlCl3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaAlO2
Câu 46 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 47 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 48 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch lot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Ngừng đun, để đung địch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
(6) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại
Trang 2(4) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 49 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 5,7
NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là
Câu 50 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 51 Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát
ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với a mol
HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là
Câu 52 Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
Câu 53 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 54 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng dung
dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2 và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3, Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4, đặc ở 140oC thu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 55 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glcucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(d) Thành phần chính của cồn 70o thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đồng tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sủng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 56 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Trang 3Phát biểu nào sau đây sai?
A Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 57 Cho các nhận định sau:
(1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
Số nhận định đúng là
Câu 58 Công thức của nhôm sunfat là
Câu 59 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 60 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D 1 muối và 2 ancol
Câu 61 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
B Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 62 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 63 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là
Câu 64 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam
glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 65 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 66 Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là
Câu 67 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được
H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
Trang 4C Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
D Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
Câu 68 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
Câu 69 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Na+, K+, Cl- và SO42- B Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-
C Ca2+, Mg2+ và HCO3- D Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Cho
m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,30 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,20 mol
Câu 71 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu
da cam
(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray
(e) Các thức ăn có chất chua không nên đựng hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
Số phát biểu sai là
Câu 73 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
Các chất A, B và C lần lượt là
A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
Câu 74 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là
Câu 75 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn
(MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào
dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
A 45,45% B 54,54% C 33,33% D 66,67%.
Câu 76 Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là
Câu 77 Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
Câu 78 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 5A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O.
B Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
C Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o
Câu 79 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể
tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 80 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A C2H5OH và CH3OCH3 B HCOOH và HCOOCH3
C HCOOH và C2H5OH D CH3OH và C2H5OH